Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh

tỉnh Quảng Trị

874 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Quang Mạnh Hy sinh 1968 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  2. Trương Quang Thấn Hy sinh 1971 · Quảng Phú - Quảng trạch - Quảng Bình
  3. Trương Sỹ Luận Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  4. Trương Thưởng Sinh 1937 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  5. Trương Thị Chuông Sinh 1947 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  6. Trương Thị Kẽm 1923 – 1950 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  7. Trương Thị Ngọc Hy sinh 1975 · Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  8. Trương Thị Tuấn Thanh Khê - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  9. Trương Trọng Tĩnh Hy sinh 1972 · An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
  10. Trương Tuấn Doãn Minh Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  11. Trương Viết Mãn Sinh 1948 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  12. Trương Văn Bình Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  13. Trương Văn Chiến Sinh 1944 · Đông Lâm - Hà Hoà - Vĩnh Phú
  14. Trương Văn Công Hy sinh 1966 · Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
  15. Trương Văn Hoa Kim Bôi, Hoà Bình, Hoà Bình
  16. Trương Văn Kính Sinh 1940 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  17. Trương Văn Mai Sinh 1940 · Kim Thanh - Lục Ngạn - Hà Bắc
  18. Trương Văn Minh Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng
  19. Trương Văn Mọn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trương Văn Râng Sinh 1952 · Bá Thịnh - Hà Trung - Thanh Hoá
  21. Trương Văn Tiềm Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  22. Trương Văn Trương Hy sinh 1967 · Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  23. Trương Văn Việt Hy sinh 1968 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  24. Trương Xuân Nghiêm Thạch Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hoá
  25. Trương Đình Hành Sinh 1910 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  26. Trương Đình Thạch Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  27. Trương Đình Vịnh Sinh 1923 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  28. Trương Đình Điếm 1903 – 1894 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  29. Trương Đặng Thanh 1949 – 1970 · Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  30. Trương Đức Chính Hy sinh 1968 · Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình
  31. Trương Đức Giảng Hy sinh 1969
  32. Trần Ba Hy sinh 1965 · Sơn Hậu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  33. Trần Bá Tỵ Hoằng Oanh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  34. Trần Bích Tiên Hy sinh 1905 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  35. Trần Bảo Hùng Việt - Hùng Đinh - Lạng Sơn
  36. Trần Bịch Sinh 1908 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  37. Trần Chương Hy sinh 1967 · Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  38. Trần Chứng Hy sinh 1969 · Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  39. Trần Cung Sinh 1950 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  40. Trần Cách 1935 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Trần Công Cẩn Hy sinh 1967 · Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình
  42. Trần Công Hàm Hy sinh 1970 · Lãng Cẩm - Đại Từ - Hà Bắc
  43. Trần Công Hồng Hy sinh 1894 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  44. Trần Công Tư An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
  45. Trần Công Vinh Sinh 1945 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  46. Trần Công Vân Nghi Xương - Nghi Lộc - Nghệ An
  47. Trần Công Xã Hy sinh 1968 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  48. Trần Công ái 1802 – 1940 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  49. Trần Công Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Công Đệ Hy sinh 1968 · Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  51. Trần Cư Hy sinh 1968 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  52. Trần Cước 1932 – 1951 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  53. Trần Cật Sinh 1936 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  54. Trần Cứ Hy sinh 1948 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  55. Trần Diễn Hy sinh 1966 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  56. Trần Doãn Tường Hy sinh 1972 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  57. Trần Duy Hạ Tam Đảo - Tân Trào - Tuyên Quang
  58. Trần Duy Phương Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây
  59. Trần Duy Văn Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  60. Trần Dần 1926 – 1950 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  61. Trần Giang Hy sinh 1905 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  62. Trần Giao Hy sinh 1953 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  63. Trần Hoài Thanh Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  64. Trần Huy Liệu Hy sinh 1972 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  65. Trần Huy Lực Thạch Quý - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  66. Trần Huy Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Hào Sinh 1945 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  68. Trần Hý 1914 – 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  69. Trần Hải Vân 1945 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  70. Trần Hậu Lục Thạch Quý - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  71. Trần Hậu Sỹ Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  72. Trần Hồng Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  73. Trần Hồng Phong Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  74. Trần Hồng Phong Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  75. Trần Hữu Bơi Sinh 1944 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  76. Trần Hữu Bảng Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  77. Trần Hữu Cam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Hữu Chúc Sinh 1929 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  79. Trần Hữu Chút 1946 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  80. Trần Hữu Chơn Sinh 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  81. Trần Hữu Chấp Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  82. Trần Hữu Cường Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
  83. Trần Hữu Hiền 1931 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  84. Trần Hữu Hiệp Sinh 1912 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  85. Trần Hữu Hoàng Sinh 1957 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  86. Trần Hữu Hoạt Hy sinh 1966 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  87. Trần Hữu Hạt Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  88. Trần Hữu Hồng 1942 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  89. Trần Hữu Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Hữu Khẩn Thanh Hoá, Thanh Hoá
  91. Trần Hữu Kỉnh 1886 – 1948 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  92. Trần Hữu Lan Sinh 1932 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  93. Trần Hữu Lâm 1945 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  94. Trần Hữu Mao Hy sinh 1905 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  95. Trần Hữu Mại Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  96. Trần Hữu Nghính Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  97. Trần Hữu Ngảng Hy sinh 1905 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  98. Trần Hữu Nhã Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  99. Trần Hữu Phong Sinh 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  100. Trần Hữu Phác Thạch Bình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh