Huyện Ô Môn

Quận Ô Môn, Cần Thơ

2.758 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Văn Hai Hy sinh 1979
  2. Mai Văn Lụt Hy sinh 1966
  3. Mai Văn Quỳnh Hy sinh 1963
  4. Mai Văn Thưởng Hy sinh 1971
  5. Mai Văn Tuyên Hy sinh 1980
  6. Mai Văn Tâm Hy sinh 1979
  7. Mai Văn Tỷ Hy sinh 1965
  8. Mai Văn Đức Hy sinh 1979
  9. Mai Xuân Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Mao Thị Sông Hy sinh 1975
  11. Mao Văn Hồng Hy sinh 1962
  12. Mười Dân Hy sinh 1961
  13. Mười Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Mộ Tập Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Bá Hoa Hy sinh 1981
  16. Nguyễn Bá Nhu Hy sinh 1979
  17. Nguyễn Bá Trì Hy sinh 1982
  18. Nguyễn Chí Cơ Hy sinh 1979
  19. Nguyễn Chí Thum Hy sinh 1979
  20. Nguyễn Công Bộ Hy sinh 1962
  21. Nguyễn Công Phú Hy sinh 1979
  22. Nguyễn Công Triện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Công Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Danh Bình Hy sinh 1979
  25. Nguyễn Doản Lưu Hy sinh 1979
  26. Nguyễn Duy Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Gia Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Hoàng Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Hoàng Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Hoàng Cầm Hy sinh 1978
  31. Nguyễn Hoàng Minh Hy sinh 1973
  32. Nguyễn Hoàng Nam Hy sinh 1985
  33. Nguyễn Hoàng Thành Hy sinh 1954
  34. Nguyễn Huy Lượng Hy sinh 1979
  35. Nguyễn Hùng Dũ Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Hồ Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Hồng Hà Hy sinh 1985
  38. Nguyễn Hồng Phước Hy sinh 1979
  39. Nguyễn Hồng Quân Hy sinh 1964
  40. Nguyễn Hồng Quân Hy sinh 1979
  41. Nguyễn Hồng Tươi Hy sinh 1963
  42. Nguyễn Hồng Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Hồng Vân Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Hồng Vân Hy sinh 1962
  45. Nguyễn Hữu Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Hữu Kiểu Hy sinh 1979
  47. Nguyễn Hữu Luận Hy sinh 1975
  48. Nguyễn Hữu Lý Hy sinh 1980
  49. Nguyễn Hữu Minh Hy sinh 1981
  50. Nguyễn Hữu Nhiệm Hy sinh 1982
  51. Nguyễn Hữu Phúc Hy sinh 1980
  52. Nguyễn Hữu Phước Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Hữu Sơn Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Hữu Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Hữu Thành Hy sinh 1979
  56. Nguyễn Hữu Tiền Hy sinh 1980
  57. Nguyễn Hữu Trầm Hy sinh 1979
  58. Nguyễn Hữu Đức Hy sinh 1980
  59. Nguyễn Minh Dướng Hy sinh 1975
  60. Nguyễn Minh Hồng Hy sinh 1979
  61. Nguyễn Minh Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Ngô Lương Hy sinh 1979
  63. Nguyễn Ngọc Hòa Hy sinh 1977
  64. Nguyễn Ngọc Hùng Em Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Ngọc Hạnh Hy sinh 1984
  66. Nguyễn Ngọc Hỗ Hy sinh 1973
  67. Nguyễn Ngọc Luân Hy sinh 1979
  68. Nguyễn Ngọc Lâm Hy sinh 1977
  69. Nguyễn Ngọc Lý Hy sinh 1978
  70. Nguyễn Ngọc Lý Hy sinh 1978
  71. Nguyễn Ngọc Trang Hy sinh 1963
  72. Nguyễn Ngọc Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Nho Tú Hy sinh 1980
  74. Nguyễn Nhựt Quang Hy sinh 1963
  75. Nguyễn Phi Long Hy sinh 1979
  76. Nguyễn Phong Tư Hy sinh 1962
  77. Nguyễn Quang Lạc Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Quang Sơn Hy sinh 1979
  79. Nguyễn Quốc Hội Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Sử Niệm Hy sinh 1979
  81. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1980
  82. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1979
  83. Nguyễn Thanh Huấn Hy sinh 1986
  84. Nguyễn Thanh Long Hy sinh 1979
  85. Nguyễn Thanh Nguyên Hy sinh 1979
  86. Nguyễn Thanh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Thanh Tòng Hy sinh 1975
  88. Nguyễn Thành Lâm Hy sinh 1964
  89. Nguyễn Thành Tâm Hy sinh 1962
  90. Nguyễn Thế Dũng Hy sinh 1979
  91. Nguyễn Thế Sắc Hy sinh 1979
  92. Nguyễn Thế Đông Hy sinh 1983
  93. Nguyễn Thị Ba Hy sinh 1973
  94. Nguyễn Thị Cúc Hy sinh 1945
  95. Nguyễn Thị Gia Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Thị Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Thị Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Thị Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Thị Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Thị Tiên Hy sinh 1979