Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè

tỉnh Tiền Giang

1.473 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hoa 1941 – 1967 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  2. Nguyễn Văn Hoa 1948 – 1968 · Tiền Giang, Tiền Giang
  3. Nguyễn Văn Hoa 1941 – 1967 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  4. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1970
  5. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1953
  6. Nguyễn Văn Hoàng 1970 – 1987 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  7. Nguyễn Văn Hoàng 1930 – 1949 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  8. Nguyễn Văn Hoằng Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  9. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Văn Hài 1952 – 1968 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  11. Nguyễn Văn Hân 1940 – 1966 · Bến Tre, Bến Tre
  12. Nguyễn Văn Hân 1940 – 1966 · Bến Tre, Bến Tre
  13. Nguyễn Văn Hòa 1965 – 1986 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  14. Nguyễn Văn Hòa 1965 – 1986 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  15. Nguyễn Văn Hùng 1930 – 1946 · Hậu Giang, Hậu Giang
  16. Nguyễn Văn Hùng 1934 – 1962 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  17. Nguyễn Văn Hùng 1962 – 1985 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  18. Nguyễn Văn Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Khoa 1934 – 1964 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  20. Nguyễn Văn Khoa 1934 – 1964 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  21. Nguyễn Văn Khuyên Sinh 1928 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  22. Nguyễn Văn Khá 1922 – 1952 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  23. Nguyễn Văn Khước 1953 – 1972 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  24. Nguyễn Văn Khởi 1922 – 1949 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  25. Nguyễn Văn Khởi 1925 – 1969
  26. Nguyễn Văn Kiếm Hy sinh 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  27. Nguyễn Văn Kiệp Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  28. Nguyễn Văn Kiệt Hy sinh 1961 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  29. Nguyễn Văn Kỳ Sinh 1946 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  30. Nguyễn Văn Kỳ Sinh 1946 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  31. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1961 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  32. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1966 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  33. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1966 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  34. Nguyễn Văn Le 1965 – 1985 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  35. Nguyễn Văn Liệt 1922 – 1965 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  36. Nguyễn Văn Luông 1939 – 1968 · Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang
  37. Nguyễn Văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Lào Hy sinh 1969 · Miền Bắc, Miền Bắc
  39. Nguyễn Văn Lép 1947 – 1963 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  40. Nguyễn Văn Lên Bến Tre, Bến Tre
  41. Nguyễn Văn Lù 1932 – 1967 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  42. Nguyễn Văn Lạc Hy sinh 1963
  43. Nguyễn Văn Lẫm 1938 – 1969 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  44. Nguyễn Văn Lập Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  45. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1952
  46. Nguyễn Văn Lặc 1947 – 1970 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  47. Nguyễn Văn Lặt Hy sinh 1967 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  48. Nguyễn Văn Lẹ 1934 – 1967 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  49. Nguyễn Văn Lẹ Hy sinh 1965
  50. Nguyễn Văn Lể 1932 – 1972 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  51. Nguyễn Văn Lời 1928 – 1946 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  52. Nguyễn Văn Lợi 1942 – 1968 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  53. Nguyễn Văn Lợi 1942 – 1968 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  54. Nguyễn Văn Lục 1928 – 1953 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  55. Nguyễn Văn Lựa 1945 – 1962 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  56. Nguyễn Văn Minh Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  57. Nguyễn Văn Minh Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  58. Nguyễn Văn Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Mum Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  60. Nguyễn Văn Mum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Muôn 1949 – 1970 · Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang
  62. Nguyễn Văn Màng 1942 – 1966 · An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  63. Nguyễn Văn Màng Sinh 1943 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  64. Nguyễn Văn Móc 1932 – 1968 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  65. Nguyễn Văn Mông 1947 – 1968 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  66. Nguyễn Văn Mước Hy sinh 1967
  67. Nguyễn Văn Mười Hai 1941 – 1969 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  68. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  69. Nguyễn Văn Một 1964 – 1985 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  70. Nguyễn Văn Một 1964 – 1985 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  71. Nguyễn Văn Nghiệp Bến Tre, Bến Tre
  72. Nguyễn Văn Nghiệp Bến Tre, Bến Tre
  73. Nguyễn Văn Nghệ Hy sinh 1970
  74. Nguyễn Văn Ngẩu Sinh 1932 · Long An, Long An
  75. Nguyễn Văn Ngọat Miền Nam, Miền Nam
  76. Nguyễn Văn Ngộ 1948 – 1963 · Qươn Long - Chợ Gạo - Tiền Giang
  77. Nguyễn Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Nhu 1939 – 1968 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  80. Nguyễn Văn Nhàn Hy sinh 1953
  81. Nguyễn Văn Nhì 1949 – 1967 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  82. Nguyễn Văn Nhỏ Hy sinh 1985 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  83. Nguyễn Văn Nhớ Hy sinh 1985
  84. Nguyễn Văn Ná 1950 – 1966 · Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang
  85. Nguyễn Văn Nôi Miền Bắc, Miền Bắc
  86. Nguyễn Văn Năng Hy sinh 1984 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  87. Nguyễn Văn Nữ Hy sinh 1947
  88. Nguyễn Văn On 1948 – 1966 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  89. Nguyễn Văn Phi Hy sinh 1985
  90. Nguyễn Văn Phiến Hy sinh 1949 · An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  91. Nguyễn Văn Phì 1965 – 1985
  92. Nguyễn Văn Phùng 1942 – 1966 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  93. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Văn Phơi Hy sinh 1970 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  97. Nguyễn Văn Phước Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  98. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
  99. Nguyễn Văn Phấn Sinh 1940 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  100. Nguyễn Văn Phẫm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh