Kon Tum

Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum

1.712 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Minh 1952 – 1972
  2. Nguyễn Đức Nghiêm 1945 – 1972
  3. Nguyễn Đức Nhân 1949 – 1972
  4. Nguyễn Đức Thuyền 1939 – 1967
  5. Nguyễn Đức Trụ 1940 – 1972
  6. Nguyễn Đức Tuẩn 1952 – 1973
  7. Nguyễn Đức Tài 1951 – 1972
  8. Nguyễn Đức Vy 1948 – 1972
  9. Nguyễn ảnh 1947 – 1972
  10. Ngô Bá Tuấn 1945 – 1973
  11. Ngô Bá Vi 1942 – 1972
  12. Ngô Cao Cấp 1952 – 1972
  13. Ngô Gia Khai 1949 – 1972
  14. Ngô Lập 1953 – 1973
  15. Ngô Ngọc My 1930 – 1972
  16. Ngô Sỹ Thoa 1948 – 1973
  17. Ngô Tiến Bộ 1949 – 1972
  18. Ngô Trọng Nghạch 1951 – 1971
  19. Ngô Trọng Việt 1950 – 1972
  20. Ngô Trọng Đầm 1945 – 1972
  21. Ngô Tài Nghiệp 1947 – 1972
  22. Ngô Văn Bính 1940 – 1972
  23. Ngô Văn Chức Hy sinh 1972
  24. Ngô Văn Hữu 1949 – 1972
  25. Ngô Văn Khắc 1954 – 1973
  26. Ngô Văn Luân 1950 – 1972
  27. Ngô Văn Quang 1952 – 1972
  28. Ngô Văn Quang 1940 – 1971
  29. Ngô Văn Tào 1954 – 1972
  30. Ngô Văn Tác Sinh 1958
  31. Ngô Xuân Khoan 1940 – 1971
  32. Ngô Xuân Lan 1945 – 1972
  33. Ngô Đinh Khoát 1950 – 1972
  34. Ngô Đoàn Công 1934 – 1969
  35. Ngô Đức Đán 1954 – 1972
  36. Ninh Vi Thái 1943 – 1970
  37. Ninh Văn Hoàng 1949 – 1969
  38. Ninh Văn Thái 1950 – 1972
  39. Ninh Đăng Cát 1949 – 1970
  40. Nông Ngọc Thường 1940 – 1970
  41. Nông Nui Hy sinh 1971
  42. Nông Văn Báo 1954 – 1972
  43. Nông Văn Chung 1953 – 1972
  44. Nông Văn Hoàng 1936 – 1972
  45. Nông Văn Lý 1946 – 1969
  46. Nông Văn Phụ 1949 – 1972
  47. Nông Văn Rinh 1950 – 1974
  48. Nông Văn Rô 1949 – 1972
  49. Nông Văn Thư 1945 – 1972
  50. Nông Văn Tiến 1950 – 1972
  51. Nông Đức Mai 1942 – 1969
  52. Nùng Như Long 1953 – 1972
  53. Peh Lếch Hy sinh 1969
  54. Phan Năng Thanh Yến 1951 – 1971
  55. Phan Quốc Trị 1944 – 1967
  56. Phan Trọng Ca 1954 – 1973
  57. Phan Văn Hoáy 1948 – 1972
  58. Phan Văn Khả 1954 – 1974
  59. Phan Văn Thiệu 1942 – 1970
  60. Phan Văn đoan 1951 – 1972
  61. Phan Xuân Thiển 1951 – 1972
  62. Phan Đình Phúc 1948 – 1972
  63. Phó Đức Ngọc 1947 – 1969
  64. Phù Văn Chương 1948 – 1972
  65. Phùng Hoa 1946 – 1970
  66. Phùng Minh Chính 1952 – 1972
  67. Phùng Quang Chính 1949 – 1972
  68. Phùng Quang Hậu 1948 – 1972
  69. Phùng Thế Thanh 1946 – 1970
  70. Phùng Văn Chung 1953 – 1972
  71. Phùng Văn Hưng 1949 – 1972
  72. Phùng Văn Hải Sinh 1952
  73. Phùng Văn Lưu 1947 – 1972
  74. Phùng Văn Lưu 1941 – 1972
  75. Phùng Văn Lương 1951 – 1969
  76. Phùng Văn Ngọc 1953 – 1972
  77. Phùng Văn Ninh 1949 – 1972
  78. Phùng Văn Sính 1949 – 1973
  79. Phùng Văn Thảo 1947 – 1969
  80. Phùng Văn Tám 1945 – 1972
  81. Phùng Văn Đoàn 1950 – 1972
  82. Phú Quốc Lập 1947 – 1971
  83. Phạm Bá Linh 1952 – 1972
  84. Phạm Bá Nhẫn 1939 – 1972
  85. Phạm Bá Thăng 1947 – 1972
  86. Phạm Bùi Hồng 1950 – 1973
  87. Phạm Cao Thiều 1943 – 1971
  88. Phạm Cao Thế 1948 – 1972
  89. Phạm Công Quỹ 1951 – 1972
  90. Phạm Công Định 1950 – 1972
  91. Phạm Cúc Văn 1954 – 1974
  92. Phạm Duy Lê 1952 – 1972
  93. Phạm Huy Giáp 1953 – 1973
  94. Phạm Hùng Quang 1950 – 1974
  95. Phạm Hưng 1943 – 1972
  96. Phạm Hưng Điền 1951 – 1972
  97. Phạm Hồng Vân 1947 – 1972
  98. Phạm Hữu Chỉnh 1948 – 1972
  99. Phạm Hữu Lãi 1950 – 1972
  100. Phạm Hữu Tỉnh 1949 – 1972