Huyện Ô Môn

Quận Ô Môn, Cần Thơ

2.758 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Sâm Hy sinh 1979
  3. Lê Văn Séo Hy sinh 1980
  4. Lê Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Văn Sơn Hy sinh 1978
  6. Lê Văn Sơn Hy sinh 1979
  7. Lê Văn Thu Hy sinh 1979
  8. Lê Văn Thuận Hy sinh 1977
  9. Lê Văn Thà Hy sinh 1968
  10. Lê Văn Thành Hy sinh 1979
  11. Lê Văn Thông Hy sinh 1975
  12. Lê Văn Thơm Hy sinh 1967
  13. Lê Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Trung Hy sinh 1962
  15. Lê Văn Trạng Hy sinh 1968
  16. Lê Văn Tuấn Hy sinh 1974
  17. Lê Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Tám Hy sinh 1970
  20. Lê Văn Tám Hy sinh 1961
  21. Lê Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Tây Hy sinh 1969
  24. Lê Văn Tích Hy sinh 1967
  25. Lê Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Tính Hy sinh 1980
  27. Lê Văn Tính Hy sinh 1986
  28. Lê Văn Tơ Hy sinh 1982
  29. Lê Văn Tư Hy sinh 1967
  30. Lê Văn Tư Hy sinh 1964
  31. Lê Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Tưởng Hy sinh 1967
  33. Lê Văn Tỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Tự Hy sinh 1981
  35. Lê Văn Vĩnh Hy sinh 1960
  36. Lê Văn Xiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Văn ái Hy sinh 1962
  38. Lê Văn ánh Hy sinh 1966
  39. Lê Văn út Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Đang Hy sinh 1972
  41. Lê Văn Điền Hy sinh 1979
  42. Lê Văn Đông Hy sinh 1968
  43. Lê Văn Định Hy sinh 1979
  44. Lê Văn Đốc Hy sinh 1979
  45. Lê Xuân Lam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Xuân Nam Hy sinh 1979
  47. Lê Xuân Quang Hy sinh 1978
  48. Lê Xuân Thanh Hy sinh 1981
  49. Lê Xuân Tức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê văn Chí Hy sinh 1968
  51. Lê văn Long Hy sinh 1981
  52. Lê văn Nhì Hy sinh 1969
  53. Lê văn Năm Hy sinh 1960
  54. Lê văn Quyết Hy sinh 1982
  55. Lê văn Qưới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê văn Thới Hy sinh 1969
  57. Lê ích Hợi Hy sinh 1979
  58. Lê Đoản Học Hy sinh 1980
  59. Lê Đình Cơ Hy sinh 1979
  60. Lê Đình Dung Hy sinh 1979
  61. Lê Đình Huy Hy sinh 1982
  62. Lê Đình Lan Hy sinh 1979
  63. Lê Đình Thánh Hy sinh 1979
  64. Lê Đình Toán Hy sinh 1979
  65. Lê Đình Toán Hy sinh 1978
  66. Lê Đình Đan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lò Văn Sinh Hy sinh 1979
  68. Lý Hoài Nam Hy sinh 1978
  69. Lý Hồng Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lý Hữu Vinh Hy sinh 1967
  71. Lý Văn Sơn Hy sinh 1983
  72. Lưu Hồng Sen Hy sinh 1980
  73. Lưu Việt Thi Hy sinh 1979
  74. Lưu Văn An Hy sinh 1979
  75. Lưu Văn Ca Hy sinh 1960
  76. Lưu Văn Phú Hy sinh 1959
  77. Lưu Văn Phú Hy sinh 1969
  78. Lưu Văn Sánh Hy sinh 1968
  79. Lưu Văn Xiềm Hy sinh 1970
  80. Lưu văn Lến Hy sinh 1970
  81. Lương Huy Ca Hy sinh 1979
  82. Lương Minh Thiện Hy sinh 1968
  83. Lương Thái An Hy sinh 1968
  84. Lương Văn Khiết Hy sinh 1979
  85. Lương Văn Mùi Hy sinh 1979
  86. Lương Văn Ngoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lương Văn Soạn Hy sinh 1980
  88. Lương Văn ẩn Hy sinh 1979
  89. Lương Đình Khánh Hy sinh 1980
  90. Lương Đồng Hy sinh 1979
  91. Lại Thế Ba Hy sinh 1979
  92. Lỗ Văn Yến Hy sinh 1979
  93. Lục Văn Thành Hy sinh 1979
  94. Lữ Văn Quyền Hy sinh 1969
  95. Lữ Văn Quyền Hy sinh 1967
  96. Mai Bá Tý Hy sinh 1982
  97. Mai Huy Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Mai Hồng Truyện Hy sinh 1979
  99. Mai Thanh Lâm Hy sinh 1980
  100. Mai Văn Bé Hy sinh 1972