Huyện Châu Thành

Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp

1.388 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/14

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Sấm Hy sinh 1968
  2. Lê Văn Thanh Hy sinh 1969
  3. Lê Văn Thanh Hy sinh 1969
  4. Lê Văn Thoàn Hy sinh 1974
  5. Lê Văn Thum Hy sinh 1974
  6. Lê Văn Thời Hy sinh 1967
  7. Lê Văn Tân Hy sinh 1949
  8. Lê Văn Tùng Hy sinh 1973
  9. Lê Văn Tư Hy sinh 1970
  10. Lê Văn Tư Hy sinh 1968
  11. Lê Văn Tấn Hy sinh 1974
  12. Lê Văn Tộ Hy sinh 1969
  13. Lê Văn Vạn Hy sinh 1970
  14. Lê Văn Xe Hy sinh 1969
  15. Lê Văn Xệ Hy sinh 1983
  16. Lê Văn sáu Hy sinh 1969
  17. Lê Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Điệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Đắc Hy sinh 1968
  20. Lê Văn Đời Hy sinh 1972
  21. Lê Văn Đực Hy sinh 1967
  22. Lê Văn Ơn Hy sinh 1968
  23. Lý Văn Sờm Hy sinh 1962
  24. Lưu Thành Đô Hy sinh 1970
  25. Lương Thanh Liêm Hy sinh 1986
  26. Lương Văn Bé Hy sinh 1972
  27. Lương Văn Quắn Hy sinh 1969
  28. Lại Văn Tư Hy sinh 1951
  29. Lữ Văn Luông Hy sinh 1978
  30. Mai Hoàng Tứ Hy sinh 1968
  31. Mai Hoàng Tứ Hy sinh 1969
  32. Mai Tấn Hữu Hy sinh 1964
  33. Mai Văn Dũng Hy sinh 1984
  34. Mai Văn Liệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Mai Văn Thành Hy sinh 1975
  36. Mai Văn Thạnh Hy sinh 1971
  37. Mai Văn Túc Hy sinh 1966
  38. Mai Văn Xinh Hy sinh 1966
  39. Mai Văn Điệp Hy sinh 1960
  40. Mai Văn Đoàn Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Bá Cầu Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Bá Trung Hy sinh 1984
  43. Nguyễn Bé Năm Hy sinh 1982
  44. Nguyễn Công Hầu Hy sinh 1964
  45. Nguyễn Cẩm Khoa Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Duy Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Duy Hùng Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Hoàng Huy Hy sinh 1963
  49. Nguyễn Hoàng Huy Hy sinh 1963
  50. Nguyễn Hà Ngọc Em Hy sinh 1964
  51. Nguyễn Hồng Nhạn Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Hồng Thái Hy sinh 1981
  53. Nguyễn Hồng Tâm Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Hữu Nhựt Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Hữu Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Hữu Đường Hy sinh 1982
  57. Nguyễn Minh Gương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1983
  59. Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1974
  60. Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1974
  61. Nguyễn Minh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Minh Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Minh Sơn Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Ngọc Minh Hy sinh 1984
  65. Nguyễn Ngọc Thuận Hy sinh 1985
  66. Nguyễn Ngọc Thạch Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Ngọc Tuấn Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Ngọc Vinh Hy sinh 1984
  69. Nguyễn Ngọc sét Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Phương Nam Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Phương Nam Hy sinh 1984
  73. Nguyễn Phước Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Quan Mát Hy sinh 1983
  75. Nguyễn Thanh Nhàn Hy sinh 1962
  76. Nguyễn Thanh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Thanh Phương Hy sinh 1984
  78. Nguyễn Thanh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Thanh Vân Hy sinh 1971
  80. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1962
  81. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Thành Phúc Hy sinh 1983
  83. Nguyễn Thành Túc Hy sinh 1966
  84. Nguyễn Thị Bé Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Thị Bé Lan Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Thị Cúc Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Thị Hồng Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1970
  91. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Thị Phượng Hy sinh 1969
  93. Nguyễn Thị Sách Hy sinh 1974
  94. Nguyễn Thị Thảo Hy sinh 1970
  95. Nguyễn Thị Tám Hy sinh 1970
  96. Nguyễn Thị Xê Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Thị Xê Hy sinh 1964
  98. Nguyễn Thị Đẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Trọng Nhĩ Hy sinh 1966
  100. Nguyễn Tấn Giàu Hy sinh 1969