Dư Hàng Kênh

Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng

170 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Quang Thiết Hy sinh 1969
  2. Phạm Quang Trào Hy sinh 1948
  3. Phạm Quang Tuấn Hy sinh 1972
  4. Phạm Quang Tĩnh Hy sinh 1981
  5. Phạm Văn Cung Hy sinh 1951
  6. Phạm Văn Hường Hy sinh 1951
  7. Phạm Văn Khang Hy sinh 1953
  8. Phạm Văn Tuyết Hy sinh 1951
  9. Phạm Văn Định Hy sinh 1973
  10. Triệu Đình Cường Hy sinh 1968
  11. Trần Chí Quảng Hy sinh 1969
  12. Trần Kim Ngọc Hy sinh 1972
  13. Trần Thị Nhụ Hy sinh 1948
  14. Trần Đình Sơn Hy sinh 1972
  15. Trần Đình Vượng Hy sinh 1968
  16. Vũ Hữu Cám Hy sinh 1953
  17. Vũ Hữu Mùi Hy sinh 1947
  18. Vũ Hữu Thượng Hy sinh 1969
  19. Vũ Mạnh Sinh Hy sinh 1978
  20. Vũ Ngọc Vân Hy sinh 1947
  21. Vũ Thái Trang Hy sinh 1972
  22. Vũ Trọng Hùng Hy sinh 1975
  23. Vũ Trọng Thượng Hy sinh 1951
  24. Vũ Văn Quyến Hy sinh 1951
  25. Vũ Văn Thành Hy sinh 1979
  26. Vũ Đức Bôi Hy sinh 1971
  27. Vũ Đức Hựu Hy sinh 1970
  28. Vũ Đức Viết Hy sinh 1971
  29. Đoàn Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đoàn Ngọc ảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đoàn Quang Đại Hy sinh 1971
  32. Đoàn Đức Thái Hy sinh 1974
  33. Đàm Văn Anh Hy sinh 1972
  34. Đàm Văn Bê Hy sinh 1979
  35. Đàm Văn Gia Hy sinh 1972
  36. Đàm Văn Giang Hy sinh 1972
  37. Đàm Văn Hiệp Hy sinh 1979
  38. Đàm Văn Kén Hy sinh 1968
  39. Đàm Văn Ký Hy sinh 1969
  40. Đàm Văn Mẽ Hy sinh 1970
  41. Đàm Văn Phạn Hy sinh 1979
  42. Đàm Văn Quý Hy sinh 1966
  43. Đàm Văn Sinh Hy sinh 1979
  44. Đàm Văn Thuộc Hy sinh 1979
  45. Đàm Văn Thân Hy sinh 1967
  46. Đàm Văn Toán Hy sinh 1979
  47. Đặng Kim Lương Hy sinh 1972
  48. Đặng Kim Sơn Hy sinh 1979
  49. Đặng Ngọc Lợi Hy sinh 1985
  50. Đặng Quang Lộc Hy sinh 1972
  51. Đặng Quý Dầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đặng Quốc Bình Hy sinh 1968
  53. Đặng Quỹ Nhỡ Hy sinh 1951
  54. Đặng Thuý Quang Hy sinh 1948
  55. Đặng Thị Hạnh Hy sinh 1968
  56. Đặng Văn Bản Hy sinh 1954
  57. Đặng Văn Sớ Hy sinh 1976
  58. Đặng Xuân Thủ Hy sinh 1947
  59. Đặng Đình Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đặng Đình Luật Hy sinh 1951
  61. Đặng Đình Mòng Hy sinh 1952
  62. Đặng Đình Thức Hy sinh 1979
  63. Đặng Đình Vính Hy sinh 1971
  64. Đặng Đình ứng Hy sinh 1971
  65. Đỗ Anh Tuấn Hy sinh 1971
  66. Đỗ Doãn Lưu Hy sinh 1975
  67. Đỗ Duy Thọ Hy sinh 1970
  68. Đỗ Duy Tấn Hy sinh 1951
  69. Đỗ Hữu Nhân Hy sinh 1971
  70. Đỗ Đình Danh Hy sinh 1971