Huyện Lai Vung

Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp

1.166 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lâm Văn Quận Hy sinh 1969
  45. Lâm Văn Tâm Hy sinh 1982
  46. Lâm Văn Đở Hy sinh 1985
  47. Lê Bá Ngọc Hy sinh 1970
  48. Lê Châu Thuấn Hy sinh 1969
  49. Lê Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Hồng Trang Hy sinh 1962
  51. Lê Hữu Buôn Hy sinh 1985
  52. Lê Minh Hoàng Hy sinh 1960
  53. Lê Ngọc Chiêu Hy sinh 1964
  54. Lê Ngọc Sơn Hy sinh 1968
  55. Lê Ngọc Thành Hy sinh 1965
  56. Lê Phước Hạnh Hy sinh 1983
  57. Lê Phước Luông Hy sinh 1968
  58. Lê Phước Ngoán Hy sinh 1967
  59. Lê Phước Ngoạn Hy sinh 1964
  60. Lê Quang Thọ Hy sinh 1980
  61. Lê Thanh Long Hy sinh 1968
  62. Lê Thanh Phong Hy sinh 1988
  63. Lê Thanh Tâm Hy sinh 1962
  64. Lê Thành Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Thái Thành Hy sinh 1985
  66. Lê Thị Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Thị Sửa Hy sinh 1970
  68. Lê Tấn Mạnh Hy sinh 1972
  69. Lê Tấn Phát Hy sinh 1984
  70. Lê Văn A Hy sinh 1962
  71. Lê Văn Ba Hy sinh 1969
  72. Lê Văn Bé Hy sinh 1962
  73. Lê Văn Bé Hy sinh 1962
  74. Lê Văn Bình Hy sinh 1965
  75. Lê Văn Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Bảo Hy sinh 1985
  77. Lê Văn Bảy Hy sinh 1960
  78. Lê Văn Bụng Hy sinh 1975
  79. Lê Văn Dung Hy sinh 1968
  80. Lê Văn Dân Hy sinh 1969
  81. Lê Văn Dương Hy sinh 1962
  82. Lê Văn Hai Hy sinh 1962
  83. Lê Văn Hai Hy sinh 1946
  84. Lê Văn Hai Hy sinh 1972
  85. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1988
  86. Lê Văn Hưng Hy sinh 1963
  87. Lê Văn Khoa Hy sinh 1969
  88. Lê Văn Khuân Hy sinh 1975
  89. Lê Văn Kiều Hy sinh 1968
  90. Lê Văn Long Hy sinh 1964
  91. Lê Văn Lung Hy sinh 1962
  92. Lê Văn Ly Hy sinh 1970
  93. Lê Văn Lầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Văn Minh Hy sinh 1984
  95. Lê Văn Muôn Hy sinh 1963
  96. Lê Văn Mười Hy sinh 1966
  97. Lê Văn Mười Hy sinh 1987
  98. Lê Văn Mại Hy sinh 1967
  99. Lê Văn Mừng Hy sinh 1947
  100. Lê Văn Nghành Hy sinh 1972