Mỹ phước tây

Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang

1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hoà 1937 – 1969
  2. Nguyễn Văn Hoàng 1935 – 1974
  3. Nguyễn Văn Hoàng 1947 – 1971
  4. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Hoảnh 1943 – 1970
  6. Nguyễn Văn Huyện Hy sinh 1969
  7. Nguyễn Văn Huệ 1941 – 1968
  8. Nguyễn Văn Huệ 1941 – 1963
  9. Nguyễn Văn Huệ 1948 – 1972
  10. Nguyễn Văn Hy Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Hào 1952 – 1968
  13. Nguyễn Văn Hân Hy sinh 1966
  14. Nguyễn Văn Hòa Hy sinh 1975
  15. Nguyễn Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Hùng 1948 – 1969
  17. Nguyễn Văn Hùng 1964 – 1984
  18. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1985
  20. Nguyễn Văn Hùng 1966 – 1985
  21. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Hùng 1952 – 1974
  23. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1973
  25. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1974
  26. Nguyễn Văn Hùng. 1947 – 1974
  27. Nguyễn Văn Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Hưng 1945 – 1971
  29. Nguyễn Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Hạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Văn Hải 1933 – 1953
  33. Nguyễn Văn Hải 1918 – 1953
  34. Nguyễn Văn Hải Sinh 1965
  35. Nguyễn Văn Hận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Hập 1964 – 1985
  37. Nguyễn Văn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Hồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Hồng 1965 – 1984
  40. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Hổ 1943 – 1967
  43. Nguyễn Văn Hội 1932 – 1965
  44. Nguyễn Văn Hội 1932 – 1965
  45. Nguyễn Văn Hớn 1925 – 1962
  46. Nguyễn Văn Hợi 1909 – 1961
  47. Nguyễn Văn Kha 1943 – 1966
  48. Nguyễn Văn Khen 1949 – 1968
  49. Nguyễn Văn Khiêm 1950 – 1969
  50. Nguyễn Văn Kho Hy sinh 1965
  51. Nguyễn Văn Khuôn 1937 – 1960
  52. Nguyễn Văn Khánh 1946 – 1965
  53. Nguyễn Văn Khánh 1948 – 1968
  54. Nguyễn Văn Khương Sinh 1936
  55. Nguyễn Văn Khởi 1953 – 1971
  56. Nguyễn Văn Khởi 1952 – 1971
  57. Nguyễn Văn Khứ 1949 – 1972
  58. Nguyễn Văn Kiếm 1939 – 1961
  59. Nguyễn Văn Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Kiến 1957 – 1972
  61. Nguyễn Văn Kiết 1933 – 1973
  62. Nguyễn Văn Kiệp Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Văn Kích 1955 – 1973
  64. Nguyễn Văn Kỉnh 1962 – 1960
  65. Nguyễn Văn Lai 1952 – 1974
  66. Nguyễn Văn Lan 1950 – 1965
  67. Nguyễn Văn Lang 1936 – 1968
  68. Nguyễn Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Liêm 1965 – 1985
  70. Nguyễn Văn Liềm 1945 – 1971
  71. Nguyễn Văn Loan 1964 – 1948
  72. Nguyễn Văn Luông 1962 – 1984
  73. Nguyễn Văn Luông Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1962
  75. Nguyễn Văn Làm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Lâm 1966 – 1987
  77. Nguyễn Văn Lâm 1940 – 1962
  78. Nguyễn Văn Lê 1929 – 1962
  79. Nguyễn Văn Lù 1954 – 1969
  80. Nguyễn Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Lăng 1931 – 1970
  82. Nguyễn Văn Lưu 1920 – 1945
  83. Nguyễn Văn Lượng 1962 – 1984
  84. Nguyễn Văn Lảnh 1920 – 1951
  85. Nguyễn Văn Lập 1937 – 1968
  86. Nguyễn Văn Lập 1953 – 1971
  87. Nguyễn Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Lặc 1934 – 1952
  89. Nguyễn Văn Lễ 1965 – 1984
  90. Nguyễn Văn Lễ 1945 – 1973
  91. Nguyễn Văn Lộc 1966 – 1986
  92. Nguyễn Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Lộc 1966 – 1986
  94. Nguyễn Văn Lộc. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Lợi 1948 – 1974
  96. Nguyễn Văn Lủy 1939 – 1961
  97. Nguyễn Văn Lứa 1935 – 1971
  98. Nguyễn Văn Lựu 1920 – 1963
  99. Nguyễn Văn Mai 1939 – 1972
  100. Nguyễn Văn Minh 1942 – 1970