Huyện Kỳ Anh
Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh
661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Khánh Hy sinh 1966
- Lê Khắc Khánh Hy sinh 1978
- Lê Lúng Hy sinh 1966
- Lê Lớn Hy sinh 1947
- Lê Ngọc Sinh Hy sinh 1968
- Lê Ngọc Vẹn Hy sinh 1969
- Lê Nhường Hy sinh 1972
- Lê Nhật Cư Hy sinh 1966
- Lê Quang Dịu Hy sinh 1966
- Lê Quang Hồng Hy sinh 1966
- Lê Quang Lương Hy sinh 1965
- Lê Quya Hạnh Hy sinh 1965
- Lê Quyết Tâm Hy sinh 1972
- Lê Quế Hy sinh 1934
- Lê Quốc Thể Hy sinh 1974
- Lê Sanh Hy sinh 1951
- Lê Thanh Hải Hy sinh 1973
- Lê Thiu Hy sinh 1947
- Lê Thú Hy sinh 1968
- Lê Thị Dần Hy sinh 1968
- Lê Thị Hải Vân Hy sinh 1967
- Lê Thị Hồng Hy sinh 1972
- Lê Thị Kim Len Hy sinh 1960
- Lê Thị Lan Hy sinh 1968
- Lê Thị Miên Hy sinh 1966
- Lê Thị Nghệ Hy sinh 1968
- Lê Thị Ngoáng Hy sinh 1966
- Lê Thị Nhưng Hy sinh 1966
- Lê Thị Thiết Hy sinh 1966
- Lê Thị Tình Hy sinh 1968
- Lê Trinh Thứ Hy sinh 1972
- Lê Trung Liên Hy sinh 1972
- Lê Trọng Chuyên Hy sinh 1954
- Lê Trọng Khuyến Hy sinh 1967
- Lê Tử Trọng Hy sinh 1972
- Lê Viết Cường Hy sinh 1967
- Lê Viết Phương Hy sinh 1975
- Lê Văn Ba Hy sinh 1968
- Lê Văn Biền Hy sinh 1979
- Lê Văn Chung Hy sinh 1967
- Lê Văn Chung Hy sinh 1970
- Lê Văn Chỉnh Hy sinh 1968
- Lê Văn Cẩn Hy sinh 1967
- Lê Văn Duyện Hy sinh 1968
- Lê Văn Hiếu Hy sinh 1972
- Lê Văn Hiếu Hy sinh 1966
- Lê Văn Hiếu Hy sinh 1966
- Lê Văn Hà Hy sinh 1966
- Lê Văn Hân Hy sinh 1972
- Lê Văn Hậu Hy sinh 1978
- Lê Văn Khuyến Hy sinh 1970
- Lê Văn Liêm Hy sinh 1963
- Lê Văn Minh Hy sinh 1965
- Lê Văn Mánh Hy sinh 1970
- Lê Văn Phu Hy sinh 1968
- Lê Văn Quyết Hy sinh 1966
- Lê Văn Song Hy sinh 1947
- Lê Văn Thoả Hy sinh 1968
- Lê Văn Thuận Hy sinh 1967
- Lê Văn Thìn Hy sinh 1967
- Lê Văn Thương Hy sinh 1966
- Lê Văn Thế Hy sinh 1968
- Lê Văn Thọ Hy sinh 1968
- Lê Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Toàn Hy sinh 1972
- Lê Văn Trọng Hy sinh 1968
- Lê Văn Tuân Hy sinh 1972
- Lê Văn Tuý Hy sinh 1971
- Lê Văn Tuấn Hy sinh 1978
- Lê Văn Vinh Hy sinh 1968
- Lê Văn lưu Hy sinh 1989
- Lê Văn Đoan Hy sinh 1972
- Lê Văn Đạt Hy sinh 1967
- Lê Văn Đức Hy sinh 1968
- Lê Xuân Dung Hy sinh 1966
- Lê Xuân Hiếu Hy sinh 1970
- Lê Xuân Kế Hy sinh 1972
- Lê Xuân Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Thâm Hy sinh 1974
- Lê Xuân Tường Hy sinh 1981
- Lê Xuân hảo Hy sinh 1965
- Lê Xuân Đức Hy sinh 1968
- Lê Yết Hy sinh 1968
- Lê Đình Luyến Hy sinh 1967
- Lê Đình Trợ Hy sinh 1967
- Lê Đăng Cát Hy sinh 1968
- Lê Đức Hạnh Hy sinh 1978
- Lê Đức Lợi Hy sinh 1981
- Lê Đức Uyn Hy sinh 1967
- Lý Văn Sinh Hy sinh 1966
- Lương Ngọc Dút Hy sinh 1973
- Lương Sỹ Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Văn Côi Hy sinh 1968
- Lương Văn ấu Hy sinh 1966
- Lương Đình Tiệp Hy sinh 1972
- Mai Gia Khánh Hy sinh 1965
- Mai Khắc Bàn Hy sinh 1970
- Mai Lộc Hy sinh 1967
- Mai Văn Hẩy Hy sinh 1968
- Mai Văn Sở Hy sinh 1984