Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

tỉnh Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Năm 1957 – 1978 · đông Linh - Tiền Hải - Thái Bình
  2. Bùi Văn Nục 1956 – 1978 · Tân lập - Lạc Sơn - Hà Tây
  3. Bùi Văn Phụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Văn Quang 1945 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  5. Bùi Văn Rút 1957 – 1979 · Kim Chung - Kim Bôi - Hòa Bình
  6. Bùi Văn Rực 1958 – 1978 · Hoà phú - Hoà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  7. Bùi Văn Số 1957 – 1978 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  8. Bùi Văn Thang Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  9. Bùi Văn Thanh 1958 – 1978 · Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình
  10. Bùi Văn Thuyết 1956 – 1978 · Yên Dang - Yên Hưng - Quảng Ninh
  11. Bùi Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bùi Văn Thạo 1956 – 1978 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  13. Bùi Văn Thẩm 1957 – 1978 · Cuối ạ - Kim Bôi - Hà Tây
  14. Bùi Văn Thẩm 1957 – 1978 · Hà Tây, Hà Tây
  15. Bùi Văn Thắng 1956 – 1978 · 339 Phố Mới - Cửa Ông - Quảng Ninh
  16. Bùi Văn Tiến 1955 – 1978 · Ngọc Phụ - Thường Xuân - Thanh Hóa
  17. Bùi Văn Tiếp 1959 – 1978 · Điệu lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  18. Bùi Văn Trưởng 1960 – 1979 · Hải Phòng, Hải Phòng
  19. Bùi Văn Trạng Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  20. Bùi Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Bùi Văn Tính 1956 – 1978 · Ngọc Sơn - Lạc Sơn - Hà Tây
  22. Bùi Văn Túc 1958 – 1979 · Hương Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch
  23. Bùi Văn Tường 1956 – 1978 · Đông Kinh - Đông Kinh - Thái Bình
  24. Bùi Văn Tẩn 1956 – 1977 · Quý hoà - Lạc Sơn - Hà Tây
  25. Bùi Văn Tề 1959 – 1978 · Quỳnh Yên - Lộc Thạch - Thanh Hóa
  26. Bùi Văn Tịnh 1960 – 1978 · Lâm Phước Thọ - Thị xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
  27. Bùi Văn Tịnh Hy sinh 1978
  28. Bùi Văn Vinh Hy sinh 1979 · Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  29. Bùi Văn Vinh 1954 – 1979 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  30. Bùi Văn Vinh Hy sinh 1977 · 18 Cổng hậu - TP Nam Định - Nam Định
  31. Bùi Văn Việt Hy sinh 1977 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội
  32. Bùi Văn Vĩnh 1958 – 1978 · Văn Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  33. Bùi Văn Vệ 1958 – 1978 · Thuỵ Phong - Thái Thụy - Thái Bình
  34. Bùi Văn Vững 1955 – 1979 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
  35. Bùi Văn Đuối Hy sinh 1977 · Thương Vì - Kim Bôi - Hà Tây
  36. Bùi Văn Đán 1959 – 1978 · Đức Hợp - Kim Động - Hưng Yên
  37. Bùi Văn Đăng Hy sinh 1978 · Thanh Niệm, Hải Dương, Hải Dương
  38. Bùi Văn Đăng 1954 – 1978 · Chí Hoà - Chí Linh - Hải Dương
  39. Bùi Văn Đại 1957 – 1977 · Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  40. Bùi Xuân Hồng Hy sinh 1987 · Bình Minh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  41. Bùi Xuân Lập Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  42. Bùi Xuân Nghì 1957 – 1978 · Lai nguyên - Trung kênh - Gia Lương - Bắc Ninh
  43. Bùi Xuân Ngọc Hy sinh 1979 · Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội
  44. Bùi Xuân Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Bùi Xuân Nhứng 1958 – 1978 · Lạc Thuỷ - Yên Thủy - Hà Tây
  46. Bùi Xuân Phê 1958 – 1978 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
  47. Bùi Xuân Quảng 1950 – 1969 · Hải Cường - Hải Hậu - Nam Định
  48. Bùi Xuân Thiều Hy sinh 1978 · Hà Nam, Hà Nam
  49. Bùi Xuân Tiễn 1952 – 1977 · Phú Phong - Tân Lạc - Hà Tây
