Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán
tỉnh Đồng Nai
404 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Nhật Thăng Hy sinh 1974 · Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai
- Trần Quang Riềng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thế Lương Hy sinh 1975 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Trần Thị Giàu Hy sinh 1972 · Bình Phước, Đồng Nai, Đồng Nai
- Trần Thị Thành Hy sinh 1972 · Bình Thành - Thạnh Hưng - Đồng Tháp
- Trần Trọng Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Tứ Hy sinh 1979 · Lộc QuÝ - Đại Lộc - Quảng Nam
- Trần Văn Cư Hy sinh 1974 · Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Trần Văn Cưỡng Hy sinh 1974 · Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
- Trần Văn Cần Hy sinh 1975 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
- Trần Văn Hai Hy sinh 1975 · Hưng Hóa - Thanh Oai - Hà Tây
- Trần Văn Học Hy sinh 1976 · Yên Trì - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Học Hy sinh 1976 · Yên Trì - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Kiệt Hy sinh 1975 · Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng
- Trần Văn Lượng Hy sinh 1949 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
- Trần Văn Mạnh Hy sinh 1967 · Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương
- Trần Văn Mạnh Hy sinh 1967 · Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương
- Trần Văn Ngọc Hy sinh 1969 · Thạnh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp
- Trần Văn Ngọc Hy sinh 1969 · Thạnh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp
- Trần Văn Quí Hy sinh 1968
- Trần Văn Sinh Hy sinh 1968 · Tân Thạnh - Châu Thành - Đồng Nai
- Trần Văn Thiều Hy sinh 1976 · Nhân Thư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thêm Hy sinh 1970 · Tân Phong, Đồng Nai, Đồng Nai
- Trần Văn Tân Hy sinh 1968 · Đại Phước - Cao Lãnh - Đồng Tháp
- Trần Xuân Vẽ Hy sinh 1978 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Đình Chúc Hy sinh 1975 · Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
- Trần Đình Hà Hy sinh 1975 · Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trịnh Thị Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Đình Đào Hy sinh 1975 · An Hòa - An Hải - Hải Phòng
- Tám Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tô Văn Sáu Hy sinh 1967 · Trà Ôn - Trà Vinh - Trà Vinh
- Tư Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tư Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tư Tình Hy sinh 1970
- Tạ Công Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tống Văn Chân Hy sinh 1975 · Ninh Bình, Ninh Bình, Ninh Bình
- Tống Xuân Lương Hy sinh 1975 · Giao Thanh - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định
- Võ Công Tác Hy sinh 1974 · Đức Hòa, Long An, Long An
- Võ Hoài Thi Hy sinh 1972 · Phú Thọ Hòa - Tân Bình - Hồ Chí Minh
- Võ Phước Thành Hy sinh 1974 · Lấp Vò, Sa Đéc, Sa Đéc
- Võ Thị Kim Phượng Hy sinh 1971 · Ba Răng - Thanh Bình - Đồng Tháp
- Võ Thị Màu Hy sinh 1950 · Bình Thạnh Trung - Thạnh Hưng - Đồng Tháp
- Võ Thị Phấn Hy sinh 1950 · Bình Thạnh Trung - Thạnh Hưng - Đồng Tháp
- Võ Văn Năm Hy sinh 1969 · Đức Lập - Đức Hòa - Long An
- Võ Văn Năng Hà, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Võ Văn Tri Hy sinh 1970 · Quảng Trị, Quảng Trị, Quảng Trị
- Võ Văn Đẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Bảo Diệp Hy sinh 1975 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình
- Vũ Hải Lý Hy sinh 1976 · Bình Minh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Vũ Hồng Thiêm Hy sinh 1975 · Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
- Vũ Minh Tuyên Hy sinh 1975 · Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
- Vũ Mạnh Tuấn Hy sinh 1975 · Thanh Thủy - Thanh Liêm - Hà Nội
- Vũ Ngọc Thùy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Quốc Minh Hy sinh 1975 · Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng
- Vũ Thị Mẫn Hy sinh 1975 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
- Vũ Viết Thuyên Hy sinh 1975 · Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
- Vũ Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Đình Chắt Hy sinh 1976 · Nguyên LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh
- Vương Mạnh Hùng Hy sinh 1979 · Phú Lý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Vầy Kín Ốn Hy sinh 1968 · Hoàng Môn - Bình Liêu - Quảng Ninh
- Xí Vỉnh Quay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Út Hiếu Hy sinh 1969
- Út Hồng Hy sinh 1967
- Út Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Út Thiện Hy sinh 1968
- Đinh Công Khanh Hy sinh 1970 · Tân Thạnh - Tân Bình - Kiến Phong
- Đinh Quang Ngỗ Hy sinh 1975 · Trương Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Quí Năng Hy sinh 1973 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
- Đinh Văn Cảnh Hy sinh 1965 · Mỹ Tài - Phù Mỹ - Bình Định
- Đinh Văn Thơm Hy sinh 1968 · Tuyên Quang - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Vần Hy sinh 1975 · Nga Phúc - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Đinh Xuân Tiến Hy sinh 1974 · Tuyên Hóa - Quảng Bình - Quảng Bình
- Đinh Đức Duyên Hy sinh 1975 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định
- Đinh Đức Hạnh Hy sinh 1961 · Bắc Bình, Thuận Hải, Thuận Hải
- Điểu Cải Hy sinh 1970 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
- Điểu Lề Hy sinh 1968 · Túc Trưng - Định Quán - Đồng Nai
- Điểu Phương Hy sinh 1970 · Túc Trưng - Định Quán - Đồng Nai
- Điểu Tình Hy sinh 1970 · Linh Đông - Thủ Đức - Hồ Chí Minh
- Điểu Văn Kết Hy sinh 1968 · Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai
- Điểu Được Hy sinh 1970 · Túc Trưng - Định Quán - Đồng Nai
- Đoàn Thanh Tùng Hy sinh 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Đoàn Thanh Xá Hy sinh 1972 · Bến Thế - Sông Bé - Bình Dương
- Đoàn Thị Thanh Hiền Hy sinh 1968 · Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Đoàn Văn Ngà Hy sinh 1986 · Phú Hòa - Định Quán - Đồng Nai
- Đoàn Văn Đường Hy sinh 1975 · Nam Cường - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
- Đào Văn Quân Hy sinh 1975 · Yên Trung - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
- Đào Văn Đường Hy sinh 1975 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Đặng Quốc Thanh Hy sinh 1974 · Đức Hòa - Châu Thành - Đồng Nai
- Đặng Văn Nhàn Hy sinh 1977 · Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai
- Đặng Xuân Trường Hy sinh 1986 · Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai
- Đặng Xuân Tước Hy sinh 1975 · Liên Khê - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Đặng Đình Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Công Bằng Hy sinh 1984 · Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai
- Đỗ Minh Lý Hy sinh 1969 · Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc
- Đỗ Ngọc Uông Hy sinh 1974 · Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
- Đỗ Văn Dự Hy sinh 1975 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Đỗ Văn Là Hy sinh 1973 · Phuớc Hòa - Long Điền - Vũng Tàu
- Đỗ Văn Lưu Hy sinh 1968 · Bình Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Đỗ Văn Lưu Hy sinh 1968 · Bình Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai