huyện Châu Thành

Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh

1.071 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Hữu Trí Hy sinh 1981
  4. Trần Hữu Tuấn Hy sinh 1985
  5. Trần Khải Hoàng Hy sinh 1974
  6. Trần Lưu Lạc Hy sinh 1989
  7. Trần Minh Hoàng Hy sinh 1984
  8. Trần Say Hy sinh 1969
  9. Trần Sùng Sen Hy sinh 1969
  10. Trần Thị Dân Hy sinh 1973
  11. Trần Thị Nguyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Thị Tùng Hy sinh 1968
  13. Trần Triệu Hy sinh 1968
  14. Trần Tấn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Văn An Hy sinh 1968
  16. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Văn Biện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Văn Bé Hy sinh 1969
  20. Trần Văn Bé Ba Hy sinh 1972
  21. Trần Văn Bảnh Hy sinh 1974
  22. Trần Văn Bảy Hy sinh 1968
  23. Trần Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Văn Bộ Hy sinh 1971
  26. Trần Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Văn Chúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Văn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Văn Chơi Hy sinh 1964
  31. Trần Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Văn Diễn Hy sinh 1957
  34. Trần Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn Dũng Hy sinh 1989
  36. Trần Văn Dũng Hy sinh 1984
  37. Trần Văn Dương Hy sinh 1965
  38. Trần Văn Dạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Văn Dững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn E Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Gẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Văn Hung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Hên Hy sinh 1966
  45. Trần Văn Hưng Hy sinh 1963
  46. Trần Văn Hồng Hy sinh 1980
  47. Trần Văn Hộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Văn Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Văn Khoảng Hy sinh 1968
  51. Trần Văn Le Hy sinh 1968
  52. Trần Văn Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Lâm Hy sinh 1969
  54. Trần Văn Lâu Hy sinh 1952
  55. Trần Văn Lý Hy sinh 1970
  56. Trần Văn Lấp Hy sinh 1972
  57. Trần Văn Lầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Lộc Hy sinh 1970
  59. Trần Văn Mẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Văn Ngãi Hy sinh 1951
  63. Trần Văn Ngượt Hy sinh 1963
  64. Trần Văn Ngộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Nhỏ Hy sinh 1971
  66. Trần Văn Niên Hy sinh 1984
  67. Trần Văn Niên Hy sinh 1961
  68. Trần Văn No Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Nên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Năm Hy sinh 1963
  72. Trần Văn Phán Hy sinh 1968
  73. Trần Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Phước Hy sinh 1972
  75. Trần Văn Quan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Quang Hy sinh 1962
  77. Trần Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Quắc Hy sinh 1962
  79. Trần Văn Quế Hy sinh 1945
  80. Trần Văn Rẩy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn Sanh Hy sinh 1970
  82. Trần Văn Son Hy sinh 1961
  83. Trần Văn Sua Hy sinh 1973
  84. Trần Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Thuận Hy sinh 1961
  86. Trần Văn Thái Hy sinh 1971
  87. Trần Văn Thân Hy sinh 1968
  88. Trần Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Thông Hy sinh 1967
  90. Trần Văn Thắng Hy sinh 1967
  91. Trần Văn Thẹo Hy sinh 1971
  92. Trần Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Văn Thới Hy sinh 1963
  94. Trần Văn Thới Hy sinh 1952
  95. Trần Văn Trung Hy sinh 1972
  96. Trần Văn Trận Hy sinh 1962
  97. Trần Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Tâm Hy sinh 1982
  99. Trần Văn Tây Hy sinh 1969
  100. Trần Văn Tổng Hy sinh 1969