Minh Hải

Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu

3.870 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/39

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Long Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Long Quang Thọ Hy sinh 1961
  3. Luyện Văn Giang Hy sinh 1981
  4. Lâm Hoàng Kích Hy sinh 1974
  5. Lâm Hoàng Minh Hy sinh 1973
  6. Lâm Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lâm Mạnh Thế Hy sinh 1952
  8. Lâm Quốc Minh Hy sinh 1969
  9. Lâm Quốc Việt Hy sinh 1970
  10. Lâm Thanh Hiệp Hy sinh 1968
  11. Lâm Thanh Hà Hy sinh 1962
  12. Lâm Thanh Hùng Hy sinh 1978
  13. Lâm Thanh Liêm Hy sinh 1966
  14. Lâm Thanh Nhã Hy sinh 1985
  15. Lâm Thanh Phì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lâm Thu Hy sinh 1980
  17. Lâm Thành Phi Hy sinh 1967
  18. Lâm Thị Hui Hy sinh 1971
  19. Lâm Tiến Hùng Hy sinh 1984
  20. Lâm Trung Thiên Hy sinh 1949
  21. Lâm Tuyết Hồng Hy sinh 1969
  22. Lâm Ty Hy sinh 1979
  23. Lâm Tài Hy sinh 1968
  24. Lâm Văm út Hy sinh 1973
  25. Lâm Văn Bé Hy sinh 1967
  26. Lâm Văn Bửu Hy sinh 1962
  27. Lâm Văn Chính Hy sinh 1963
  28. Lâm Văn Do Hy sinh 1963
  29. Lâm Văn Dế Hy sinh 1971
  30. Lâm Văn Hiền Hy sinh 1968
  31. Lâm Văn Huôi Hy sinh 1949
  32. Lâm Văn Hên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lâm Văn Hải Hy sinh 1979
  34. Lâm Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lâm Văn Khen Hy sinh 1960
  36. Lâm Văn Kiệm Hy sinh 1975
  37. Lâm Văn Ngoánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lâm Văn Nữa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lâm Văn Oai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lâm Văn Quang Hy sinh 1974
  41. Lâm Văn Qưới Hy sinh 1965
  42. Lâm Văn Sang Hy sinh 1968
  43. Lâm Văn Sên Hy sinh 1947
  44. Lâm Văn Sơn Hy sinh 1965
  45. Lâm Văn Thanh Hy sinh 1971
  46. Lâm Văn Trí Hy sinh 1972
  47. Lâm Văn Tèo Hy sinh 1968
  48. Lâm Văn Tùng Hy sinh 1974
  49. Lâm Văn Tấn Hy sinh 1970
  50. Lâm Văn Tới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lâm Văn Xết Hy sinh 1970
  52. Lâm Văn Đèo Hy sinh 1965
  53. Lâm VănLượm Hy sinh 1962
  54. Lâm văn Chiêu Hy sinh 1969
  55. Lâm Đực Hy sinh 1968
  56. Lã Phương Nam Hy sinh 1979
  57. Lê Bá Bằng Hy sinh 1979
  58. Lê Bá Long Hy sinh 1972
  59. Lê Bá Thanh Hy sinh 1973
  60. Lê Bình Nhẩn Hy sinh 1972
  61. Lê Bửu Hưởng Hy sinh 1966
  62. Lê Bửu Lạc Hy sinh 1963
  63. Lê Bửu Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Chiến Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Công Bé Hy sinh 1972
  66. Lê Công Dượng Hy sinh 1978
  67. Lê Công Sự Hy sinh 1973
  68. Lê Công Thành Hy sinh 1965
  69. Lê Duy Dân Hy sinh 1978
  70. Lê Hiếu Thảo Hy sinh 1978
  71. Lê Hoàng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Hoàng Dũng Hy sinh 1973
  73. Lê Hoàng Khải Hy sinh 1974
  74. Lê Hoàng Đại Hy sinh 1974
  75. Lê Huy Sinh Hy sinh 1979
  76. Lê Hùng Dân Hy sinh 1967
  77. Lê Hùng Dũng Hy sinh 1986
  78. Lê Hồng Hy sinh 1979
  79. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1978
  80. Lê Hồng Sương Hy sinh 1962
  81. Lê Hồng Tâm Hy sinh 1970
  82. Lê Hữu Lài Hy sinh 1971
  83. Lê Hữu Thuyết Hy sinh 1981
  84. Lê Hữu Đức Hy sinh 1969
  85. Lê Khả Thắng Hy sinh 1979
  86. Lê Kim Điện Hy sinh 1965
  87. Lê Minh Chánh Hy sinh 1972
  88. Lê Minh Hoà Hy sinh 1971
  89. Lê Minh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Minh Hoàng Hy sinh 1988
  91. Lê Minh Hùng Hy sinh 1972
  92. Lê Minh Hùng Hy sinh 1979
  93. Lê Minh Hải Hy sinh 1969
  94. Lê Minh Liểu Hy sinh 1970
  95. Lê Minh Lục Hy sinh 1979
  96. Lê Minh Ngọc Hy sinh 1988
  97. Lê Minh Nuôi Hy sinh 1971
  98. Lê Minh Phủ Hy sinh 1971
  99. Lê Minh Rựa Hy sinh 1974
  100. Lê Minh Thành Hy sinh 1962