Huyện Long Mỹ

Cần Thơ

1.154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thị Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Thị Mẫn Hy sinh 1980
  3. Lê Thị Nguyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Thị Thu Thủy Hy sinh 1970
  5. Lê Thị Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Tấn Hưởn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Buôl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Bạn Hy sinh 1968
  13. Lê Văn Bảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Chi Hy sinh 1971
  16. Lê Văn Chiêm Hy sinh 1962
  17. Lê Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Chẻn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Chờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Cọp Hy sinh 1968
  22. Lê Văn Cồ Hy sinh 1973
  23. Lê Văn Da Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Dưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1968
  29. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1973
  30. Lê Văn Hàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Hóa Hy sinh 1974
  32. Lê Văn Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Hùng Hy sinh 1970
  36. Lê Văn Hường Hy sinh 1963
  37. Lê Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Lưu Hy sinh 1970
  42. Lê Văn Lưỡng Hy sinh 1969
  43. Lê Văn Lẹ Hy sinh 1974
  44. Lê Văn Lợi Hy sinh 1973
  45. Lê Văn Minh Hy sinh 1984
  46. Lê Văn Mỉnh Hy sinh 1971
  47. Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1966
  48. Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1968
  49. Lê Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Văn Nầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Phải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Phấn Hy sinh 1971
  54. Lê Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Quẹo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Rẫy Hy sinh 1963
  57. Lê Văn Sáu Hy sinh 1969
  58. Lê Văn Săm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Thơ Hy sinh 1969
  61. Lê Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Văn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Tâm Hy sinh 1969
  65. Lê Văn Tây Hy sinh 1962
  66. Lê Văn Tôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Tắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Xuân Hy sinh 1963
  72. Lê Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Xình Hy sinh 1961
  74. Lê Văn éo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Đinh Hy sinh 1980
  77. Lê Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Đém Hy sinh 1988
  79. Lê Văn Đúng Hy sinh 1973
  80. Lê Văn Đến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Đồ Hy sinh 1969
  82. Lê Văn ẩn Hy sinh 1982
  83. Lê Văn ứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê văn Tư Hy sinh 1974
  86. Lê Đức Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. LêTrường Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lý Minh Khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lý Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lý Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lý Văn Xuống Hy sinh 1970
  92. Lý Xa Ben Hy sinh 1985
  93. Lý Đồng Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lư Văn Lưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lưu Hiền ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lưu Hùng Lợi Hy sinh 1971
  97. Lưu Văn Bồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lưu Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lưu Văn Te Hy sinh 1988
  100. Lưu Văn Trãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh