Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

2.026 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Viết Hý Hy sinh 1947
  2. Nguyễn Viết Khanh Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Viết Ký Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Viết Kỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Viết Liểu 1929 – 1952
  6. Nguyễn Viết Lợi Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Viết Lợi Hy sinh 1981
  8. Nguyễn Viết Mậu Hy sinh 1966
  9. Nguyễn Viết Nhường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Viết Nhứt Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Viết Phòng 1928 – 1949
  12. Nguyễn Viết Phải Hy sinh 1969
  13. Nguyễn Viết Phỉ 1937 – 1968
  14. Nguyễn Viết Sanh Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Viết Toán Hy sinh 1970
  16. Nguyễn Viết Tròn Hy sinh 1971
  17. Nguyễn Viết Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Viết Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Viết Đa Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Viết Đà Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Viết Đôi Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Võ Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Văn Bài 1926 – 1952
  26. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Văn Cam Hy sinh 1971
  29. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1967
  30. Nguyễn Văn Cho Hy sinh 1970
  31. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1986
  32. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1970
  33. Nguyễn Văn Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Văn Dương 1954 – 1972
  37. Nguyễn Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Dừa Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Văn Hoá Hy sinh 1949
  41. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Văn Hải 1967 – 1988
  43. Nguyễn Văn Hẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Hời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Văn Liền Hy sinh 1966
  48. Nguyễn Văn Lành Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Văn Lâu 1946 – 1949
  50. Nguyễn Văn Lạng 1922 – 1966
  51. Nguyễn Văn Mai 1935 – 1968
  52. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Mới Hy sinh 1974
  54. Nguyễn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1978
  57. Nguyễn Văn Nhì Hy sinh 1966
  58. Nguyễn Văn Nhì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Nhờ Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Pháo Hy sinh 1965
  62. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1979
  63. Nguyễn Văn Quang 1967 – 1988
  64. Nguyễn Văn Sanh 1934 – 1968
  65. Nguyễn Văn Sính Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Sỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Tao 1914 – 1957
  70. Nguyễn Văn Thanh 1951 – 1968
  71. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Thôi Hy sinh 1951
  74. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1952
  75. Nguyễn Văn Thước Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Văn Thấn Hy sinh 1971
  77. Nguyễn Văn Thể Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Văn Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Tiếp Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Văn Tiếp Hy sinh 1953
  81. Nguyễn Văn Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Trợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Tuỳ Hy sinh 1949
  84. Nguyễn Văn Ty Hy sinh 1950
  85. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1966
  87. Nguyễn Văn Tửu Hy sinh 1948
  88. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1970
  89. Nguyễn Văn Việt 1935 – 1967
  90. Nguyễn Văn ái Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Văn Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Đương Hy sinh 1969
  93. Nguyễn Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1973
  95. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1977
  96. Nguyễn Văn Ơi Hy sinh 1972
  97. Nguyễn Xe Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Xáng (em) 1923 – 1952
  100. Nguyễn Xây Hy sinh 1949