Krông Búk

Huyện Krông Búk, Đắk Lắk

290 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Chưa Rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Chị Tạo (Tài) Hy sinh 1968
  32. Chị Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Dương Văn Lý 1948 – 1973
  34. Dương Đức Cung 1953 – 1979
  35. H M Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Hoàng Thước 1933 – 1971
  37. Hoàng Tư Thanh 1952 – 1973
  38. Hoàng Văn Thư 1953 – 1973
  39. Hoàng Văn Vy 1948 – 1974
  40. Hoàng Đình Quảng Hy sinh 1973
  41. Hoàng Đình Quảng 1951 – 1973
  42. Hoàng Đức Thanh 1952 – 1973
  43. Huỳnh Thơi 1930 – 1974
  44. Huỳnh Tư Thân 1948 – 1948
  45. Huỳnh cộng Hoà 1956 – 1980
  46. Hà Văn Bốn 1947 – 1968
  47. Hồ Sao Phà 1947 – 1971
  48. K Sơr Dư Hy sinh 1978
  49. Kpă Như 1935 – 1972
  50. Lê Hữu Công 1958 – 1978
  51. Lê Thanh Hưng 1956 – 1978
  52. Lê Thái Học 1950 – 1973
  53. Lê Thị Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Thị Nến 1950 – 1969
  55. Lê Văn Danh 1937 – 1975
  56. Lê Văn Kim 1944 – 1973
  57. Lê Văn Kim 1944 – 1973
  58. Lê Văn Nhường 1946 – 1973
  59. Lê Văn Sán Sinh 1950
  60. Lê Văn Tác 1948 – 1973
  61. Lê Văn Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Đình Tấn Hy sinh 1973
  63. Lê Đình Tấn Hy sinh 1973
  64. LýVăn Sỹ Hy sinh 1973
  65. Lưu Quang Chính 1950 – 1973
  66. Lương Văn Nghiệp 1951 – 1973
  67. Lương Xuân Nghiệp Hy sinh 1973
  68. Lương văn Kỳ 1950 – 1973
  69. Ma Văn Tiện 1950 – 1973
  70. Na Văn Tiến 1951 – 1973
  71. Nguyễn Chính Châu Hy sinh 1973
  72. Nguyễn Duy Hoãn 1957 – 1977
  73. Nguyễn Duy Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Hữu Kiểng Hy sinh 1973
  75. Nguyễn Hữu Lục 1955 – 1975
  76. Nguyễn Hữu Nha 1944 – 1973
  77. Nguyễn Hữu Quý 1953 – 1973
  78. Nguyễn Khánh 1948 – 1968
  79. Nguyễn Kim Hy sinh 1981
  80. Nguyễn Kim Phúc 1941 – 1980
  81. Nguyễn Minh Tâm Hy sinh 1973
  82. Nguyễn Mùi 1950 – 1979
  83. Nguyễn Mạnh Hùng 1950 – 1975
  84. Nguyễn Ngọc Thư 1950 – 1975
  85. Nguyễn Nhu Hy sinh 1966
  86. Nguyễn Nên 1957 – 1979
  87. Nguyễn Phiếu 1952 – 1974
  88. Nguyễn Phúc 1952 – 1972
  89. Nguyễn Quang Châu Hy sinh 1970
  90. Nguyễn Quốc Đắk 1952 – 1973
  91. Nguyễn Rừng Hy sinh 1977
  92. Nguyễn Thiện Hy sinh 1967
  93. Nguyễn Thái Học 1950 – 1976
  94. Nguyễn Thế Chỉnh 1945 – 1973
  95. Nguyễn Thị Sỏi 1948 – 1969
  96. Nguyễn Tiến Nức 1973 – 1973
  97. Nguyễn Trọng Trung 1950 – 1973
  98. Nguyễn Trọng Đại 1947 – 1965
  99. Nguyễn Tuất 1952 – 1979
  100. Nguyễn Tài Thư 1950 – 1965