Minh Hải

Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu

3.870 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/39

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Minh Trung Hy sinh 1963
  2. Lê Minh Trường Hy sinh 1962
  3. Lê Minh Tuyết Hy sinh 1968
  4. Lê Minh Tân Hy sinh 1968
  5. Lê Minh Điệt Hy sinh 1962
  6. Lê Minh Đực Hy sinh 1972
  7. Lê Ngọc Dung Hy sinh 1970
  8. Lê Ngọc Minh Hy sinh 1967
  9. Lê Ngọc Phiến Hy sinh 1985
  10. Lê Ngọc Thức Hy sinh 1979
  11. Lê Ngọc Vinh Hy sinh 1979
  12. Lê Ngọc Vinh Hy sinh 1963
  13. Lê Phước Lộc Hy sinh 1966
  14. Lê Phước Thuận Hy sinh 1969
  15. Lê Phước Tường Hy sinh 1969
  16. Lê Phụng Hiển Hy sinh 1970
  17. Lê Quang Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Quang Hà Hy sinh 1986
  19. Lê Quang Sự Hy sinh 1984
  20. Lê Quang Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê QuangPhục Hy sinh 1979
  22. Lê Quý Tiệp Hy sinh 1980
  23. Lê Quốc Khởi Hy sinh 1985
  24. Lê Quốc Thới Hy sinh 1966
  25. Lê Quốc Trí Hy sinh 1946
  26. Lê Quốc Trọng Hy sinh 1975
  27. Lê Quốc Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Quốc Việt Hy sinh 1964
  29. Lê Sĩ Tâm Hy sinh 1979
  30. Lê Sơn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Sỹ Dũng Hy sinh 1979
  32. Lê Thanh Bình Hy sinh 1984
  33. Lê Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Thanh Hải Hy sinh 1973
  35. Lê Thanh Sử Hy sinh 1969
  36. Lê Thanh Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Thành Biểu Hy sinh 1971
  38. Lê Thành Há Hy sinh 1970
  39. Lê Thành Kiệt Hy sinh 1969
  40. Lê Thành Lộ Hy sinh 1970
  41. Lê Thành Phương Hy sinh 1968
  42. Lê Thành Thiện Hy sinh 1964
  43. Lê Thành Tỏ Hy sinh 1966
  44. Lê Thành Đông Hy sinh 1978
  45. Lê Thắng Lợi Hy sinh 1968
  46. Lê Thị Búp Hy sinh 1969
  47. Lê Thị Bảy Hy sinh 1956
  48. Lê Thị Cẩm Lệ Hy sinh 1966
  49. Lê Thị Liên Hy sinh 1946
  50. Lê Thị Mười Hy sinh 1964
  51. Lê Thị Nhiểu Hy sinh 1972
  52. Lê Thị Tiển Hy sinh 1970
  53. Lê Thị Xiếu Hy sinh 1970
  54. Lê Trung Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Trung Thạnh Hy sinh 1987
  56. Lê Trí Thường Hy sinh 1971
  57. Lê Tuyền Hy sinh 1980
  58. Lê Tuấn Hùng Hy sinh 1986
  59. Lê Tài Dách Hy sinh 1971
  60. Lê Tán Đạt Hy sinh 1962
  61. Lê Tấn Gín Hy sinh 1983
  62. Lê Tấn Khánh Hy sinh 1967
  63. Lê Tấn Lộc Hy sinh 1971
  64. Lê Tấn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Tấn Thành Hy sinh 1965
  66. Lê Tấn Triệu Hy sinh 1980
  67. Lê Tứ Anh Hy sinh 1969
  68. Lê Tứ Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Việt Hoàng Hy sinh 1979
  70. Lê Việt Khương Hy sinh 1979
  71. Lê Việt Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Việt Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn A Hy sinh 1968
  74. Lê Văn An Hy sinh 1985
  75. Lê Văn Anh Hy sinh 1970
  76. Lê Văn Ba Hy sinh 1963
  77. Lê Văn Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Bích Hy sinh 1969
  79. Lê Văn Bạc Hy sinh 1974
  80. Lê Văn Bảnh Hy sinh 1974
  81. Lê Văn Bảo Hy sinh 1970
  82. Lê Văn Bảy Hy sinh 1969
  83. Lê Văn Bảy Hy sinh 1969
  84. Lê Văn Bảy Hy sinh 1963
  85. Lê Văn Bảy Hy sinh 1969
  86. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn Bến Hy sinh 1954
  89. Lê Văn Chiếu Hy sinh 1986
  90. Lê Văn Chánh Hy sinh 1973
  91. Lê Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Chính Hy sinh 1964
  93. Lê Văn Chính Hy sinh 1970
  94. Lê Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Chơi Hy sinh 1970
  96. Lê Văn Chơi Hy sinh 1947
  97. Lê Văn Chủng Hy sinh 1990
  98. Lê Văn Công Hy sinh 1978
  99. Lê Văn Cư Hy sinh 1967
  100. Lê Văn Cưng Hy sinh 1969