Huyện Long Mỹ

Cần Thơ

1.154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Khéo Hy sinh 1968
  2. Huỳnh Văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Huỳnh Văn Lã Hy sinh 1966
  4. Huỳnh Văn Lầu Hy sinh 1964
  5. Huỳnh Văn Lẫm Hy sinh 1973
  6. Huỳnh Văn Lịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Huỳnh Văn Mừng Hy sinh 1969
  8. Huỳnh Văn Nghi Hy sinh 1972
  9. Huỳnh Văn Nhi Hy sinh 1966
  10. Huỳnh Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Huỳnh Văn Sơn Hy sinh 1967
  12. Huỳnh Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Huỳnh Văn Thạnh Hy sinh 1974
  14. Huỳnh Văn Thảo Hy sinh 1971
  15. Huỳnh Văn Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Huỳnh Văn Truyện Hy sinh 1960
  17. Huỳnh Văn Trân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Huỳnh Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Huỳnh Văn Tóng Hy sinh 1968
  20. Huỳnh Văn Tổng Hy sinh 1972
  21. Huỳnh Văn Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Huỳnh Văn Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Huỳnh Văn Xe Hy sinh 1962
  24. Huỳnh Văn Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Huỳnh Văn Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Huỳnh văn Mừng Hy sinh 1972
  27. Huỳnh văn Ư Hy sinh 1962
  28. Hà Quang Hào Hy sinh 1972
  29. Hà Văn Gạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hà Văn Hải Hy sinh 1981
  31. Hà Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hà Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hồ Chí Hiếu Hy sinh 1970
  34. Hồ Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Hồ Ngọc Được Hy sinh 1969
  36. Hồ Tấn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hồ Văn Hy sinh 1968
  38. Hồ Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hồ Văn Huê Hy sinh 1968
  40. Hồ Văn Hớn Hy sinh 1949
  41. Hồ Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hồ Văn Sang Hy sinh 1968
  43. Hồ Văn Tuốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Hồ Văn Tài Hy sinh 1965
  45. Hồ Văn Túc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Hồ Văn Tự Hy sinh 1972
  47. Hồ Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Hồ Văn Đô Hy sinh 1987
  49. Hồng Văn Bước Hy sinh 1988
  50. Hứa Thành Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Hứa Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Hứa Văn Đen Hy sinh 1966
  53. Khiêu Minh Thiện Hy sinh 1984
  54. Kim Lan Hy sinh 1969
  55. Kim Văn Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Kiều Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Liên Minh Thiện Hy sinh 1988
  58. Lâm Châu Thái Hy sinh 1968
  59. Lâm Quang Nghĩa Hy sinh 1959
  60. Lâm Quốc Kiệt Hy sinh 1971
  61. Lâm Quốc Thắng Hy sinh 1969
  62. Lâm Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lâm Văn Bó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lâm Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lâm Văn Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lâm Văn Lước Hy sinh 1972
  67. Lâm Văn Thương Hy sinh 1987
  68. Lê Chí Thanh Hy sinh 1973
  69. Lê Duy Phương Hy sinh 1972
  70. Lê Hoàng Hy sinh 1984
  71. Lê Hoàng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Hoàng Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Hoàng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Hoàng Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Hòang Triệu Hy sinh 1985
  76. Lê Hùng Cường Hy sinh 1968
  77. Lê Hùng Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Hùng Việt Hy sinh 1969
  79. Lê Hưũ Tất Hy sinh 1986
  80. Lê Hồng Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Minh Hoàng Hy sinh 1968
  82. Lê Minh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Minh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Ngọc Anh Hy sinh 1985
  85. Lê Ngọc Sành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Phát Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Phát Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Phú Quới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Phước Thanh Hy sinh 1972
  90. Lê Quốc Thắng Hy sinh 1968
  91. Lê Thanh Cần Hy sinh 1967
  92. Lê Thanh Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Thanh Tùng Hy sinh 1963
  94. Lê Thanh Tốt Hy sinh 1981
  95. Lê Thành Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Thành Đông Hy sinh 1968
  97. Lê Thành ất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Thái Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Thâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Thị Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh