Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 39/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Bá Dân Hy sinh 1978 · Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
  2. Đặng Bá Sò 1946 – 1978 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  3. Đặng Bống Hy sinh 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  4. Đặng Công Đường 1955 – 1979 · Bình Tú - Thăng Bình - Quảng Nam
  5. Đặng Duy Dung 1955 – 1977 · Hải Châu - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  6. Đặng Hồng Sơn 1959 – 1978 · Quảng Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  7. Đặng Hữu Mây 1959 – 1978 · đông động - Đông Hưng - Thái Bình
  8. Đặng Hữu Sang 1955 – 1978 · Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  9. Đặng Khắc Tài 1959 – 1978 · Thuần Vi - Vũ Thư - Thái Bình
  10. Đặng Minh Huệ 1947 – 1969 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  11. Đặng Ngọc Chữ 1957 – 1978 · Kiến Nam - Kim Động - Hưng Yên
  12. Đặng Ngọc Hiền 1959 – 1979 · Giao Nhân - Xuân Thủy - Nam Định
  13. Đặng Ngọc Khá 1956 – 1978 · Tích phú đại hiệp - Đại Lộc - Quảng Nam
  14. Đặng Ngọc Sâm 1957 – 1978 · Thái Hoà - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  15. Đặng Ngọc Tỉnh 1942 – 1969 · Tam Đà - Vĩnh Hảo - Hải Phòng
  16. Đặng Như Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đặng Quang Sáu Hy sinh 1979 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  18. Đặng Quế Sơn 1958 – 1979 · Thụy An, Hải Phòng, Hải Phòng
  19. Đặng Thanh Hải 1956 – 1978 · Minh Thanh - Dương sơn - Tuyên Quang
  20. Đặng Thanh Lâm 1960 – 1979 · 92 Thanh Long - Thanh bình - Quận 1 - Đà Nẵng
  21. Đặng Thái Vinh 1956 – 1979 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  22. Đặng Thọ Lập 1950 – 1978 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  23. Đặng Tiến Hùng 1946 – 1969 · Hạ hoá, Phú Thọ, Phú Thọ
  24. Đặng Trường Sinh 1959 – 1978 · Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  25. Đặng Trần Hận 1959 – 1979 · đông Anh - Gia Lâm - Hà Nội
  26. Đặng Trọng Bình 1954 – 1978 · đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình
  27. Đặng Văn Anh 1954 – 1978 · 79/3 Trưng Nữ Vương - Bình hiền - Quận 1 - Đà Nẵng
  28. Đặng Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Đặng Văn Bình 1959 – 1978 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  30. Đặng Văn Bình 1954 – 1978 · Xuân hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  31. Đặng Văn Bình 1954 – 1978 · Nguyên Phúc - Đông Anh - Hà Nội
  32. Đặng Văn Bình 1958 – 1978 · Xuân Hoà B An Khê - Quận 2 - Đà Nẵng
  33. Đặng Văn Cường 1960 – 1978 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  34. Đặng Văn Cận 1958 – 1978 · Giao Yến - Xuân Thủy - Hà Nam
  35. Đặng Văn Hiến 1952 – 1979 · Văn đức - Gia Lâm - Hà Nội
  36. Đặng Văn Hiến 1952 – 1979 · Văn đức - Gia Lâm - Hà Nội
  37. Đặng Văn Hiền 1958 – 1979 · đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình
  38. Đặng Văn Hoa 1960 – 1979 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  39. Đặng Văn Hường Hy sinh 1968 · Giao Thuận - Giao Thủy - Nam Định
  40. Đặng Văn Hường Hy sinh 1968 · Giao Thuận - Giao Thủy - Nam Định
  41. Đặng Văn Khanh Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  42. Đặng Văn Khải Hy sinh 1979
  43. Đặng Văn Leo Hy sinh 1978 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  44. Đặng Văn Liềm Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  45. Đặng Văn Long 1959 – 1978 · Long Phúc, Bảo Yên, Bảo Yên
  46. Đặng Văn Lì Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  47. Đặng Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đặng Văn Quân 1959 – 1979 · Đông hội - Đông Anh - Hà Nội
  49. Đặng Văn Thả Hy sinh 1987 · Bình Minh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  50. Đặng Văn Tiến 1954 – 1978 · Tây tiến - tiền hải - Thái Bình
  51. Đặng Văn Đinh 1938 – 1962
  52. Đặng Văn Định Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  53. Đặng Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đặng Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đặng Xuân Bình 1957 – 1977 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
  56. Đặng Xuân Hưu 1959 – 1978 · Châu Phong - Quỳnh Châu - Nghệ An
  57. Đặng Xuân Khanh 1957 – 1979 · Khu Phố 5, Nghệ An, Nghệ An
  58. Đặng Xuân Kiên 1957 – 1977 · Bạch đằng - Đông Hưng - Thái Bình
  59. Đặng Xuân Lâm 1957 – 1978 · đông Các - Đông Hưng - Thái Bình
  60. Đặng Xuân Ngố 1960 – 1978 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
  61. Đặng á 1958 – 1979 · Hoà Tiến - Hòa Vang - Đà Nẵng
  62. Đặng Đình Mẫn 1955 – 1978 · Yên Đồng - ý Yên - Nam Định
  63. Đặng Đình Ngư Hy sinh 1978 · Hương điền - Hương Khê - Hà Tĩnh
  64. Đặng Đức Dốc Hy sinh 1978 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Nam Định
  65. Đặng Đức Tiến 1948 – 1978 · Tam Quan Nam - Hoài Nhơn - Bình Định
  66. Đặng đức Thuật 1955 – 1978 · Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  67. Đồng Minh Tuất 1946 – 1969 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa
  68. Đồng Văn Cán 1953 – 1978 · Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
  69. Đổ Minh Hùng Hy sinh 1968 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  70. Đổ Tấn Đẩu Hy sinh 1962 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  71. Đổ Văn Điển Hy sinh 1963 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  72. Đổ Văn Định 1958 – 1978 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây
  73. Đỗ Bá Quảng 1955 – 1978 · Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Dương
  74. Đỗ Cao Hiếu Hy sinh 1978
  75. Đỗ Duy Huynh 1950 – 1978 · Ngọc Sơn - Kim Thanh - Hà Nam
  76. Đỗ Duy Lương Hy sinh 1978
  77. Đỗ Hoài Căn 1955 – 1978 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang
  78. Đỗ Hữu Kỷ Hy sinh 1969 · Làng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  79. Đỗ Khắc Quý 1957 – 1978 · Đại Mổ - Từ Liêm - Hà Nội
  80. Đỗ Khắc Sinh 1956 – 1977 · Đắc Thinh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  81. Đỗ Lương Hữu Hy sinh 1979
  82. Đỗ Minh Phương Hy sinh 1979 · Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng
  83. Đỗ Ngọc Anh 1959 – 1978 · Tuyên Minh - Tiên Phước - Quảng Nam
  84. Đỗ Ngọc Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đỗ Ngọc Dậu 1957 – 1979 · đông Lâm - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  86. Đỗ Ngọc Mai Hy sinh 1969 · Ngọc Lương - Thường Xuân - Thanh Hóa
  87. Đỗ Ngọc Thiều 1959 – 1978 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  88. Đỗ Nhứt Trí Hy sinh 1948 · Tây Ninh, Tây Ninh
  89. Đỗ Quang Chi 1956 – 1977 · Yên Hương - ý Yên - Nam Định
  90. Đỗ Quang Chuẩn 1945 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
  91. Đỗ Quang Dừa 1948 – 1969 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương
  92. Đỗ Quang Giang 1956 – 1978 · Hợp Tiến - Đông Hưng - Thái Bình
  93. Đỗ Quang Hưng 1954 – 1978 · Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  94. Đỗ Quang Tài 1959 – 1978 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Ngãi
  95. Đỗ Quang Tài Hy sinh 1978
  96. Đỗ Quang Tứ Hy sinh 1978
  97. Đỗ Sách Nghi 1955 – 1977 · Cao thành - ứng hoà - Hà Tây
  98. Đỗ Thanh Bằng Hy sinh 1969 · Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa
  99. Đỗ Thanh Mùi 1954 – 1978 · An Khê - quỳnh phụ - Thái Bình
  100. Đỗ Thanh Sang 1945 – 1969 · Trần phú - Hiệp Hoà - Bắc Giang