Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán

tỉnh Đồng Nai

404 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1972 · Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định
  2. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1972 · Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định
  3. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1975 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  4. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1975 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  5. Nguyễn Văn Trân Hy sinh 1974 · Bình Lộc - Long Khánh - Đồng Nai
  6. Nguyễn Văn Trí Hy sinh 1974 · Bửu Long - Đức Tu - Đồng Nai
  7. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1972 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1972 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1972 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1984 · Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai
  11. Nguyễn Văn Tấn Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh
  12. Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1973 · Trà Nóc - Phong Dinh - Cần Thơ
  13. Nguyễn Văn Tỷ Hy sinh 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng
  14. Nguyễn Văn Vi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1977 · Hiệp Hòa - Minh Đức - Cửu Long
  16. Nguyễn Văn Ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Điệp Hy sinh 1949 · Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  18. Nguyễn Văn Điệp Hy sinh 1949 · Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  19. Nguyễn Văn Đẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Đựng Hy sinh 1970 · Cát Hanh - Phù Cát - Nghĩa Bình - Nghĩa Bình
  21. Nguyễn Văn Ưng Hy sinh 1975 · Nam Cường - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  22. Nguyễn Văn Ở Hy sinh 1971 · Long An, Long An, Long An
  23. Nguyễn Xuân Hòa Hy sinh 1985 · Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai
  24. Nguyễn Xuân Hùng Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  25. Nguyễn Xuân Lãi Hy sinh 1975 · Phạm Như - Thanh Miện - Hải Hưng
  26. Nguyễn Xuân Nghĩa Hy sinh 1975 · Hòa Bình - Hưng Hà - Thái Bình
  27. Nguyễn Xuân Niên Điện Tín - Điện Bàn - Quảng Nam
  28. Nguyễn Út Trai Hy sinh 1985 · Phú Lập - Tân Phú - Đồng Nai
  29. Nguyễn Đình Bằng Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  30. Nguyễn Đình Nguyệt Hy sinh 1975 · Nam Vân - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  31. Nguyễn Đình Phương Hy sinh 1971 · Xuân Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  32. Nguyễn Đình Trung Hy sinh 1986 · Phú Hòa - Định Quán - Đồng Nai
  33. Nguyễn Đăng Quỳnh Hy sinh 1974 · An Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai
  34. Nguyễn Đỗ Hồng Hy sinh 1975 · An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng
  35. Nguyễn Đức Thái Hy sinh 1986 · Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai
  36. Nguyễn Đức Đoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Ngô Gia Tựa Hy sinh 1975 · Yên Nhân - Yên Hổ - Hà Nam Ninh
  38. Ngô Thị Tuyết Hy sinh 1972 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  39. Ngô Tiến Giáp Hy sinh 1975 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  40. Ngô Văn Quyến Hy sinh 1974 · Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai
  41. Ngô Văn Thuận Hy sinh 1974 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình
  42. Ngô Văn Tình Hy sinh 1975 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  43. Nông Thế Ngậu Hy sinh 1975 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng
  44. Phan Thanh Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phan Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phan Thị Bon Hy sinh 1969 · Tân Nhật - Bình Chánh - Hồ Chí Minh
  47. Phan Văn Kiên Hy sinh 1971
  48. Phan Văn Lai Hy sinh 1971 · Long Đất, Vũng Tàu, Vũng Tàu
  49. Phan Văn Nam Núi Thành, Quảng Nam, Quảng Nam
  50. Phan Văn Đặng Hy sinh 1970 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  51. Phan Xuân Lợi Hy sinh 1971 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  52. Phan Xuân Thùy Hy sinh 1975 · Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
  53. Phan Ích Đoàn Hy sinh 1975 · Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  54. Phi Công Hùng Hy sinh 1975 · Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng
  55. Phạm Ngọc Mưu Hy sinh 1974 · Bạch Lung - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
  56. Phạm Ngọc Thơ Hy sinh 1969 · Nghệ An, Nghệ An, Nghệ An
  57. Phạm Ngọc Xiêm Hy sinh 1977 · Phú Lâm - Tân Châu - Châu Đốc
  58. Phạm Thị Cánh Hy sinh 1972 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  59. Phạm Thị Qui Hy sinh 1969 · Túc Trưng - Định Quán - Đồng Nai
  60. Phạm Tiến Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Trung Nghĩa Hy sinh 1975 · Giao Lâm - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
  62. Phạm Văn Bé Hy sinh 1977 · Mỹ Tho - Cái Bè - Tiền Giang
  63. Phạm Văn Công Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  64. Phạm Văn Diên Hy sinh 1972 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  65. Phạm Văn Hiếu Hy sinh 1975 · Phước Hòa - Phú Giáo - Sông Bé - Bình Dương
  66. Phạm Văn Lý Hy sinh 1975 · Xuân LÝ - Nam Hà - Hải Dương
  67. Phạm Văn Lý Hy sinh 1966 · Đức Hòa, Long An, Long An
  68. Phạm Văn Mật Hy sinh 1967 · Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  69. Phạm Văn Nghĩa Hy sinh 1970 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  70. Phạm Văn Phước Hy sinh 1975 · Long Bình - Thủ Đức - Hồ Chí Minh
  71. Phạm Văn Phụng Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  72. Phạm Văn Thìn Hy sinh 1975 · Tân Ngoại - Duy Tân - Nam Hà - Nam Định
  73. Phạm Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Văn Tân Long An, Long An, Long An
  75. Phạm Văn Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Tấn Hy sinh 1978 · Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai
  77. Phạm Đình Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Quách Công Châu Hy sinh 1984 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  79. San Thị Phát Hy sinh 1977 · Sông Mao, Bình Thuận, Bình Thuận
  80. Sái Minh Hoàng Hy sinh 1986 · Vũ Cầu - Sông Lô - Vĩnh Phú
  81. Sáu Quang Hy sinh 1963
  82. Sáu Tuyết Hy sinh 1971 · Phan Thiết, Thuận Hải, Thuận Hải
  83. Thái Phúc Hy sinh 1973 · Kiến An, Trung Quốc, Trung Quốc
  84. Thái Văn An Hy sinh 1978 · Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai
  85. Thạch Then Hy sinh 1968 · Cầu Ngang, Cửu Long, Cửu Long
  86. Trương Công Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trương Nghệ Sĩ Hy sinh 1971 · Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  88. Trương Nông Hy sinh 1970 · Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  89. Trương Quang Minh Hy sinh 1979 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  90. Trương Thanh Hòa Hy sinh 1972 · Vĩnh Tường - Long Mỹ - Hậu Giang - Hậu Giang
  91. Trương Văn Cải Hy sinh 1975 · Ninh Phú - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  92. Trương Văn Thông Hy sinh 1984 · Phước Chỉ - Gò Dầu - Tây Ninh
  93. Trần Bá Hạp Hy sinh 1975 · Thanh An - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  94. Trần Chính Hy sinh 1986 · Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai
  95. Trần Công Sang Hy sinh 1971 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  96. Trần Công Tươi Hy sinh 1969 · Thạnh Trị - Gò Công - Tiền Giang
  97. Trần Hữu Tình Hy sinh 1978 · Duy Phú - Duy Xuyên - Quảng Nam
  98. Trần Kim Hậu Hy sinh 1975
  99. Trần Ngọc Châu Hy sinh 1967 · Thường Thới - Hồng Ngự - Kiên Giang
  100. Trần Ngọc Sơn Hy sinh 1985 · Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai