Duy Vinh

Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

292 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Diệp Thị Hường 1951 – 1970
  2. Diệp Tịch 1937 – 1971
  3. Diệp Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Diệp Văn Liền 1952 – 1970
  5. Diệp Đảng Hy sinh 1967
  6. Dương Công Anh 1944 – 1969
  7. Dương Toản 1920 – 1971
  8. Dương Văn Thơ. Hy sinh 1982
  9. Dương Văn Trình 1940 – 1967
  10. Dương Đõng 1947 – 1966
  11. Hoàng Minh Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Huỳnh Luyến Hy sinh 1969
  13. Huỳnh Mài 1930 – 1970
  14. Huỳnh Nguyện 1931 – 1968
  15. Huỳnh Thị Nỳ 1954 – 1973
  16. Huỳnh Xáo 1930 – 1963
  17. Huỳnh Xướng 1939 – 1967
  18. Khương Ky 1934 – 1970
  19. Khương Thị Ca 1951 – 1969
  20. Khương Tạ 1921 – 1969
  21. Lâm Thành Hài 1954 – 1969
  22. Lâm Thành ái 1949 – 1969
  23. Lê Chân 1946 – 1969
  24. Lê Dinh 1926 – 1969
  25. Lê Hựu 1930 – 1975
  26. Lê Ngọc Rân 1947 – 1966
  27. Lê Thanh 1957 – 1981
  28. Lê Thơ 1958 – 1978
  29. Lê Thị Tịnh Hy sinh 1971
  30. Lê Triêm 1920 – 1968
  31. Lê Văn Chương 1947 – 1967
  32. Lê Văn Kinh 1934 – 1969
  33. Lê Văn Minh 1943 – 1969
  34. Lê Văn Trí Hy sinh 1968
  35. Lê én 1949 – 1972
  36. Lý Gần 1928 – 1947
  37. Lý Hữu Ban 1939 – 1974
  38. Lý Hữu Dịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lý Trường Lập 1943 – 1969
  40. Lương Sơn 1953 – 1972
  41. Lương Thị Thường 1943 – 1968
  42. Nguyễn Cơ 1932 – 1969
  43. Nguyễn Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Giả 1940 – 1969
  45. Nguyễn Hà Bổng 1943 – 1968
  46. Nguyễn Hàng Sinh 1928
  47. Nguyễn Hương 1943 – 1972
  48. Nguyễn Hạnh Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Hảo Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Hữu Kiểm 1920 – 1971
  51. Nguyễn Miên 1945 – 1965
  52. Nguyễn Mại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Mạo 1951 – 1970
  54. Nguyễn Nhự 1925 – 1953
  55. Nguyễn Quyện 1928 – 1947
  56. Nguyễn Sanh 1940 – 1970
  57. Nguyễn Sính 1929 – 1950
  58. Nguyễn Thanh Tùng Sinh 1952
  59. Nguyễn Thanh Tùng 1943 – 1969
  60. Nguyễn Thú 1918 – 1969
  61. Nguyễn Thị Huỳnh 1920 – 1968
  62. Nguyễn Thị Hải Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Thị Kim 1944 – 1966
  65. Nguyễn Thị Kim Hùng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Thị Nẩm Hy sinh 1966
  67. Nguyễn Thị Triêm Hy sinh 1971
  68. Nguyễn Thị Trường 1950 – 1971
  69. Nguyễn Thị Đi Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Thị Đúc Sinh 1927
  71. Nguyễn Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Tri 1905 – 1968
  73. Nguyễn Trí 1925 – 1967
  74. Nguyễn Tánh 1952 – 1969
  75. Nguyễn Tấn Lý 1954 – 1971
  76. Nguyễn Tấn Mang 1938 – 1963
  77. Nguyễn Tấn Sỹ Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Văn Bông 1952 – 1969
  79. Nguyễn Văn Hinh Sinh 1942
  80. Nguyễn Văn Hơn 1920 – 1969
  81. Nguyễn Văn Hệ 1937 – 1965
  82. Nguyễn Văn Liễu Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Văn Lá 1951 – 1968
  84. Nguyễn Văn Tuấn 1952 – 1971
  85. Nguyễn Văn út Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Xướng 1952 – 1975
  87. Nguyễn thị Hùng Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Đáng 1945 – 1967
  89. Nguyễn Đê Hy sinh 1971
  90. Ngô Thị Danh 1949 – 1969
  91. Phan Công Nhân 1931 – 1967
  92. Phan Công Phi 1929 – 1949
  93. Phan Mực 1929 – 1971
  94. Phan Thanh Giảng 1930 – 1968
  95. Phan Thiệp 1941 – 1972
  96. Phan Thị Hoa Hy sinh 1968
  97. Phan Thị Kiều 1952 – 1974
  98. Phan Thị Vui Hy sinh 1966
  99. Phan Thị Xuân 1950 – 1971
  100. Phan Tức Hy sinh 1969