Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

2.026 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xí Hy sinh 1972
  2. Nguyễn Xít Hy sinh 1967
  3. Nguyễn Xước Hy sinh 1947
  4. Nguyễn Xướng Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Xử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Đa Hy sinh 1970
  8. Nguyễn Đa Hy sinh 1971
  9. Nguyễn Đang Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Đi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Điếm Hy sinh 1965
  12. Nguyễn Điền Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Điểu Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Điệp Hy sinh 1966
  15. Nguyễn Đoan Hy sinh 1971
  16. Nguyễn Đá Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Đâu Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Đãi Hy sinh 1974
  19. Nguyễn Đình Buôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Đưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Đổng 1935 – 1969
  22. Nguyễn Đức Dục Hy sinh 1966
  23. Nguyễn Đức Giác Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Đức Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Đức Thường Hy sinh 1983
  26. Nguyễn Đức Toàn Hy sinh 1968
  27. Nguỵ Phương Hy sinh 1972
  28. Nguỵ Thâm Hy sinh 1970
  29. Ngô Ba Hy sinh 1970
  30. Ngô Bợ Hy sinh 1971
  31. Ngô Cao Cấp Hy sinh 1972
  32. Ngô Chuyền Hy sinh 1968
  33. Ngô Chít Hy sinh 1968
  34. Ngô Em Hy sinh 1968
  35. Ngô Gọ Hy sinh 1950
  36. Ngô Khương Hy sinh 1969
  37. Ngô Minh Đức Hy sinh 1972
  38. Ngô Ni Hy sinh 1969
  39. Ngô Quang Cảnh Hy sinh 1951
  40. Ngô Quang Hường Hy sinh 1978
  41. Ngô Thành Long Hy sinh 1968
  42. Ngô Thị Lung Hy sinh 1970
  43. Ngô Thị Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Ngô Tiền Hy sinh 1969
  45. Ngô Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Ngô Tùng Hy sinh 1947
  47. Ngô Tư Hy sinh 1968
  48. Ngô Văn Diên Hy sinh 1968
  49. Ngô Văn Mai Hy sinh 1951
  50. Ngô Văn Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nuyễn Hẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phan Công Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phan Giáp Hy sinh 1969
  54. Phan Lộng Hy sinh 1968
  55. Phan Mỹ Hy sinh 1951
  56. Phan Th Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phan Thị Chánh Hy sinh 1979
  58. Phan Thị Lệ Hy sinh 1967
  59. Phan Thị Xuân Đào Hy sinh 1971
  60. Phan Thị Yến Hy sinh 1968
  61. Phan Tiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Tùng Hy sinh 1954
  63. Phan Văn Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phan Văn Hùng Hy sinh 1969
  65. Phan Văn Mới Hy sinh 1968
  66. Phan Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phan Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan Văn Tráng Hy sinh 1970
  69. Phan Văn Y Hy sinh 1968
  70. Phan Xiềng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phan Xuân Hy sinh 1969
  72. Phan Xuân Hoan Hy sinh 1967
  73. Phan Xuân Hưng Hy sinh 1966
  74. Phan Điểu Hy sinh 1968
  75. Phan Đãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phan Để 1956 – 1972
  77. Phan Đờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phùng Bợ Hy sinh 1968
  79. Phùng Có Hy sinh 1969
  80. Phùng Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phùng Non Hy sinh 1965
  82. Phùng Thị Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phùng Tri Hy sinh 1967
  84. Phùng Tấn Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phùng Tấn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phùng Đản Hy sinh 1954
  87. Phạm Bộ Hy sinh 1965
  88. Phạm Chung Hy sinh 1969
  89. Phạm Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Còn Hy sinh 1970
  91. Phạm Cậu Hy sinh 1950
  92. Phạm Dênh 1943 – 1969
  93. Phạm Dần Hy sinh 1951
  94. Phạm Em Hy sinh 1953
  95. Phạm Giàu Hy sinh 1973
  96. Phạm Giàu Hy sinh 1973
  97. Phạm Giỏi (Tài) 1932 – 1970
  98. Phạm Hiệp Hy sinh 1966
  99. Phạm Hữu Thái 1947 – 1968
  100. Phạm K Nam Hy sinh 1966