Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành
Tây Ninh
3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/40
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đoàn Văn Bảo 1958 – 1978 · Kim Bồng - ứng Hoà - Hà Tây
- Đoàn Văn Chạy 1953 – 1979 · Hoà Hảo, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
- Đoàn Văn Dình Hy sinh 1978 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Đoàn Văn Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Văn Kháng 1955 – 1978 · Quốc Trị - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Đoàn Văn Long 1958 – 1987 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Đoàn Văn Lương Hy sinh 1969
- Đoàn Văn Minh 1954 – 1978 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Đoàn Văn Ngữ 1953 – 1978 · Bình Phú - Thăng Bình - Quảng Nam
- Đoàn Văn Phú 1959 – 1978 · Thuế Lưu - Hạ Hoà - Phú Thọ
- Đoàn Văn Phúc 1956 – 1978 · đà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Đoàn Văn Sóng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Văn Tháo 1956 – 1978 · Đại Tiến - Quang Hoà - Cao Bằng
- Đoàn Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Văn Vĩnh Hy sinh 1979
- Đoàn Xuân Bình 1948 – 1978 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
- Đoàn Xuân Bản 1960 – 1979 · Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây
- Đoàn Đức Thịnh 1957 – 1978 · Sang Cang - Vũ Thư - Thái Bình
- Đoàn Đức Thụy 1959 – 1978 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đoàn Đức Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Đức Tứ 1959 – 1979 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đàm Ngọc An 1955 – 1978 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Đàm Quang Hạnh 1955 – 1977 · Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Đàm Văn Ninh Hy sinh 1979
- Đàm Văn Thuộc Hy sinh 1979 · Hải Kinh - An Hải - Hải Phòng
- Đàm Văn Điều 1945 – 1969 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình
- Đàm Văn Đánh 1922 – 1963 · Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đàm Xuân Tín 1959 – 1978 · Hồng Giang - Đông Hưng - Thái Bình
- Đào Bá Cản 1958 – 1978 · Cẩm Vũ, Hải Dương, Hải Dương
- Đào Bá Lợi 1955 – 1978 · Ngọc hoà - chương mỹ - Hà Tây
- Đào Bá Thân 1955 – 1978 · đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam
- Đào Công Tuyền 1956 – 1978 · Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Đào Công Tuyển Hy sinh 1978
- Đào Kim Kính 1957 – 1979 · Cừ Khôi - Gia Lâm - Hà Nội
- Đào Mô 1956 – 1978 · Bình Tân - Bình Sơn - Quảng Ngãi
- Đào Mạnh Quang 1950 – 1978 · Thuần Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên
- Đào Mạnh Tuất 1950 – 1978 · An Khang - Bắc Quang - Hà Giang
- Đào Ngọc Thắng 1958 – 1978 · Khu Quang Trung - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
- Đào Ngọc Xuân 1959 – 1978 · đông ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Đào Như Vũ 1937 – 1978 · Xuân Hương - Thị Xã Lạng Giang - Bắc Giang
- Đào Quang Khải 1956 – 1978 · Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Đào Quang Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Quang Mong 1958 – 1978 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Quang Thuấn 1955 – 1978 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Đào Sỹ Hùng 1959 – 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đào Thanh Bình 1958 – 1977 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Đào Thanh Bình 1958 – 1979 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An
- Đào Thanh Sơn 1959 – 1979 · Phúc Thanh - Vũ Thư - Thái Bình
- Đào Thiện Loạn 1947 – 1978 · Tiền Phong - Thư tú - Thái Bình
- Đào Thế Diện 1959 – 1978 · Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
- Đào Trai 1959 – 1979 · 41/1 Trần Khắc - Phường 2Quận 1 - Hồ Chí Minh
- Đào Trọng Soạn 1957 – 1978 · Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Đào Vi Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Viết Cương 1957 – 1977 · 4B T.Khu C.Nghiệp 1 - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây
- Đào Văn Bốt 1950 – 1969 · Nam thịnh - Nam Trực - Nam Định
- Đào Văn Bồng 1958 – 1979
- Đào Văn Cang 1924 – 1948 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Đào Văn Cang 1922 – 1948 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Đào Văn Cung Hy sinh 1979 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Đào Văn Dung 1958 – 1978 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam
- Đào Văn Duệ Hy sinh 1969 · Gia Phương - Gia Viễn - Ninh Bình
- Đào Văn Hương 1957 – 1978 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đào Văn Lưu 1956 – 1978 · Yên Bồng - Lạc Thủy - Hà Tây
- Đào Văn Lập 1958 – 1978 · Ninh Phượng - TP Việt Trì - Phú Thọ
- Đào Văn Ngữ Hy sinh 1951
- Đào Văn Nhí 1952 – 1978 · Đại Yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
- Đào Văn Phơn 1960 – 1979 · Quỳnh khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đào Văn Quý 1958 – 1978 · đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đào Văn Sáu Hy sinh 1979 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
- Đào Văn Thịnh 1960 – 1978 · Văn Hoàng - Phú Xuyên - Hà Tây
- Đào Văn Toàn 1957 – 1978 · Tam anh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Đào Văn Trá 1947 – 1969 · Lạc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Đào Văn Trọng Hy sinh 1978 · Khánh Cư - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình
- Đào Văn Tám 1955 – 1978 · Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Đào Văn Từ 1959 – 1978 · Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình
- Đào Văn Định 1945 – 1969 · Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình
- Đào Văn Độ Hy sinh 1978
- Đào Văn ước Hy sinh 1969 · Tăng Thanh - Yên Thành - Nghệ An
- Đào Xuân Chính Hy sinh 1969 · Cao Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phúc
- Đào Xuân Hiển 1956 – 1978 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình
- Đào Xuân Hạnh 1956 – 1978 · Liên Hà - Phú Xuyên - Hà Tây
- Đào Xuân Khắc Hy sinh 1978
- Đào Xuân Luận 1960 – 1978 · Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Xuân Mạc 1957 – 1978 · 18 Khu 20 Phố 4 - TP Nam Định - Nam Định
- Đào Xuân Ngọ Hy sinh 1978 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Đào Xuân Súng 1960 – 1979 · Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Xuân Thành 1958 – 1978 · Phú Cường - Kim Động - Hưng Yên
- Đào Xuân Điền 1956 – 1977 · Châu can - Phú Xuyên - Hà Tây
- Đào Xuân Định 1958 – 1978 · Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào văn Ngữ Sinh 1919 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Đào Đình Lập 1949 – 1969 · Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang
- Đăng Doanh Phúc 1958 – 1978 · Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Đậu Thành Long 1953 – 1978 · Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Đậu Trọng 1952 – 1978 · Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Đậu Văn Quế Hy sinh 1978
- Đậu Xuân Lâm 1958 – 1979 · đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đậu Xuân Ngọc 1954 – 1978 · Nghi hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đậu Đức Quế 1943 – 1978 · Quỳnh mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đậu Đức Quế 1942 – 1978 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An