Minh Hải

Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu

3.870 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/39

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Quảng Hy sinh 1969
  2. Lê Văn Quắn Hy sinh 1966
  3. Lê Văn Quế Hy sinh 1974
  4. Lê Văn Quế Hy sinh 1959
  5. Lê Văn Quỳnh Hy sinh 1985
  6. Lê Văn Rô Hy sinh 1969
  7. Lê Văn Sách Hy sinh 1972
  8. Lê Văn Sáng Hy sinh 1973
  9. Lê Văn Sáng Hy sinh 1971
  10. Lê Văn Sáu Hy sinh 1968
  11. Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Sổn Hy sinh 1956
  14. Lê Văn Sửu Hy sinh 1968
  15. Lê Văn Thanh Hy sinh 1986
  16. Lê Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Thà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Thành Hy sinh 1970
  19. Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Thành Hy sinh 1968
  21. Lê Văn Thành Hy sinh 1968
  22. Lê Văn Thơi Hy sinh 1961
  23. Lê Văn Thương Hy sinh 1970
  24. Lê Văn Thưởng Hy sinh 1968
  25. Lê Văn Thạnh Hy sinh 1969
  26. Lê Văn Thạnh Hy sinh 1969
  27. Lê Văn Thắng Hy sinh 1970
  28. Lê Văn Thẹo Hy sinh 1972
  29. Lê Văn Thời Hy sinh 1971
  30. Lê Văn Thức Hy sinh 1979
  31. Lê Văn Tiến Hy sinh 1985
  32. Lê Văn Tiếng Hy sinh 1971
  33. Lê Văn Tiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Toàn Hy sinh 1979
  35. Lê Văn Trang Hy sinh 1974
  36. Lê Văn Trà Hy sinh 1971
  37. Lê Văn Trấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Tuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Tài Hy sinh 1971
  41. Lê Văn Tài Hy sinh 1968
  42. Lê Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Văn Tâm Hy sinh 1969
  45. Lê Văn Tân Hy sinh 1966
  46. Lê Văn Tòng Hy sinh 1950
  47. Lê Văn Tòng Hy sinh 1950
  48. Lê Văn Tư Hy sinh 1968
  49. Lê Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Tấn Hy sinh 1970
  51. Lê Văn Tẻn Hy sinh 1971
  52. Lê Văn Tồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Vi Hy sinh 1981
  54. Lê Văn Vinh Hy sinh 1979
  55. Lê Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Viên Hy sinh 1969
  57. Lê Văn Vàng Hy sinh 1972
  58. Lê Văn Vĩ Hy sinh 1959
  59. Lê Văn Vụ Hy sinh 1970
  60. Lê Văn Vững Hy sinh 1973
  61. Lê Văn Vỹ Hy sinh 1979
  62. Lê Văn Xe Hy sinh 1969
  63. Lê Văn Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Ô Rê Hy sinh 1970
  65. Lê Văn ái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn út Hy sinh 1963
  67. Lê Văn út A Hy sinh 1969
  68. Lê Văn Điển Hy sinh 1970
  69. Lê Văn Đua Hy sinh 1973
  70. Lê Văn Đàn Hy sinh 1986
  71. Lê Văn Đây Hy sinh 1966
  72. Lê Văn Đường Hy sinh 1968
  73. Lê Văn Đượm Hy sinh 1990
  74. Lê Văn Đầy Hy sinh 1967
  75. Lê Văn Định Hy sinh 1979
  76. Lê Văn Đỏ Hy sinh 1969
  77. Lê Văn Đống Hy sinh 1967
  78. Lê Văn Đống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Đực Hy sinh 1967
  80. Lê Văn Đực Hy sinh 1967
  81. Lê Văn Đực Hy sinh 1967
  82. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Đực Hy sinh 1967
  85. Lê Văn Ơn Hy sinh 1967
  86. Lê Văn ổi Hy sinh 1994
  87. Lê VănMẩn Hy sinh 1960
  88. Lê Xuân Dũng Hy sinh 1978
  89. Lê Xuân Khu Hy sinh 1979
  90. Lê Xuân Rỏ Hy sinh 1979
  91. Lê Xuân Thành Hy sinh 1979
  92. Lê Xuân Thành Hy sinh 1979
  93. Lê Xuân Thành Hy sinh 1979
  94. Lê Xuân Tài Hy sinh 1979
  95. Lê văn Khâm Hy sinh 1968
  96. Lê Đình Hoà Hy sinh 1979
  97. Lê Đình Sinh Hy sinh 1979
  98. Lê Đình Việt Hy sinh 1968
  99. Lê Đông Thanh Hy sinh 1971
  100. Lê Đức Khánh Hy sinh 1986