Kon Tum
Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum
1.712 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/18
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Tú 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Tú 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Tư 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Tư 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Tưởng 1946 – 1972
- Nguyễn Văn Tạm 1953 – 1973
- Nguyễn Văn Tần 1956 – 1972
- Nguyễn Văn Tề 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Tịch 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Tụng 1945 – 1972
- Nguyễn Văn Tứ 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Tự 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Uyên 1944 – 1972
- Nguyễn Văn Uyên 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Viên 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Viết 1947 – 1971
- Nguyễn Văn Vấn 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Vần 1947 – 1973
- Nguyễn Văn Vự 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Vỹ 1945 – 1969
- Nguyễn Văn Yên 1947 – 1974
- Nguyễn Văn Yên 1942 – 1972
- Nguyễn Văn Yết 1951 – 1972
- Nguyễn Văn ái 1953 – 1972
- Nguyễn Văn ích 1946 – 1972
- Nguyễn Văn ý 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Điều 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Đoàn 1948 – 1974
- Nguyễn Văn Đào 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Đính Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Đờn 1943 – 1969
- Nguyễn Văn Ước 1948 – 1971
- Nguyễn Vạn Tường 1948 – 1973
- Nguyễn Xuân Chí 1951 – 1972
- Nguyễn Xuân Chúc 1952 – 1972
- Nguyễn Xuân Chức 1943 – 1972
- Nguyễn Xuân Cảnh 1934 – 1968
- Nguyễn Xuân Hinh 1945 – 1972
- Nguyễn Xuân Hiền 1949 – 1972
- Nguyễn Xuân Hồng 1952 – 1972
- Nguyễn Xuân Hồng 1950 – 1972
- Nguyễn Xuân Hồng 1948 – 1971
- Nguyễn Xuân Lúc 1951 – 1971
- Nguyễn Xuân Lợi 1955 – 1970
- Nguyễn Xuân Nước 1935 – 1970
- Nguyễn Xuân Quý 1944 – 1969
- Nguyễn Xuân Thu Hy sinh 1972
- Nguyễn Xuân Thuấn 1950 – 1972
- Nguyễn Xuân Thường 1952 – 1972
- Nguyễn Xuân Thịnh 1955 – 1972
- Nguyễn Xuân Tiến 1950 – 1972
- Nguyễn Xuân Trường 1954 – 1972
- Nguyễn Xuân Trọng 1952 – 1972
- Nguyễn Xuân Tuấn 1949 – 1970
- Nguyễn Xuân Tạo 1949 – 1971
- Nguyễn Xuân Vi 1943 – 1965
- Nguyễn Xuân Viên 1945 – 1972
- Nguyễn Xuân Việt 1946 – 1971
- Nguyễn Xuân Xanh 1950 – 1971
- Nguyễn Xuân Điểm 1950 – 1972
- Nguyễn thế Dương 1947 – 1972
- Nguyễn văn Bội 1953 – 1972
- Nguyễn văn Hải 1950 – 1972
- Nguyễn văn Soạn 1947 – 1972
- Nguyễn Đinh Điều 1952 – 1972
- Nguyễn Điện Biên 1952 – 1972
- Nguyễn Đoàn Tiết Hy sinh 1971
- Nguyễn Đoàn Tố 1951 – 1973
- Nguyễn Đoàn Tới 1951 – 1970
- Nguyễn Đình Chính 1952 – 1972
- Nguyễn Đình Chăm 1948 – 1970
- Nguyễn Đình Chỉ 1951 – 1972
- Nguyễn Đình Cơ 1952 – 1972
- Nguyễn Đình Dân 1947 – 1971
- Nguyễn Đình Long 1949 – 1968
- Nguyễn Đình Lợi Hy sinh 1971
- Nguyễn Đình Mão 1950 – 1974
- Nguyễn Đình Nhu 1954 – 1972
- Nguyễn Đình Phúc 1950 – 1972
- Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1967
- Nguyễn Đình Thử 1952 – 1973
- Nguyễn Đình Toán 1948 – 1972
- Nguyễn Đình Tuy 1948 – 1972
- Nguyễn Đình Tùng 1950 – 1972
- Nguyễn Đình Vinh 1944 – 1966
- Nguyễn Đình Vinh 1946 – 1972
- Nguyễn Đình Vân 1947 – 1971
- Nguyễn Đình Xuyên 1942 – 1960
- Nguyễn Đình Định 1950 – 1972
- Nguyễn Đăng Chi 1934 – 1972
- Nguyễn Đường 1953 – 1971
- Nguyễn Đắc Hải 1948 – 1972
- Nguyễn Định Xuyên 1942 – 1972
- Nguyễn Đức Bá 1925 – 1969
- Nguyễn Đức Bảy 1952 – 1973
- Nguyễn Đức Bẩy 1942 – 1972
- Nguyễn Đức Cảnh 1940 – 1972
- Nguyễn Đức Hiển Hy sinh 1972
- Nguyễn Đức Lai Hy sinh 1969
- Nguyễn Đức Lợi 1949 – 1972