Huyện Lai Vung

Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp

1.166 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Nguyên Hy sinh 1980
  2. Lê Văn Nhuần Hy sinh 1968
  3. Lê Văn Năm Hy sinh 1962
  4. Lê Văn Oanh Hy sinh 1965
  5. Lê Văn Phước Hy sinh 1970
  6. Lê Văn Phố Hy sinh 1953
  7. Lê Văn Rô Hy sinh 1968
  8. Lê Văn Sung Hy sinh 1971
  9. Lê Văn Sơn Hy sinh 1978
  10. Lê Văn Sậm Hy sinh 1954
  11. Lê Văn The Hy sinh 1968
  12. Lê Văn Thành Hy sinh 1986
  13. Lê Văn Thành Hy sinh 1968
  14. Lê Văn Thông Hy sinh 1963
  15. Lê Văn Thơ Hy sinh 1984
  16. Lê Văn Thừa Hy sinh 1969
  17. Lê Văn Tiết Hy sinh 1968
  18. Lê Văn Trọng Hy sinh 1962
  19. Lê Văn Tuấn Hy sinh 1982
  20. Lê Văn Tỉu Hy sinh 1947
  21. Lê Văn Tốt Hy sinh 1961
  22. Lê Văn U Hy sinh 1960
  23. Lê Văn Xuyên Hy sinh 1968
  24. Lê Văn Xếp Hy sinh 1964
  25. Lê Văn Ân Hy sinh 1947
  26. Lê Văn Ê Hy sinh 1983
  27. Lê Văn Đực Hy sinh 1967
  28. Lê Văn Đực Hy sinh 1968
  29. Lê Văn Đực Hy sinh 1947
  30. Lê Văn Ưng Hy sinh 1963
  31. Lê Văn ửng Hy sinh 1969
  32. Lê Xuân Liên Hy sinh 1947
  33. Lê Xuân Lực Hy sinh 1947
  34. Lưu Văn Bảy Hy sinh 1985
  35. Lương Công Sên Hy sinh 1964
  36. Lương Hiếu Thà Hy sinh 1985
  37. Lương Minh Nguyên Hy sinh 1988
  38. Lương Văn Bi Hy sinh 1968
  39. Lương Văn Chiêu Hy sinh 1968
  40. Lương Văn Mạnh Hy sinh 1960
  41. Lương Văn Suổi Hy sinh 1953
  42. Lương Văn Sơn Hy sinh 1986
  43. Lại Văn Bình Hy sinh 1969
  44. Lại Văn Phó Hy sinh 1983
  45. Lại Văn Tư Hy sinh 1965
  46. Lợi Văn Hườn Hy sinh 1947
  47. Lữu Văn Lự Hy sinh 1962
  48. Mai Bá Liêm Hy sinh 1948
  49. Mai Hồng Liêu Hy sinh 1947
  50. Mai Ngọc ấn Hy sinh 1966
  51. Mai Thị Muôn Hy sinh 1973
  52. Mai Túc Chỉnh Hy sinh 1969
  53. Mai Tấn Học Hy sinh 1947
  54. Mai Tấn Phát Hy sinh 1968
  55. Mai Việt Hưng Hy sinh 1969
  56. Mai Việt Hồng Hy sinh 1970
  57. Mai Văn Bé Hy sinh 1961
  58. Mai Văn Chống Hy sinh 1970
  59. Mai Văn Cận Hy sinh 1968
  60. Mai Văn De Hy sinh 1973
  61. Mai Văn Kiết Hy sinh 1962
  62. Mai Văn Lẫm Hy sinh 1970
  63. Mai Văn Mậu Hy sinh 1972
  64. Mai Văn Thà Hy sinh 1968
  65. Mai Văn Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Mai Văn Xu; Mai Bá Tòng Hy sinh 1948
  67. Mai Văn Đỉnh Hy sinh 1968
  68. Mai Văn Định Hy sinh 1962
  69. Mười Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Bích Vân Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Bửu Đảnh Hy sinh 1984
  72. Nguyễn Cao Thế Hy sinh 1949
  73. Nguyễn Châu Hiệp Hy sinh 1978
  74. Nguyễn Chính Nghiêm Hy sinh 1975
  75. Nguyễn Công Chánh Hy sinh 1987
  76. Nguyễn Duy Hóa Hy sinh 1947
  77. Nguyễn Hoàng Thọ Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Huy Hoàng Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Hồng Châu Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Hồng Lạc Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Hồng Phương Hy sinh 1978
  82. Nguyễn Hồng Thu Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Hữu Nghĩa Hy sinh 1982
  84. Nguyễn Hữu Thoại Hy sinh 1985
  85. Nguyễn Hữu Trọng Hy sinh 1947
  86. Nguyễn Lể Nghi Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1986
  88. Nguyễn Minh Hưng Hy sinh 1985
  89. Nguyễn Minh Đồng Hy sinh 1981
  90. Nguyễn Ngọc Hiền Hy sinh 1962
  91. Nguyễn Ngọc Thâm Hy sinh 1963
  92. Nguyễn Ngọc Thẩn Hy sinh 1968
  93. Nguyễn Ngọc ẩn Hy sinh 1959
  94. Nguyễn Nhựt Hà Hy sinh 1971
  95. Nguyễn Oanh Liệt Hy sinh 1961
  96. Nguyễn Phát Tùng Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Phú Liềng Hy sinh 1965
  98. Nguyễn Phú Lễ Hy sinh 1985
  99. Nguyễn Phú Sơn Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Quang Hồng Hy sinh 1984