Krông Búk

Huyện Krông Búk, Đắk Lắk

290 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Bình 1955 – 1974
  3. Nguyễn Văn Hai 1944 – 1968
  4. Nguyễn Văn Kim 1948 – 1973
  5. Nguyễn Văn Long 1958 – 1979
  6. Nguyễn Văn Sài 1948 – 1968
  7. Nguyễn Văn Thìn 1948 – 1973
  8. Nguyễn Văn Thịnh 1954 – 1975
  9. Nguyễn Văn Tân 1952 – 1973
  10. Nguyễn Văn Tân 1952 – 1973
  11. Nguyễn Văn Tĩnh 1953 – 1973
  12. Nguyễn Văn Tĩnh 1953 – 1975
  13. Nguyễn Văn Điền 1942 – 1973
  14. Nguyễn Văn Đồi Hy sinh 1973
  15. Nguyễn Văn Đồng 1953 – 1979
  16. Nguyễn Xuân Trình 1947 – 1973
  17. Nguyễn Ân 1955 – 1971
  18. Nguyễn Điềm 1955 – 1975
  19. Nguyễn Đức Long 1943 – 1966
  20. Nguyễn Đức Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Ngô Cao Cấp 1950 – 1972
  22. Ngô Văn Nối 1947 – 1973
  23. Phùng Bình 1959 – 1965
  24. Phạm Bá Lâm 1948 – 1973
  25. Phạm Bá Lân 1948 – 1973
  26. Phạm Cao Tăng 1940 – 1973
  27. Phạm Hồng Hải 1956 – 1979
  28. Phạm Mình 1941 – 1965
  29. Phạm Quốc Khánh 1958 – 1978
  30. Phạm Quốc Tài 1947 – 1971
  31. Phạm Thế Trung Hy sinh 1970
  32. Phạm Thị Cúc 1952 – 1975
  33. Phạm Văn Chiến 1953 – 1971
  34. Phạm Văn Chiến 1952 – 1975
  35. Phạm Văn Kế 1949 – 1973
  36. Phạm Văn Niên 1949 – 1974
  37. Thảo (Bình) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trương A Lý 1946 – 1973
  39. Trương A Lỹ 1946 – 1973
  40. Trương Ba Hy sinh 1971
  41. Trương Chuẩn 1944 – 1965
  42. Trương Văn Thơi Hy sinh 1953
  43. Trần Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Ngọc Kiển 1951 – 1975
  45. Trần Phú Hy sinh 1973
  46. Trần Phú 1947 – 1973
  47. Trần Phước Cang 1940 – 1965
  48. Trần Văm Thà 1946 – 1967
  49. Trần Văn Luân 1941 – 1975
  50. Trần Văn Đang Hy sinh 1979
  51. Trịnh Thị Cúc 1946 – 1969
  52. Tô Hồng Xuân 1954 – 1975
  53. Tống Phú Luận 1946 – 1973
  54. Tống VănPhố 1954 – 1975
  55. U Văn Dìn Hy sinh 1973
  56. Võ Công Dũng 1955 – 1977
  57. Võ Hoài Nam Hy sinh 1977
  58. Võ Kim Sao 1936 – 1972
  59. Võ Kiên 1931 – 1996
  60. Võ Nguyên Trung 1951 – 1973
  61. Võ Nguyễn Thùy Hy sinh 1973
  62. Võ Văn Bình 1958 – 1973
  63. Võ Văn Bình Hy sinh 1973
  64. Vũ Hồng Chuyên 1945 – 1973
  65. Vũ Hồng Chuyên 1945 – 1975
  66. Vũ Trang Dương Hy sinh 1973
  67. Vũ Đức Hùng 1945 – 1973
  68. Vương trung Lập 1946 – 1979
  69. Y Blang Hy sinh 1975
  70. Y Blỉu Ksơr Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Y Bék Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Y Kim Niê Hy sinh 1977
  73. Y Laih Mlô 1959 – 1978
  74. Y Ngunh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Y Ni Ksơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Y Tép 1932 – 1973
  77. Y pă y Drưng 1945 – 1962
  78. Y Đráh Mlô 1941 – 1968
  79. Đinh Văn Ngọc 1953 – 1975
  80. Đàm Hữu Dũng Hy sinh 1973
  81. Đào Minh Thành Hy sinh 1980
  82. Đào Văn Hội Hy sinh 1979
  83. Đào Văn Tư 1950 – 1974
  84. Đặng Hai 1944 – 1972
  85. Đặng Xuân Dồi 1950 – 1973
  86. Đặng Đình Cư Hy sinh 1948
  87. Đặng Đình Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đồng Văn Ghồ 1952 – 1973
  89. Đỗ Ngọc Quang 1952 – 1973
  90. Đỗ Văn Đa Hy sinh 1970