Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

tỉnh Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Phong Cảnh 1960 – 1978 · Diễn lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  2. Chu Trọng Ngọc 1956 – 1977 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
  3. Chu Văn An 1958 – 1978 · Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình
  4. Chu Văn Cậy 1959 – 1978 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
  5. Chu Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chu Văn Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chu Văn Luyến 1959 – 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  8. Chu Văn Nên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chu Văn Thời 1958 – 1978 · Liên Giang - Đông hưng - Thái Bình
  10. Chu Văn Tiến 1954 – 1978 · Điện Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
  11. Chu Văn Tiến 1960 – 1979 · Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
  12. Chu Văn Toàn 1940 – 1969 · Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  13. Chu Văn Vũ 1958 – 1978 · Văn Xá - Kim Bảng - Hà Nam
  14. Chu Xuân Kỳ 1950 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  15. Chu Đình Hồng 1952 – 1978 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An
  16. Chu Đình Long 1953 – 1977 · Khu điện biên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  17. Chu Đình Thái 1930 – 1969 · Phương Kiên - TP Nam Định - Nam Định
  18. Chu Đình Thái 1930 – 1969 · Phương Kiến - TP Nam Định - Nam Định
  19. Chung Hoảng 1956 – 1978 · Tam Anh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
  20. Chung Văn Giám 1955 – 1978 · Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh
  21. Châu Văn Tám 1954 – 1978 · Bình Phú - Thăng Bình - Quảng Nam
  22. Cái Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Cái Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Cô Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Cô Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Cù Huy Vinh 1959 – 1978 · Long vân - Bình sơn - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
  27. Cù Văn Dỏng Hy sinh 1973 · Thành Long - Châu Thành - Tây Ninh
  28. Cù Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Cù Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Cù Văn Quyền 1959 – 1978 · Cổ tiết, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  31. Cầm Bá Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Cầm Bá Quý 1950 – 1969 · Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa
  33. Cầm Quang Vinh 1960 – 1978 · Xuân Lệ - Thường Xuân - Thanh Hóa
  34. Cầm Xuân ầm 1952 – 1978 · Cẩm xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
  35. Danh Mây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Diệp Văn Hồng 1957 – 1978 · Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình
  37. Doãn Thanh Dưỡng 1956 – 1978 · Văn Nặng - TX Phú Thọ - Hà Tây
  38. Dư Nhất Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Dư Thế Khải 1948 – 1973 · Khác, Khác
  40. Dương Công Bàn Hy sinh 1978 · Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa
  41. Dương Công Huân 1954 – 1978 · Hiệu Dương - Triệu Hoá - Thanh Hóa
  42. Dương Minh Hồng 1953 – 1978 · Bình Châu, Bình Sơn, Bình Sơn
  43. Dương Ngô Yên 1957 – 1978 · Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang
  44. Dương Ngọc Huệ 1960 – 1979 · Tịnh Hoà, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  45. Dương Ngọc Liên 1959 – 1978 · Bình Tá - Thăng Bình - Quảng Nam
  46. Dương Ngọc Trà 1959 – 1978 · Tiên Ninh - Tiên Phước - Quảng Nam
  47. Dương Quốc Hiển 1955 – 1978 · Văn Sá - Kim Thanh - Hà Nam
  48. Dương Viết Lợi 1956 – 1978 · Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang
  49. Dương Văn Biên 1958 – 1978 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Kạn
  50. Dương Văn Chỉnh Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  51. Dương Văn Hùng 1956 – 1977 · Chi Lê - Gia Lâm - Hà Nội
  52. Dương Văn Hạnh 1958 – 1978 · Nhã Long - Phú Bình - Bắc Kạn
  53. Dương Văn Khi Hy sinh 1966 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  54. Dương Văn Luận Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  55. Dương Văn Lý 1954 – 1978 · Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình
  56. Dương Văn Nho 1956 – 1977 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  57. Dương Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Dương Văn Thuận 1957 – 1978 · Đồng kị - Đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  59. Dương Văn Thành 1955 – 1978 · Bồ đề - Gia Lâm - Hà Nội
  60. Dương Văn Xình Long An, Long An
  61. Dương Văn Đảnh 1933 – 1954 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
  62. Dương Xuân Quyền Hy sinh 1977 · Móng CáI, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  63. Dương Xuân Triệu 1958 – 1979
  64. Dương Xuân Yên 1957 – 1977 · Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  65. Dương Đ Đức 1957 – 1978 · Minh Tân - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  66. Dương Đình Bể Hy sinh 1969 · Xuân phượng - Phú thành - Bắc Kạn
  67. Dương Đình Chung 1956 – 1977 · Lộc Hà ngoại thành - TP Nam Định - Nam Định
  68. Dương Đình Duy 1955 – 1978 · Phạm Trân - Gia Lộc - Hải Dương
  69. Dương Đình Khắc Hy sinh 1979 · Thiệu Toán - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  70. Dương Đình Lý 1942 – 1969 · Thạch khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  71. Dương Đình Soạn 1954 – 1978 · Đông Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh
  72. Dương Đình Soạn Hy sinh 1978
  73. Dương Đức Hồng Hy sinh 1979 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  74. Dương Đức Trung 1960 – 1978 · Tịnh đông, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  75. Dụng Văn Đát 1956 – 1978 · Vinh thanh, Hưng Phú, Hưng Phú
  76. Giang Sô 1954 – 1979 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  77. Giang Đình Khương 1957 – 1979 · Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương
  78. Giáp Văn Quang 1954 – 1978 · Tân Hưng - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  79. Hinh Văn Tân Hy sinh 1969 · Thanh Bình, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  80. Hoà Công Vĩnh 1958 – 1978 · Trung hoà - Yên Sơn - Tuyên Quang
  81. Hoàn Ngọc Hương 1960 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  82. Hoàng Anh Thái Hy sinh 1979 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  83. Hoàng Cao Khải 1954 – 1978 · Hoàng Sơn - Kinh Môn - Hải Dương
  84. Hoàng Chánh Hùng Hy sinh 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  85. Hoàng Chí Cường 1957 – 1977 · Hạ Long - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh
  86. Hoàng Công Phương 1954 – 1977 · Tình Trúc - Bình Lưu - Quảng Ninh
  87. Hoàng Công Thanh 1958 – 1978 · Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  88. Hoàng Công Thốn Hy sinh 1978
  89. Hoàng Công Toán 1952 – 1977 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  90. Hoàng Duy Ngọc 1958 – 1978 · Kim Trung - Hưng Hà - Thái Bình
  91. Hoàng Duy Tiên 1960 – 1978 · Kim Trung - Hưng Hà - Thái Bình
  92. Hoàng Hải Tô 1953 – 1978 · Hồng Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang
  93. Hoàng Hữu Bình 1956 – 1979 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  94. Hoàng Kim Bường Hy sinh 1968 · Thái Bình, Thái Bình
  95. Hoàng Kim Chung 1959 – 1978 · Khu Ba đình - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa
  96. Hoàng Kim Trình 1956 – 1978 · Ngọc từ - Tô hiệu - Bình gia - Cao Bằng
  97. Hoàng Kính Dân 1958 – 1979 · Thanh Long - Vĩnh Lạc - Thanh Hóa
  98. Hoàng La Huệ 1956 – 1978 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  99. Hoàng Lê Kha 1917 – 1960 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  100. Hoàng Mạnh Tôn Sinh 1958 · Hồng Lữ - Vũ Thư - Thái Bình