huyện Châu Thành

Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh

1.071 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Đặng Hy sinh 1950
  2. Võ Văn Đực Hy sinh 1970
  3. VõVăn Lễ Hy sinh 1962
  4. Văn Cưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Văn Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Văn Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Văn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. `Dương Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. út Trần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đinh Văn Tâm Hy sinh 1981
  11. Đoàn Thị Hóc Hy sinh 1969
  12. Đoàn Văn Ba Hy sinh 1963
  13. Đoàn Văn Bê Hy sinh 1969
  14. Đoàn Văn Dũng Hy sinh 1972
  15. Đoàn Văn Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Đoàn Văn Mầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đoàn Văn Na Hy sinh 1968
  18. Đoàn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đoàn Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đoàn Văn Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đoàn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đoàn Văn tân Hy sinh 1966
  23. Đoàn Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Đoàn Văn Đơ Hy sinh 1984
  25. Đào Công Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đào Văn Bảy Hy sinh 1963
  27. Đào Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đào Văn Nghĩa Hy sinh 1952
  29. Đào Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đào Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đào Văn thông Hy sinh 1963
  32. Đậng Văn Dây Hy sinh 1986
  33. Đặng Bá Linh Hy sinh 1985
  34. Đặng Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đặng Văn Bé Hai Hy sinh 1979
  36. Đặng Văn Bỉnh Hy sinh 1971
  37. Đặng Văn Dũng Hy sinh 1967
  38. Đặng Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đặng Văn Dừa Hy sinh 1972
  40. Đặng Văn Giây Hy sinh 1971
  41. Đặng Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đặng Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đặng Văn Lâm Hy sinh 1985
  44. Đặng Văn Ngoát Hy sinh 1969
  45. Đặng Văn Nhân Hy sinh 1973
  46. Đặng Văn Pháng Hy sinh 1974
  47. Đặng Văn Phước Hy sinh 1972
  48. Đặng Văn Phụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đặng Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đặng Văn Rành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đặng Văn Răng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đặng Văn Đê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đặng Văn Đô Hy sinh 1965
  54. Đặng Văn Đắc Hy sinh 1968
  55. Đặng VănVẹn Hy sinh 1966
  56. Đồng Công Hạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đồng Văn Cho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đổ Văn Chữ Hy sinh 1975
  59. Đổ Văn Gắt Hy sinh 1963
  60. Đỗ Ngọc Chiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đỗ Ngọc Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đỗ Văn Bé Hy sinh 1970
  63. Đỗ Văn Chiến Hy sinh 1967
  64. Đỗ Văn Chư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đỗ Văn Dững Hy sinh 1972
  66. Đỗ Văn Mẫu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đỗ Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đỗ Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đỗ Văn Sú Hy sinh 1978
  70. Đỗ Văn Trầm Hy sinh 1978
  71. Đỗng Văn An Hy sinh 1968