Huyện Ô Môn

Quận Ô Môn, Cần Thơ

2.758 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Phát Hy sinh 1961
  2. Trần Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Văn Phải Hy sinh 1962
  4. Trần Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Văn Quyền Hy sinh 1978
  7. Trần Văn Quí Hy sinh 1972
  8. Trần Văn Quế Hy sinh 1979
  9. Trần Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Văn Se Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Văn Sáng Hy sinh 1979
  12. Trần Văn Sáu Hy sinh 1962
  13. Trần Văn Sáu Hy sinh 1963
  14. Trần Văn Sáu Hy sinh 1968
  15. Trần Văn Sữa Hy sinh 1984
  16. Trần Văn Sỹ Hy sinh 1962
  17. Trần Văn Thanh Hy sinh 1980
  18. Trần Văn Thanh Hy sinh 1969
  19. Trần Văn Thinh Hy sinh 1959
  20. Trần Văn Thuận Hy sinh 1968
  21. Trần Văn Thương Hy sinh 1979
  22. Trần Văn Thương Hy sinh 1979
  23. Trần Văn Thương Hy sinh 1968
  24. Trần Văn Thảnh Hy sinh 1979
  25. Trần Văn Thắng Hy sinh 1970
  26. Trần Văn Trại Hy sinh 1969
  27. Trần Văn Ty Hy sinh 1962
  28. Trần Văn Ty Hy sinh 1948
  29. Trần Văn Tám Hy sinh 1968
  30. Trần Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Tư Hy sinh 1962
  33. Trần Văn Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Văn Vẹn Hy sinh 1967
  35. Trần Văn Xuân Hy sinh 1971
  36. Trần Văn Y Hy sinh 1962
  37. Trần Văn ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Điều Hy sinh 1980
  41. Trần Văn Đua Hy sinh 1969
  42. Trần Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Đỏ Hy sinh 1963
  44. Trần Văn Đực Hy sinh 1969
  45. Trần Vĩnh Viễn Hy sinh 1968
  46. Trần Xuân Bình Hy sinh 1979
  47. Trần Xuân Thủy Hy sinh 1979
  48. Trần Xuân Tân Hy sinh 1978
  49. Trần minh Tuấn Hy sinh 1969
  50. Trần văn Huyện Hy sinh 1974
  51. Trần văn Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần văn Mười Hy sinh 1961
  54. Trần văn Ngan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần văn Phối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Đăng Dân Hy sinh 1982
  57. Trần Đăng Sơn Hy sinh 1979
  58. Trần Đắc Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Đức Lịch Hy sinh 1981
  60. Trịnh Hồng Sơn Hy sinh 1978
  61. Trịnh Hồng Sơn Hy sinh 1979
  62. Trịnh Hữu Bình Hy sinh 1983
  63. Trịnh Minh Phát Hy sinh 1980
  64. Trịnh Quang Vĩ Hy sinh 1960
  65. Trịnh Thị Bê Hy sinh 1968
  66. Trịnh Trung Phương Hy sinh 1980
  67. Trịnh Văn Bé Hy sinh 1968
  68. Trịnh Văn Hiếu Hy sinh 1981
  69. Trịnh Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trịnh Văn Nhịn Hy sinh 1979
  71. Trịnh Văn Thông Hy sinh 1977
  72. Trịnh Văn Toản Hy sinh 1979
  73. Trịnh Văn Trọng Hy sinh 1980
  74. Trịnh Văn Tá Hy sinh 1963
  75. Trịnh Văn ấn Hy sinh 1969
  76. Trịnh Xuân Huân Hy sinh 1980
  77. Trịnh Xuân Ngà Hy sinh 1981
  78. Trịnh Xuân Trợ Hy sinh 1979
  79. Trịnh Đức Thảo Hy sinh 1980
  80. Trọng Thum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Tô Hữu Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Tô Ngọc Khánh Hy sinh 1978
  83. Tô Quốc Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Tô Quốc Lực Hy sinh 1982
  85. Tô Văn Bình Hy sinh 1979
  86. Tô Văn Bương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Tô Văn Hỷ Hy sinh 1982
  88. Tô Văn Rở Hy sinh 1969
  89. Tăng Văn Khá Hy sinh 1968
  90. Tư Lương Hy sinh 1968
  91. Tạ Quang Cảnh Hy sinh 1979
  92. Tống Hoàng Sanh Hy sinh 1963
  93. Tống Văn Chước Hy sinh 1979
  94. Tống Văn Kèo Hy sinh 1970
  95. Tống Văn Tấn Hy sinh 1980
  96. Tống Văn Xã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Từ Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Từ Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Võ Anh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Võ Hồng Kiệt Hy sinh 1987