Huyện Ô Môn

Quận Ô Môn, Cần Thơ

2.758 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trương Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trương Văn Hồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trương Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trương Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trương Văn May Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trương Văn Mạnh Hy sinh 1981
  8. Trương Văn Ngọc Hy sinh 1979
  9. Trương Văn Phước Hy sinh 1983
  10. Trương Văn Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trương Văn Thành Hy sinh 1962
  12. Trương Văn Vân Hy sinh 1982
  13. Trương Văn Đèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trương Văn Đạm Hy sinh 1971
  15. Trương Văn Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trương Đình Hùng Hy sinh 1982
  17. Trần Anh Dũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Công Lập Hy sinh 1980
  19. Trần Hiếu Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Hữu Minh Hy sinh 1979
  21. Trần Hữu Thế Hùng Hy sinh 1982
  22. Trần Kim Lý Hy sinh 1979
  23. Trần Kỳ Hoàng Hy sinh 1968
  24. Trần Kỳ Trân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Minh Bảy Hy sinh 1965
  26. Trần Minh Việt Hy sinh 1960
  27. Trần Ngọc Anh Hy sinh 1947
  28. Trần Ngọc Cử Hy sinh 1979
  29. Trần Phi Hùng Hy sinh 1967
  30. Trần Quang Cảnh Hy sinh 1977
  31. Trần Quang Kê Hy sinh 1980
  32. Trần Quang Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Quang Thắng Hy sinh 1979
  34. Trần Quang Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Quốc Diên Hy sinh 1979
  36. Trần Thanh Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Thi Mẹo Hy sinh 1965
  38. Trần Tho Châu Hy sinh 1968
  39. Trần Thu Trang Hy sinh 1962
  40. Trần Thái Duyên Hy sinh 1979
  41. Trần Thái Phúc Hy sinh 1980
  42. Trần Thái Phúc Hy sinh 1980
  43. Trần Thị Ba Mai Hy sinh 1970
  44. Trần Thị Ba Mai Hy sinh 1970
  45. Trần Thị Hương Hy sinh 1968
  46. Trần Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Thị Lê Hy sinh 1961
  48. Trần Thị Mẹo Hy sinh 1965
  49. Trần Thị Ngọc Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Thị Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Thị Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Thị Tuyết Mai Hy sinh 1971
  53. Trần Thị Định Hy sinh 1975
  54. Trần Trọng Hòa Hy sinh 1979
  55. Trần Tấn Bửu Hy sinh 1968
  56. Trần Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Ba Hy sinh 1972
  58. Trần Văn Ba Hy sinh 1968
  59. Trần Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Bình Hy sinh 1968
  61. Trần Văn Bối Hy sinh 1961
  62. Trần Văn Cho Hy sinh 1969
  63. Trần Văn Chớn Hy sinh 1947
  64. Trần Văn Cưng Hy sinh 1968
  65. Trần Văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Cận Hy sinh 1981
  68. Trần Văn Dũng Hy sinh 1962
  69. Trần Văn Dụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Ghiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Giàu Hy sinh 1964
  72. Trần Văn Hai Hy sinh 1959
  73. Trần Văn Hiếu Hy sinh 1987
  74. Trần Văn Hoa Hy sinh 1962
  75. Trần Văn Huyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Huyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Huyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Há Hy sinh 1965
  79. Trần Văn Hùng Hy sinh 1949
  80. Trần Văn Hải Hy sinh 1988
  81. Trần Văn Hớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Khởi Hy sinh 1978
  83. Trần Văn Kinh Hy sinh 1966
  84. Trần Văn Kiên Hy sinh 1970
  85. Trần Văn Kéo Hy sinh 1959
  86. Trần Văn Luông Hy sinh 1968
  87. Trần Văn Luận Hy sinh 1959
  88. Trần Văn Lẩm Hy sinh 1987
  89. Trần Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Lợi Hy sinh 1967
  91. Trần Văn Mến Hy sinh 1978
  92. Trần Văn Ne Hy sinh 1962
  93. Trần Văn Nghiêm Hy sinh 1968
  94. Trần Văn Ngải Hy sinh 1972
  95. Trần Văn Nhẹ Hy sinh 1973
  96. Trần Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Văn Nở Hy sinh 1970
  100. Trần Văn Phát Hy sinh 1981