Duy Vinh
Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
292 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Viết Tá Sinh 1925
- Phan Viết Tấn 1937 – 1972
- Phạm Dừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Dự Sinh 1901
- Phạm Hòa Sinh 1920
- Phạm Kìa 1948 – 1972
- Phạm Năm 1928 – 1967
- Phạm Sửu 1948 – 1969
- Phạm Thận 1963 – 1984
- Phạm Thị Hương 1954 – 1972
- Phạm Thức 1960 – 1977
- Phạm Tâm 1932 – 1967
- Phạm Văn Mộc 1943 – 1968
- Phạm Ân 1922 – 1946
- Trang Mực 1948 – 1971
- Trang Văn Phẩm Hy sinh 1947
- Trương Thị Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Thối 1922 – 1967
- Trương Văn Hòa 1939 – 1974
- Trần Cát 1920 – 1973
- Trần Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Hoàng Hy sinh 1967
- Trần Hân 1920 – 1969
- Trần Hữu Hy sinh 1971
- Trần Lía 1940 – 1974
- Trần Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Mỳ 1940 – 1968
- Trần Sơn 1954 – 1973
- Trần Sơn Sinh 1953
- Trần Thị Hứng 1920 – 1973
- Trần Thị Kháng 1950 – 1967
- Trần Văn Chơn 1951 – 1974
- Trần Văn Cảnh 1940 – 1968
- Trần Văn Hải 1940 – 1969
- Trần Văn Lộc 1950 – 1969
- Trần Văn Thanh 1949 – 1970
- Trần Văn Xuân 1944 – 1969
- Trần thị Cử 1920 – 1970
- Tô Lý 1951 – 1969
- Tô Thị Bê Hy sinh 1969
- Tô Thị Mại Hy sinh 1966
- Tô Thị Nhẽ 1951 – 1972
- Võ Dấn 1944 – 1969
- Võ Dễ 1935 – 1973
- Võ Hít 1934 – 1969
- Võ Kiện Hy sinh 1969
- Võ Miều 1930 – 1948
- Võ Mỳ Hy sinh 1973
- Võ Ngọc Lâm 1932 – 1970
- Võ Nuôi 1923 – 1968
- Võ Thị Hồng 1949 – 1970
- Võ Thị Thơ 1930 – 1952
- Võ Thị Xấu 1950 – 1969
- Võ Văn 1928 – 1969
- Võ Đăng Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Đăng Hỗ Hy sinh 1982
- Võ Đăng Lập 1949 – 1967
- Võ Đăng Phi 1951 – 1967
- Võ Đăng Sáo 1952 – 1970
- Võ Đức Bằng 1946 – 1970
- Võ Đức Chẩm 1925 – 1947
- Võ Đức Dũng 1949 – 1968
- Võ Đức Hay 1934 – 1971
- Võ Đức Hỷ 1949 – 1978
- Võ Đức Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Đức Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vương Văn Bông 1950 – 1968
- Xuân Cung Hy sinh 1969
- Đoàn Ba 1930 – 1967
- Đõ Văn Luận 1939 – 1970
- Đõ Văn Năm 1940 – 1968
- Đõ Văn Tiến Hy sinh 1969
- Đõ Văn Tứ 1949 – 1970
- Đỗ Hoành Hy sinh 1969
- Đỗ Hữu Liên 1941 – 1968
- Đỗ Minh Châu Sinh 1942
- Đỗ Thường Hy sinh 1973
- Đỗ Thị Sao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Thị Thà 1944 – 1969
- Đỗ Thị Xuân 1944 – 1972
- Đỗ Tích Thiện 1930 – 1969
- Đỗ Viết Bê 1949 – 1968
- Đỗ Viết Tấn 1951 – 1972
- Đỗ Văn Châu 1936 – 1970
- Đỗ Văn Dư Hy sinh 1969
- Đỗ Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Là 1946 – 1969
- Đỗ Văn Láng 1944 – 1970
- Đỗ Văn Nhộng 1950 – 1973
- Đỗ Văn Tiếp 1950 – 1969
- Đỗ Văn Điểu 1950 – 1969
- Đỗ văn Đà Hy sinh 1968