Huyện Châu Thành

Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp

1.388 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/14

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lâm Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lâm Văn Lê Hy sinh 1985
  20. Lâm Văn Sĩ Hy sinh 1964
  21. Lâm Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lâm Văn Ênh Hy sinh 1969
  23. Lê Cương Hy sinh 1933
  24. Lê Hoàng Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Hòa Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Hữu Nhàn Hy sinh 1968
  27. Lê Kim Sơn Hy sinh 1967
  28. Lê Kim Tiến Hy sinh 1969
  29. Lê Minh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Phát Sáu Hy sinh 1967
  31. Lê Phước Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Quang Khải Hy sinh 1969
  33. Lê Thành Phước Hy sinh 1962
  34. Lê Thị Chèn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Thị Hồng Hy sinh 1964
  36. Lê Thị Kim Anh Hy sinh 1970
  37. Lê Thị Năm Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Ba Hy sinh 1969
  40. Lê Văn Ba Hy sinh 1969
  41. Lê Văn Ba Hy sinh 1975
  42. Lê Văn Biếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Bé Hy sinh 1969
  44. Lê Văn Bé Ba Hy sinh 1968
  45. Lê Văn Bé Ba Hy sinh 1986
  46. Lê Văn Bé Sáu Hy sinh 1968
  47. Lê Văn Bé Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Bạn Hy sinh 1989
  49. Lê Văn Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Châu Hy sinh 1968
  51. Lê Văn Chính Hy sinh 1969
  52. Lê Văn Chợ Hy sinh 1960
  53. Lê Văn Cầm Hy sinh 1966
  54. Lê Văn Di Hy sinh 1967
  55. Lê Văn Dân Hy sinh 1969
  56. Lê Văn Dũng Hy sinh 1962
  57. Lê Văn Dũng Hy sinh 1987
  58. Lê Văn Guôl Hy sinh 1966
  59. Lê Văn Hai Hy sinh 1974
  60. Lê Văn Hai Hy sinh 1967
  61. Lê Văn Hinh Hy sinh 1968
  62. Lê Văn Hiểu Hy sinh 1978
  63. Lê Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Huệ Hy sinh 1971
  65. Lê Văn Hòa Hy sinh 1982
  66. Lê Văn Hết Hy sinh 1988
  67. Lê Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Khen Hy sinh 1978
  69. Lê Văn Kho Hy sinh 1968
  70. Lê Văn Liêm Hy sinh 1982
  71. Lê Văn Long Hy sinh 1967
  72. Lê Văn Lượng Hy sinh 1971
  73. Lê Văn Me Hy sinh 1964
  74. Lê Văn Minh Hy sinh 1964
  75. Lê Văn Mót Hy sinh 1948
  76. Lê Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Văn Mười Hy sinh 1970
  78. Lê Văn Mường Hy sinh 1968
  79. Lê Văn Mạnh Hy sinh 1968
  80. Lê Văn Mầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Nghiệp Hy sinh 1957
  82. Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1970
  83. Lê Văn Nghề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Ngon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Ngò Hy sinh 1963
  86. Lê Văn Nhựt Hy sinh 1972
  87. Lê Văn Ni Hy sinh 1969
  88. Lê Văn Niểm Hy sinh 1947
  89. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Năm Hy sinh 1963
  91. Lê Văn Năm Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Năng Hy sinh 1962
  93. Lê Văn Phận Hy sinh 1967
  94. Lê Văn Quảnh Hy sinh 1969
  95. Lê Văn Ri Hy sinh 1963
  96. Lê Văn Rớt Hy sinh 1972
  97. Lê Văn Sang Hy sinh 1968
  98. Lê Văn Sáu Hy sinh 1948
  99. Lê Văn Sây Hy sinh 1978
  100. Lê Văn Sĩ Hy sinh 1968