Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành

Đồng Nai

1.583 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Yên Hy sinh 1968 · Toàn Hùng - Phú Thọ - Phú Thọ
  2. Nguyễn Xuân Điền Hy sinh 1975 · Thiện An, Hải Phòng, Hải Phòng
  3. Nguyễn Xuân Điền Hy sinh 1975 · Thiện An, Hải Phòng, Hải Phòng
  4. Nguyễn Đình Cảo Hy sinh 1975 · Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
  5. Nguyễn Đình Cẩm Hy sinh 1975 · Cẩm Lạc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  6. Nguyễn Đình Hiền Hy sinh 1975 · Phương Nam - Như Xuân - Thanh Hóa
  7. Nguyễn Đình Huệ Hy sinh 1975 · Tân Thành - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  8. Nguyễn Đình Luyện Hy sinh 1971 · Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây
  9. Nguyễn Đình Mang Hy sinh 1971 · Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng
  10. Nguyễn Đình Nguyên Hy sinh 1973 · Thanh Khương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  11. Nguyễn Đình Nguyên Hy sinh 1975 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  12. Nguyễn Đình Thiết Hy sinh 1975 · Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  13. Nguyễn Đăng Khanh Hy sinh 1975 · Mão Điền - Thuận Thành - Thanh Hóa
  14. Nguyễn Đăng Thúy Hy sinh 1984 · Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai
  15. Nguyễn Đặng Đô Hy sinh 1975 · Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng
  16. Nguyễn Đức Bảo Hy sinh 1975 · Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  17. Nguyễn Đức Hàm Hy sinh 1975 · Hải Sơn - Hải Âu - Nam Hà - Nam Định
  18. Nguyễn Đức Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Đức Hùng Hy sinh 1963 · Long An - Long Thành - Đồng Nai
  20. Nguyễn Đức Hùng Hy sinh 1975 · Hoàng Kênh - An Hải - Hải Phòng
  21. Nguyễn Đức Hùng Hy sinh 1975 · Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội
  22. Nguyễn Đức Inh Hy sinh 1975 · Tây Chiến - Tiền Hải - Thái Bình
  23. Nguyễn Đức Lợi Hy sinh 1975 · Chí tân - Thái Châu - Hải Hưng
  24. Nguyễn Đức Nhiệm Hy sinh 1975 · Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Đức Phú Hy sinh 1975 · Sở Thương - Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
  26. Nguyễn Đức Thiện Hy sinh 1970 · Thanh Bình, Bình Lục, Bình Lục
  27. Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1975 · Chiêm Thành - Lệ Xuyên - Hà Giang
  28. Nguyễn Đức Trọng Hy sinh 1969 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
  29. Nguyễn Đức Trọng Hy sinh 1969 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
  30. Ngô Khắc Quân Hy sinh 1975 · Yên Chính - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  31. Ngô Khắc Quắn Hy sinh 1975 · Ý Yên, Nam Ninh, Nam Ninh
  32. Ngô Minh Dầu Hy sinh 1986 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  33. Ngô Phi Hùng Hy sinh 1968
  34. Ngô Phi Long Hy sinh 1962 · Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  35. Ngô Phi Vân Hy sinh 1981 · Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai
  36. Ngô Thị Vĩnh Hy sinh 1963 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  37. Ngô Văn Dưa Hy sinh 1970 · Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  38. Ngô Văn Phin Hy sinh 1969 · Long An - Long Thành - Đồng Nai
  39. Ngô Văn Ren Hy sinh 1970 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  40. Ngô Văn Thanh Hy sinh 1975 · Đồng Báo - Thanh Ninh - Thanh Hóa
  41. Ngô Văn Tiền Hy sinh 1971 · Định Hòa - Bình Đại - Bến Tre
  42. Ngô Văn Trọng Hy sinh 1968 · Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng
  43. Ngô Văn Tính Hy sinh 1970 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  44. Ngô Xuân Tứ Hy sinh 1975 · Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  45. Nông Thanh Phong Hy sinh 1970 · Tri Phương - Trảng Định - Lạng Sơn
  46. Nông Văn Chất Hy sinh 1970 · Hồng quảng, Hà Quảng, Hà Quảng
  47. Phan Công Minh Hy sinh 1974 · Lộc Chánh - Đại Lộc - Quảng Nam
  48. Phan Thanh Dậu Hy sinh 1969 · Phụng Châu, Chương Mỹ, Chương Mỹ
  49. Phan Thành Châu Hy sinh 1979 · Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  50. Phan Thành Mao Hy sinh 1964 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  51. Phan Tấn Trung Hy sinh 1983 · Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai
  52. Phan Văn Biểu Hy sinh 1969 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  53. Phan Văn Bảy Hy sinh 1968 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  54. Phan Văn Bốn Hy sinh 1974 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  55. Phan Văn Bộ Hy sinh 1964 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  56. Phan Văn Cho Hy sinh 1954 · Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai
  57. Phan Văn Chúc Hy sinh 1970 · Vũ Lạc, Vũ Tiên, Vũ Tiên
  58. Phan Văn Chạm Hy sinh 1971 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  59. Phan Văn Dĩ Hy sinh 1946 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  60. Phan Văn Dẩu Hy sinh 1966 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  61. Phan Văn Giao Hy sinh 1970 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  62. Phan Văn Kia Hy sinh 1969 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  63. Phan Văn Long Hy sinh 1986 · Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai
  64. Phan Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phan Văn Lợi Hy sinh 1975 · Phước Y - Hải Thụy - Hải Phòng
  66. Phan Văn Lợi Hy sinh 1972 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  67. Phan Văn Minh Hy sinh 1968 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  68. Phan Văn Ne Hy sinh 1967 · Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  69. Phan Văn Nghĩa Hy sinh 1965 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  70. Phan Văn Ngôn Hy sinh 1948 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  71. Phan Văn Ngổn Hy sinh 1946
  72. Phan Văn Si Hy sinh 1964 · An Hòa - Long Thành - Đồng Nai
  73. Phan Văn Sứ Hy sinh 1953 · Hòa Thuận - Giồng Riềng - Kiên Giang - Kiên Giang
  74. Phan Văn Thinh Hy sinh 1975 · Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội
  75. Phan Văn Thế Hy sinh 1975 · Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội
  76. Phan Văn Tâm Hy sinh 1970 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  77. Phan Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phan Đình Lâm Hy sinh 1968
  79. Phùng Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phùng Văn Pha Hy sinh 1975 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng
  81. Phùng Văn Quyền Hy sinh 1975 · Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây
  82. Phùng Đắc Phụng Hy sinh 1969 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  83. Phạm Bá Môn Hy sinh 1975 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  84. Phạm Bá Ngọc Hy sinh 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng
  85. Phạm Cung Ưng Hy sinh 1974 · Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  86. Phạm Công Thành Hy sinh 1971 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  87. Phạm Công Thành Hy sinh 1971 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  88. Phạm Duy Liên Hy sinh 1968 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  89. Phạm Duy Nuôi Hy sinh 1975 · Vũ Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  90. Phạm Hùng Sinh Hy sinh 1975 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
  91. Phạm Hồng Khanh Hy sinh 1966 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  92. Phạm Hồng Phúc Hy sinh 1975 · Quan Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
  93. Phạm Hồng Thái Hy sinh 1975 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  94. Phạm Hữu Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phạm Hữu Đức Hy sinh 1969 · Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  96. Phạm Khắc Hùng Hy sinh 1975 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội
  97. Phạm Minh Chính Hy sinh 1971 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  98. Phạm Minh Tường Hy sinh 1979 · Phước An - Long Thành - Đồng Nai
  99. Phạm Ngọc Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Ngọc Hoàng Hy sinh 1969 · Ninh Sở, Thường Tín, Thường Tín