  50. Bùi Xuân ơn 1956 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  51. Bùi Xứ 1960 – 1978 · Bình Quế - Thăng Bình - Quảng Nam
  52. Bùi Đoàn Hùng Hy sinh 1960 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  53. Bùi Đình Thi 1952 – 1978 · Tiền Châu - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh
  54. Bùi Đình Thuyên Hy sinh 1978
  55. Bùi Đức Chiến 1938 – 1969 · Hưng Yên, Hưng Yên
  56. Bùi Đức Khôi 1957 – 1978 · đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình
  57. Bùi Đức Quang 1959 – 1978 · đông động - Đông Hưng - Thái Bình
  58. Bùi Đức Thuận 1956 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  59. Bùi Đức Đực 1958 – 1979
  60. Bạch Kiến Thiết Hy sinh 1983 · Thị Xã Châu Đốc, An Giang, An Giang
  61. Bạch Trọng Dục 1955 – 1978 · Quỳnh liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  62. Bạch Văn Chung 1958 – 1978 · Súi ngòi - Kỳ Sơn - Hà Tây
  63. Bế Văn Trần 1942 – 1969 · Lang Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng
  64. Bồ Văn Định 1950 – 1978 · Trung lương - Bình Lục - Nam Định
  65. Cao Danh Trọng 1959 – 1978 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An
  66. Cao Hoàng Dân Hy sinh 1970 · Trung Thành - Vũng Liêm - Vĩnh Long
  67. Cao Hoàng Đích 1958 – 1977 · Hưng Yên, Hưng Yên
  68. Cao Kim Hải 1952 – 1978 · Phú Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  69. Cao Lương Huấn Hy sinh 1978 · Thái Bình, Thái Bình
  70. Cao Lương Huấn Hy sinh 1978
  71. Cao Nhất Dung 1949 – 1978 · Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  72. Cao Quang Đích 1956 – 1977 · Kim Giang - Cẩm Bình - Hải Dương
  73. Cao Thế Hùng 1960 – 1978 · Giao Phong - Xuân Thủy - Hà Nam
  74. Cao Tiến Lựu 1954 – 1978 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  75. Cao Vân 1958 – 1979 · Cam đức - Cam Ranh - Khánh Hòa
  76. Cao Văn Cợn 1954 – 1978 · Cẩm giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  77. Cao Văn Hùng 1958 – 1979 · Tiên Phong - Tiên Phước - Quảng Nam
  78. Cao Văn Hải Hy sinh 1968 · Tương Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  79. Cao Văn Hội 1961 – 1978 · Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  80. Cao Văn Hợi Hy sinh 1978
  81. Cao Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Cao Văn Noa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Cao Văn Sai Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  84. Cao Văn Sai Hy sinh 1962
  85. Cao Văn Sơn 1958 – 1978 · Bình triều - Thăng Bình - Quảng Nam
  86. Cao Văn Thái Hy sinh 1985
  87. Cao Văn Toàn 1958 – 1979 · Trường sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  88. Cao Văn Tuy 1960 – 1979 · Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
  89. Cao Văn Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Cao Văn Việt 1955 – 1978 · Quang trung - Phú Xuyên - Hà Tây
  91. Cao Văn Xiêm Hy sinh 1970 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  92. Cao Văn âu 1956 – 1978 · Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam
  93. Cao Văn Đảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Cao Văn Độ Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  95. Cao Văn Đực Hy sinh 1974 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  96. Cao Xuân Cán 1954 – 1977 · Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam
  97. Chu Bá Dược 1955 – 1978 · Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam
  98. Chu Bá Huân 1946 – 1968 · Nam Thân - Trịnh hạ - Bắc Giang
  99. Chu Bá Đại 1955 – 1978 · Minh Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  100. Chu Minh Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh