Nghĩa Trang Huyện U Minh

Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau

643 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  2. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  3. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  4. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  5. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  6. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  7. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  8. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  9. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  10. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  11. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  12. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  13. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  14. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  15. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  16. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  17. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  18. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  19. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  20. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  21. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  22. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1972
  23. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  24. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  25. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  26. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  27. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  28. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  29. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  30. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  31. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  32. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  33. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  34. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  35. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  36. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  37. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  38. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  39. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  40. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  41. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  42. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  43. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  44. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Hy sinh 1971
  45. Liệt Sĩ Hy sinh 1964
  46. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lâm Thanh Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lâm Thị Hạnh Hy sinh 1960
  51. Lâm Tấn Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lâm Văn Kiền Hy sinh 1966
  53. Lâm Văn Thao Hy sinh 1971
  54. Lâm Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Công Thành Hy sinh 1966
  56. Lê Hiền Trứ Hy sinh 1959
  57. Lê Hoàng Mãnh Hy sinh 1975
  58. Lê Kia Hy sinh 1969
  59. Lê Ngọc Điệp Hy sinh 1963
  60. Lê Thị Kế Hy sinh 1961
  61. Lê Trung Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Tấn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Văn Công Hy sinh 1960
  64. Lê Văn Huỳnh Hy sinh 1971
  65. Lê Văn Kiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Lẹ Hy sinh 1967
  67. Lê Văn Lợi Hy sinh 1961
  68. Lê Văn Lững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Phi Hy sinh 1972
  70. Lê Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Tháo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Xứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn ấp Hy sinh 1963
  74. Lý Văn Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lưu Văn út Hy sinh 1972
  76. Lương Phước Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lữ Thanh Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lữ Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lữ Văn Lược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lữ Văn Lầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lữ Xiếu Anh Hy sinh 1963
  82. Nguyển Văn Hiệp Hy sinh 1963
  83. Nguyễn Bé Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Chức Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Công Nam Hy sinh 1975
  86. Nguyễn Hoàng Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Huỳnh Dân Hy sinh 1972
  88. Nguyễn Hữu Nghĩa Hy sinh 1961
  89. Nguyễn Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Quốc Thạnh Hy sinh 1971
  91. Nguyễn Thanh Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Thanh Viết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Thành Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Thành Trung Hy sinh 1989
  95. Nguyễn Trường Giang Hy sinh 1987
  96. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1973
  97. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Bên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh