Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành

Đồng Nai

1.583 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Ty Hy sinh 1968 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  2. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1964 · Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  3. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1969 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  4. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1962 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  5. Nguyễn Văn Tàn Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  6. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1971 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  7. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1966 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  8. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1970 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  9. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1970 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  10. Nguyễn Văn Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1970 · Phú Thạch - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  12. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1970 · Phú Thạch - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  13. Nguyễn Văn Tòng Hy sinh 1947 · Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  14. Nguyễn Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Tôn Hy sinh 1974 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  16. Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1975 · Xả Síp - Long Thành - Đồng Nai
  17. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1969 · Quy Nhơn, Quy Nhơn, Quy Nhơn
  19. Nguyễn Văn Tần Hy sinh 1965 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  20. Nguyễn Văn Tần Hy sinh 1952 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  21. Nguyễn Văn Tỉnh Hy sinh 1968 · Vĩnh Thanh - Long Thành - Đồng Nai
  22. Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1975 · An Quy - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  23. Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1975 · An Quy - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Tổng Hy sinh 1975 · Ngãi Giao - Châu Đức - Bà Rịa
  25. Nguyễn Văn Tới Hy sinh 1968 · Tân QuÝ Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  26. Nguyễn Văn Tới Hy sinh 1952 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  27. Nguyễn Văn Tới Hy sinh 1969 · LOng Phước - Long Thành - Đồng Nai
  28. Nguyễn Văn U Hy sinh 1972 · Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai
  29. Nguyễn Văn U Hy sinh 1972 · Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai
  30. Nguyễn Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1971 · An Quy - Thạnh Phú - Bến Tre
  32. Nguyễn Văn Vui Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Văn Vy Hy sinh 1950 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  34. Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1963 · Châu Thành, Châu Thành
  35. Nguyễn Văn Vò Hy sinh 1975 · Hoa Phong - Mỹ Hòa - Hải Hưng
  36. Nguyễn Văn Vô Hy sinh 1948 · Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  37. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1967 · Thị Hải - Thị An - Thái Bình
  38. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1967 · Thị Hải - Thị An - Thái Bình
  39. Nguyễn Văn Vạn Hy sinh 1975 · Phú Thương - Từ Liêm - Hà Nội
  40. Nguyễn Văn Vạn Hy sinh 1975 · Phú Thương - Từ Liêm - Hà Nội
  41. Nguyễn Văn Vỷn Hy sinh 1967 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  42. Nguyễn Văn Xe Hy sinh 1975 · Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội
  43. Nguyễn Văn Xe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Xiệt Hy sinh 1969 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  45. Nguyễn Văn Xong Hy sinh 1971 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  46. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1963 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  47. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1963 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  48. Nguyễn Văn Xê Hy sinh 1966 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  49. Nguyễn Văn Xê Hy sinh 1967 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  50. Nguyễn Văn Xướng Hy sinh 1970 · Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang
  51. Nguyễn Văn Xạ Hy sinh 1970 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  52. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1983 · Cẩm Đường - Long Thành - Đồng Nai
  53. Nguyễn Văn Ấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Ấn Hy sinh 1971 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  55. Nguyễn Văn Ất Hy sinh 1975 · Vũ Kháng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  56. Nguyễn Văn Ất Hy sinh 1975 · Vũ Kháng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  57. Nguyễn Văn Đa Hy sinh 1975
  58. Nguyễn Văn Đeo Hy sinh 1962
  59. Nguyễn Văn Điền Hy sinh 1964 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  60. Nguyễn Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Điệp Hy sinh 1975 · Bạch Long - Sơn Thủy - Sơn Hà
  63. Nguyễn Văn Điệp Hy sinh 1975 · Bạch Long - Sơn Thủy - Sơn Hà
  64. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1975
  65. Nguyễn Văn Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1971 · Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội
  68. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1952 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  69. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1966 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  70. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1975 · An Lợi - Long Thành - Đồng Nai
  71. Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1972 · Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai
  72. Nguyễn Văn Đắc Hy sinh 1958 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  73. Nguyễn Văn Đắc Hy sinh 1965 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  74. Nguyễn Văn Đắc Hy sinh 1958 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  75. Nguyễn Văn Đắc Hy sinh 1965 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  76. Nguyễn Văn Đề Hy sinh 1970 · Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai
  77. Nguyễn Văn Để Hy sinh 1962 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  78. Nguyễn Văn Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Đồ Hy sinh 1969 · An Phước - Long Thành - Đồng Nai
  80. Nguyễn Văn Động Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1969 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  82. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968 · Bình Khánh, Quảng Xuyên, Quảng Xuyên
  83. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Đực Phú Đông - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  86. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1949 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
  87. Nguyễn Văn Đực Phú Đông - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  88. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1949 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
  89. Nguyễn Xuân Bác Hy sinh 1967 · Nhơn Hậu - An Nhơn - Bình Định
  90. Nguyễn Xuân Bảy Hy sinh 1975 · Đông Phương, Hà Tây, Hà Tây
  91. Nguyễn Xuân Bảy Hy sinh 1975 · Đông Phương, Hà Tây, Hà Tây
  92. Nguyễn Xuân Hải Hy sinh 1975 · Thụy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
  93. Nguyễn Xuân Hồi Hy sinh 1975 · Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
  94. Nguyễn Xuân Lịch Hy sinh 1975 · Nham Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
  95. Nguyễn Xuân Lực Hy sinh 1972 · Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương
  96. Nguyễn Xuân Mai Hy sinh 1978 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  97. Nguyễn Xuân Thư Hy sinh 1975 · Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng
  98. Nguyễn Xuân Thưởng Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  99. Nguyễn Xuân Thạo Hy sinh 1975
  100. Nguyễn Xuân Xê Phường Mao, Vũ mão, Vũ mão