Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh
tỉnh Quảng Trị
874 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phùng Ngọc Quy Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phùng Sỹ Long Hy sinh 1972 · Hải Yến - Tỉnh Gia - Thanh Hoá
- Phùng Sỹ Phàng Hy sinh 1971 · Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Phùng Văn Cương Tùng Lai - Mỹ Đức - Hà Tây
- Phùng Văn Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Văn Oanh Hy sinh 1969 · Tùng Gia - Tùng Thiện - Hà Tây
- Phùng Văn Phúc Hy sinh 1967 · Tùng Thiện Hà Tây, Tùng Thiện Hà Tây
- Phùng Văn Thanh Hy sinh 1972 · Liên Quân - Thạch Thất - Hà Tây
- Phùng Văn Thám Hy sinh 1972 · Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây
- Phùng Xăng Hy sinh 1972 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Phương Hiệp Đào Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng
- Phạm Văn Sóng Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phạm Văn Sừ Hy sinh 1905 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Văn Thu Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Văn Thung Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Thuần Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Văn Thái Hy sinh 1967 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Phạm Văn Thông Hy sinh 1971 · Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình
- Phạm Văn Thúc Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Thảo Sinh 1945 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Văn Thảo Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
- Phạm Văn Thắng 1962 – 1986 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Văn Thứ Tân Tiến - An Dương - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Văn Tiến Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Trạch Liên Thuận - Thanh Liêm - Hà Nội
- Phạm Văn Tuyên Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Tài Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
- Phạm Văn Tâm Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Văn Tước Hy sinh 1969 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Văn Tần Hải Phòng, Hải Phòng
- Phạm Văn Tằng 1938 – 1970 · Hạnh Phúc - Quảng Hà - Cao Bằng
- Phạm Văn Tự Hy sinh 1971 · Phú Minh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Văn Uyên Lai Xuân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Xuân Cung Hy sinh 1972 · Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
- Phạm Xuân Hanh Hy sinh 1966 · Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà
- Phạm Xuân Hiền Hy sinh 1970 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Phạm Xuân Huy Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Xuân Kỷ 1925 – 1967 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Xuân Lĩnh Hy sinh 1894 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Xuân Nghiêm Hy sinh 1971 · Xuân Khánh - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Phạm Xuân Quế 1946 – 1967 · Triệu Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Phạm Xuân Thiên Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Xuân Thảo Thanh Liêm - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
- Phạm Xuân Tư Hy sinh 1972 · Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc
- Quách Công Thành Hy sinh 1967 · Hà Long - Hà Trung - Thanh Hoá
- Quách Thị Nha Hy sinh 1894 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Quách Tiến Kỉnh Hy sinh 1972 · Hiệp Cường Hải Hưng, Hiệp Cường Hải Hưng
- Quách Đình Sơn Hy sinh 1971 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
- Quán Bích Quy Thanh Lam - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Quản Văn Cường Số 4 - Phố Cầu Giấy - Hà Nội
- Sầm Đình Mũ Sinh 1942 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Sầm Đình Quý Hy sinh 1971 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Thiều Quang ất Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Thái Bá Chiên Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Thái Bá Dưỡng Hy sinh 1894 · Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Thái Bá Hợp Hy sinh 1968 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Thái Bá Sằn Hy sinh 1968 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Thái Doãn Duy Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Thái Doãn Hùng Hy sinh 1967 · Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Thái Hành 1932 – 1966 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Nhật Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Thị Đào Ngư Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Thái Văn Bùi Hy sinh 1970 · Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
- Thái Văn Bốn Hy sinh 1905 · Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Thái Văn Gương Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Hiến Hy sinh 1966 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Hoàn Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Thái Văn Hoàn 1950 – 1972 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
- Thái Văn Hải Hy sinh 1967 · Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Thái Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Văn Nhân Hy sinh 1967 · Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình
- Thái Văn Phê Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Tấn Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Thái Văn Uông Sinh 1938 · Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Thái Vĩnh Phê Sinh 1922 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Vĩnh Thí Hy sinh 1950 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thân Văn Lục Sinh 1954 · Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
- Thẩm Đức Phao Sinh 1947 · Long Biên, Hà Nội, Hà Nội
- Triệu Văn Vương Hy sinh 1894 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Trương Bá Hiệp Hy sinh 1969 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
- Trương Chút 1938 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Công Hoạch Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trương Công Hàm Hy sinh 1970 · Làng Cẩm - Đại Từ - Bắc Thái
- Trương Công Hợp 1954 – 1969 · Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trương Công Kiệm 1955 – 1975 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Công Lập Hy sinh 1967 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trương Công Minh Lương Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Trương Công Đoàn Hy sinh 1905 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Tân - Nghệ Tĩnh
- Trương Diên Hy sinh 1967 · Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Trương Hữu Ngãi Hy sinh 1968 · Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội
- Trương Hữu Nhưng Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Trương Khá Giang Hy sinh 1972 · Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng
- Trương Khắc Thắng Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trương Khắc Tĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Minh Thỉa Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trương Ngọc Bình Kim Tân - Minh Hoá - Quảng Bình
- Trương Ngọc Đỗ Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh