Minh Hải

Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu

3.870 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/39

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Đức Thắng Hy sinh 1987
  2. Lê Đức Thịnh Hy sinh 1979
  3. Lý Hoàng Hổ Hy sinh 1969
  4. Lý Hoàng Sơn Hy sinh 1986
  5. Lý Hồng Hiệp Hy sinh 1964
  6. Lý Hồng Sơn Hy sinh 1966
  7. Lý Khánh Tiên Hy sinh 1970
  8. Lý Minh Hy sinh 1971
  9. Lý Mạnh Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lý Nghĩa Chiến Hy sinh 1971
  11. Lý Nghĩa Sáu Hy sinh 1968
  12. Lý Nghĩa Thảo Hy sinh 1972
  13. Lý Ngọc Vĩ Hy sinh 1971
  14. Lý Thanh Bình Hy sinh 1974
  15. Lý Thanh Lâm Hy sinh 1974
  16. Lý Thanh Phong Hy sinh 1978
  17. Lý Thành Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lý Thế Du Hy sinh 1980
  19. Lý Thị Kim Hồng Hy sinh 1962
  20. Lý Thị Láng Hy sinh 1972
  21. Lý Thị Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lý Trung Trực Hy sinh 1974
  23. Lý Trí Dũng Hy sinh 1985
  24. Lý Văn Biếu Hy sinh 1964
  25. Lý Văn Chen Hy sinh 1963
  26. Lý Văn Châu Hy sinh 1968
  27. Lý Văn Hoá Hy sinh 1970
  28. Lý Văn Hoá Hy sinh 1971
  29. Lý Văn Hải Hy sinh 1979
  30. Lý Văn Khanh Hy sinh 1970
  31. Lý Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lý Văn Kiến Hy sinh 1963
  33. Lý Văn Len Hy sinh 1949
  34. Lý Văn Lý Hy sinh 1968
  35. Lý Văn Lợi Hy sinh 1969
  36. Lý Văn Mao Hy sinh 1970
  37. Lý Văn Minh Hy sinh 1971
  38. Lý Văn Năm Hy sinh 1972
  39. Lý Văn Phi Hy sinh 1964
  40. Lý Văn Quang Hy sinh 1969
  41. Lý Văn Qưới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lý Văn Suốt Hy sinh 1971
  43. Lý Văn Sáng Hy sinh 1964
  44. Lý Văn Thiệt Hy sinh 1985
  45. Lý Văn Tiền Hy sinh 1963
  46. Lý Văn út Hy sinh 1965
  47. Lý Văn Đực Hy sinh 1970
  48. Lý Văn Đực Hy sinh 1966
  49. Lý văn Chơn Hy sinh 1984
  50. Lý văn Trí Hy sinh 1985
  51. Lư Văn Bé Hy sinh 1973
  52. Lưu Bình Minh Hy sinh 1969
  53. Lưu Bạch Tráng Hy sinh 1970
  54. Lưu Công Thanh Hy sinh 1977
  55. Lưu Hoài Lượng Hy sinh 1972
  56. Lưu Kim Lương Hy sinh 1968
  57. Lưu Minh Đáng Hy sinh 1964
  58. Lưu Thị Bỉnh Hy sinh 1968
  59. Lưu Tiến Liêm Hy sinh 1969
  60. Lưu Tấn Thành Hy sinh 1971
  61. Lưu Văn Bé Hy sinh 1962
  62. Lưu Văn Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lưu Văn Hướng Hy sinh 1969
  64. Lưu Văn Liếp Hy sinh 1972
  65. Lưu Văn Lến Hy sinh 1959
  66. Lưu Văn Mong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lưu Văn Nhành Hy sinh 1963
  68. Lưu Văn Phóng Hy sinh 1979
  69. Lưu Văn Phúc Hy sinh 1964
  70. Lưu Văn Quắn Hy sinh 1968
  71. Lưu Văn Sỹ Hy sinh 1984
  72. Lưu Văn Thể Hy sinh 1967
  73. Lưu Văn Đáng Hy sinh 1989
  74. Lưu Văn Đắc Hy sinh 1979
  75. Lưu Văn Định Hy sinh 1947
  76. Lưu Xuân Hoàng Hy sinh 1965
  77. Lưu Đức Thu Hy sinh 1979
  78. Lương Hoàng Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lương Quốc Việt Hy sinh 1971
  80. Lương Sơn Tùng Hy sinh 1988
  81. Lương Thanh Quỳnh Hy sinh 1979
  82. Lương Thanh Sơn Hy sinh 1976
  83. Lương Thanh Tiền Hy sinh 1968
  84. Lương Thành Nhơn Hy sinh 1970
  85. Lương Thế Châu Hy sinh 1959
  86. Lương Trọng Ly Hy sinh 1979
  87. Lương Tấn Công Hy sinh 1970
  88. Lương Tấn Hoa Hy sinh 1969
  89. Lương Văn Bích Hy sinh 1963
  90. Lương Văn Chế Hy sinh 1973
  91. Lương Văn Cận Hy sinh 1986
  92. Lương Văn Khương Hy sinh 1980
  93. Lương Văn Phước Hy sinh 1972
  94. Lương Văn Tiếp Hy sinh 1983
  95. Lương Văn Tuất Hy sinh 1971
  96. Lương Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lương Văn Tâm Hy sinh 1973
  98. Lương Văn Xiêu Hy sinh 1980
  99. Lương Xuân Cúc Hy sinh 1979
  100. Lương Đình Lân Hy sinh 1979