Huyện Kỳ Anh

Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh

661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Văn Thành Hy sinh 1972
  2. Mai Yêm Hy sinh 1967
  3. Mai Đình Bảy Hy sinh 1966
  4. Nghiêm Xuân Hào Hy sinh 1966
  5. Ngiuễn Quang Đương Hy sinh 1966
  6. Nguyễn Biểu Hy sinh 1965
  7. Nguyễn Bá Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Bá Trung Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Bích bao Hy sinh 1966
  11. Nguyễn Chiến Bình Hy sinh 1981
  12. Nguyễn Chí Tâm Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Con Hy sinh 1947
  14. Nguyễn Công Bằng Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Công Bằng Hy sinh 1973
  16. Nguyễn Công Chương Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Công Ngạn Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Duy Hoà Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Duy Khiêm Hy sinh 1984
  20. Nguyễn Duy Đồng Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Em Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Gia Ngọc Hy sinh 1966
  23. Nguyễn Giác Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Huy Duệ Hy sinh 1970
  25. Nguyễn Huy Kỷ Hy sinh 1947
  26. Nguyễn Hùng Hy sinh 1965
  27. Nguyễn Hạnh Hy sinh 1947
  28. Nguyễn Hồng Quân Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Hồng Thận Hy sinh 1974
  30. Nguyễn Hữu Chương Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Hữu Hường Hy sinh 1966
  32. Nguyễn Hữu Quyền Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Hữu Tiến Hy sinh 1985
  34. Nguyễn Hữu Toái Hy sinh 1965
  35. Nguyễn Khác Thiêm Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Khắc Hoà Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Khắc Phủ Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Kim Lộc Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Kỷ Hy sinh 1946
  40. Nguyễn Lê Phương Hy sinh 1973
  41. Nguyễn Minh Khưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Minh Quang Hy sinh 1979
  43. Nguyễn Mân Hy sinh 1952
  44. Nguyễn Mẫu Hy sinh 1947
  45. Nguyễn Mậu Tăng Hy sinh 1982
  46. Nguyễn Ngọc Liễn Hy sinh 1980
  47. Nguyễn Ngọc Oanh Hy sinh 1964
  48. Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Ngọc Tín Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Nhuận Hy sinh 1947
  51. Nguyễn Nhơn Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Như Tranh Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Phúc Lâm Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Phước Hy sinh 1947
  55. Nguyễn Quang Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Quý Liễu Hy sinh 1961
  57. Nguyễn Quốc Trịnh Hy sinh 1966
  58. Nguyễn Quốc Văn Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Quốc Y Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Sinh Hy sinh 1952
  61. Nguyễn Thanh Hi Hy sinh 1979
  62. Nguyễn Thanh Hiền Hy sinh 1978
  63. Nguyễn Thanh Ngự Hy sinh 1966
  64. Nguyễn Thanh Nhã Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Thao Hy sinh 1947
  66. Nguyễn Thiến Diện Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Thuyên Hy sinh 1954
  68. Nguyễn Thành Chuyên Hy sinh 1954
  69. Nguyễn Thành Vinh Hy sinh 1986
  70. Nguyễn Thái Hương Hy sinh 1986
  71. Nguyễn Thái Sơn Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Thế Ngân Hy sinh 1966
  73. Nguyễn Thế Toan Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Thị Bình Hy sinh 1966
  75. Nguyễn Thị Bình Hy sinh 1966
  76. Nguyễn Thị Bảy Hy sinh 1970
  77. Nguyễn Thị Canh Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Thị Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Thị Dung Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Thị Duyên Hy sinh 1966
  81. Nguyễn Thị Hiền Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Thị Hường Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Thị Loan Hy sinh 1973
  84. Nguyễn Thị Lê Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Thị Mây Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Thị Nên Hy sinh 1966
  87. Nguyễn Thị Phùng Hy sinh 1970
  88. Nguyễn Thị Phương Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Thị Quýnh Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Thị Thanh Hi Hy sinh 1966
  91. Nguyễn Thị Thanh Tâm Hy sinh 1966
  92. Nguyễn Thị Thuần Hy sinh 1972
  93. Nguyễn Thị Tâm Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Thị Tân Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Thị Viễn Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Thị Văn Hy sinh 1966
  97. Nguyễn Thịnh Hy sinh 1947
  98. Nguyễn Ti Phồn Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Tiến Bang Hy sinh 1967
  100. Nguyễn Tiến Chất Hy sinh 1968