Nghĩa Trang Huyện U Minh

Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau

643 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Bọc Hy sinh 1971
  2. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1964
  3. Nguyễn Văn Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Diệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Hây Hy sinh 1969
  9. Nguyễn Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Khoảnh Hy sinh 1970
  11. Nguyễn Văn Khoẽ Hy sinh 1964
  12. Nguyễn Văn Kích Hy sinh 1959
  13. Nguyễn Văn Lo Hy sinh 1959
  14. Nguyễn Văn Lùng Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Nguyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1946
  22. Nguyễn Văn Nhan Hy sinh 1964
  23. Nguyễn Văn Nhã Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Văn Nhẫn Hy sinh 1959
  25. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Văn Nứi Hy sinh 1958
  28. Nguyễn Văn Quấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Quới Hy sinh 1946
  30. Nguyễn Văn Quới Hy sinh 1959
  31. Nguyễn Văn Rớt Hy sinh 1959
  32. Nguyễn Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1988
  34. Nguyễn Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Trình Hy sinh 1971
  37. Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1971
  38. Nguyễn Văn Tửng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Đô Hy sinh 1959
  40. Nguyễn Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Đỉnh Chu Hy sinh 1971
  42. Ngô Hoàng Phước Hy sinh 1969
  43. Ngô Thanh Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Ngô Văn Bay Hy sinh 1960
  45. Ngô Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Ngô Văn Diệp Hy sinh 1971
  47. Ngọc Lài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Năm Hồng Hy sinh 1966
  49. Năm On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Năm Quách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Năm Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Thành Lợi Hy sinh 1970
  53. Phạm Thành Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Văn Hoàng Hy sinh 1971
  56. Phạm Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Thiệt Hy sinh 1946
  60. Phạm Văn Thuấn Hy sinh 1969
  61. Phạm Văn Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn ẩn Hy sinh 1963
  63. Quách Hoàng Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Quách Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Sáu Quyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Thu ảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Thái Văn Mẹo Hy sinh 1968
  68. Trương Thế Lữ Hy sinh 1963
  69. Trương Thị Liên Hy sinh 1969
  70. Trương Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trương Văn Quỳ Hy sinh 1972
  72. Trần Quang Nghĩa Hy sinh 1969
  73. Trần Thanh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Thị Giao Hy sinh 1968
  75. Trần Tấn Đạt Hy sinh 1975
  76. Trần Việt Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Việt Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Việt Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Chuyện Hy sinh 1963
  81. Trần Văn Châu Hy sinh 1971
  82. Trần Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Hoang Hy sinh 1975
  84. Trần Văn Khuyến Hy sinh 1968
  85. Trần Văn Nhuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Nhấm Hy sinh 1970
  88. Trần Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Sò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Thiệp Hy sinh 1965
  92. Trần Văn Vẳng Hy sinh 1971
  93. Trần Văn Đeo Hy sinh 1973
  94. Trần Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Đơ Hy sinh 1969
  97. Trịnh Cầm Sắc Hy sinh 1965
  98. Trịnh Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trịnh Hữu Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trịnh Hữu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh