Mỹ phước tây

Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang

1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1982
  2. Nguyễn Văn Minh 1938 – 1968
  3. Nguyễn Văn Miên Hy sinh 1952
  4. Nguyễn Văn Màu Hy sinh 1970
  5. Nguyễn Văn Mây 1930 – 1964
  6. Nguyễn Văn Mèn 1960 – 1989
  7. Nguyễn Văn Mén 1950 – 1968
  8. Nguyễn Văn Mưu 1932 – 1972
  9. Nguyễn Văn Mười 1964 – 1986
  10. Nguyễn Văn Mười 1966 – 1984
  11. Nguyễn Văn Mười Ba Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Văn Mạnh 1935 – 1972
  13. Nguyễn Văn Mẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Mến 1955 – 1973
  15. Nguyễn Văn Một 1960 – 1981
  16. Nguyễn Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Nam 1931 – 1972
  19. Nguyễn Văn Nam 1946 – 1969
  20. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1973
  21. Nguyễn Văn Nghiêm 1929 – 1969
  22. Nguyễn Văn Nghiệp 1962 – 1985
  23. Nguyễn Văn Nghiệp 1946 – 1968
  24. Nguyễn Văn Nghĩa 1954 – 1971
  25. Nguyễn Văn Nghĩa 1955 – 1973
  26. Nguyễn Văn Nghĩa 1952 – 1973
  27. Nguyễn Văn Ngon Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Văn Ngoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1967
  30. Nguyễn Văn Nguyên 1933 – 1963
  31. Nguyễn Văn Ngân Hy sinh 1967
  32. Nguyễn Văn Ngươn 1945 – 1969
  33. Nguyễn Văn Ngẩu 1945 – 1961
  34. Nguyễn Văn Ngọc 1940 – 1961
  35. Nguyễn Văn Ngỏa Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Văn Ngộ 1951 – 1960
  37. Nguyễn Văn Nhiều 1950 – 1971
  38. Nguyễn Văn Nhu 1948 – 1972
  39. Nguyễn Văn Nhu 1935 – 1952
  40. Nguyễn Văn Nhơn 1921 – 1952
  41. Nguyễn Văn Nhị 1947 – 1965
  42. Nguyễn Văn Năm 1964 – 1984
  43. Nguyễn Văn Năm 1958 – 1979
  44. Nguyễn Văn Năm 1966 – 1985
  45. Nguyễn Văn Năm 1965 – 1985
  46. Nguyễn Văn Năm 1934 – 1960
  47. Nguyễn Văn Năm 1943 – 1968
  48. Nguyễn Văn Năm 1950 – 1968
  49. Nguyễn Văn Năm 1964 – 1985
  50. Nguyễn Văn Năm 1944 – 1966
  51. Nguyễn Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Năm lửa 1940 – 1968
  53. Nguyễn Văn Năm. 1943 – 1971
  54. Nguyễn Văn Năng 1949 – 1966
  55. Nguyễn Văn Năng 1922 – 1950
  56. Nguyễn Văn On 1937 – 1972
  57. Nguyễn Văn On 1943 – 1970
  58. Nguyễn Văn On 1952 – 1972
  59. Nguyễn Văn Pháo Hy sinh 1974
  60. Nguyễn Văn Phát 1931 – 1967
  61. Nguyễn Văn Phát 1910 – 1951
  62. Nguyễn Văn Phón 1938 – 1954
  63. Nguyễn Văn Phùng 1919 – 1948
  64. Nguyễn Văn Phùng 1920 – 1949
  65. Nguyễn Văn Phùng 1965 – 1987
  66. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1962
  67. Nguyễn Văn Phước 1944 – 1969
  68. Nguyễn Văn Phải 1926 – 1967
  69. Nguyễn Văn Phấn 1938 – 1962
  70. Nguyễn Văn Phẩm 1932 – 1957
  71. Nguyễn Văn Phận 1937 – 1971
  72. Nguyễn Văn Quang 1967 – 1986
  73. Nguyễn Văn Quang 1945 – 1968
  74. Nguyễn Văn Quang 1959 – 1985
  75. Nguyễn Văn Quang 1924 – 1969
  76. Nguyễn Văn Quang 1952 – 1973
  77. Nguyễn Văn Quang 1940 – 1969
  78. Nguyễn Văn Quy 1947 – 1968
  79. Nguyễn Văn Ri Hy sinh 1974
  80. Nguyễn Văn Rong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Răng 1942 – 1969
  82. Nguyễn Văn Rớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Sinh 1950 – 1967
  85. Nguyễn Văn Sáng 1948 – 1967
  86. Nguyễn Văn Sánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Sáu Bầu 1940 – 1967
  88. Nguyễn Văn Sâm 1943 – 1968
  89. Nguyễn Văn Sóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Sơn 1943 – 1972
  91. Nguyễn Văn Sơn 1946 – 1970
  92. Nguyễn Văn Sảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Sấm 1929 – 1969
  94. Nguyễn Văn Sở 1950 – 1965
  95. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Thanh 1945 – 1969
  97. Nguyễn Văn Thanh 1954 – 1973
  98. Nguyễn Văn Thao 1928 – 1960
  99. Nguyễn Văn Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Thum 1947 – 1972