Đồng Tâm

Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa

887 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lương văn Toàn Hy sinh 1964
  2. Lương văn Un Hy sinh 1967
  3. Lương văn Xuân Hy sinh 1969
  4. Lương xuân Đao Hy sinh 1967
  5. Lương Đình Nên Hy sinh 1965
  6. Lương đình Yến Hy sinh 1968
  7. Lường Văn Sâm Hy sinh 1971
  8. Lường Văn Đế Hy sinh 1971
  9. Lạc Đức Sinh Hy sinh 1968
  10. Lại sỹ Quế Hy sinh 1965
  11. Lầu Mí Ưu Hy sinh 1968
  12. Lều A Sùng Hy sinh 1968
  13. Lục Văn Choi Hy sinh 1968
  14. Lục Văn Thiên Hy sinh 1969
  15. Lục văn Cốc Hy sinh 1964
  16. Lục văn Dinh Hy sinh 1962
  17. Lữ a Bao Hy sinh 1968
  18. Lữ văn Bích Hy sinh 1965
  19. Ma Quốc bảo Hy sinh 1966
  20. Mai Thế Tự Hy sinh 1968
  21. Mai ngọc Bình Hy sinh 1965
  22. Mai thế Cương Hy sinh 1967
  23. Mai thị Thi Hy sinh 1966
  24. Mai văn Nghệ Hy sinh 1969
  25. Mai văn Tiếp Hy sinh 1969
  26. Mai đình Toán Hy sinh 1961
  27. Mã Quang Vân Hy sinh 1967
  28. Mã văn Vinh Hy sinh 1968
  29. Mè Văn Hải Hy sinh 1969
  30. Mông Văn Minh Hy sinh 1968
  31. Mễ văn Khố Hy sinh 1968
  32. Nguyến thế Đông Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Bá Năng Hy sinh 1965
  34. Nguyễn Con Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Công Toàn Hy sinh 1978
  36. Nguyễn Công Tự Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Duy Kính Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Hồng Cẩm Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Hồng Kỳ Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Hồng Thanh Hy sinh 1971
  41. Nguyễn Hữu Duyệt Hy sinh 1965
  42. Nguyễn Hữu Lặc Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Hữu Nhật Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Hữu Tuất Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Khắc Lược Hy sinh 1965
  46. Nguyễn Khắc Thọ Hy sinh 1965
  47. Nguyễn Ngọc Bảo Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Ngọc Chiên Hy sinh 1965
  49. Nguyễn Ngọc Hùng Hy sinh 1965
  50. Nguyễn Ngọc Long Hy sinh 1965
  51. Nguyễn Ngọc Nguyên Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Ngọc Nguyện Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Ngọc Sinh Hy sinh 1970
  54. Nguyễn Ngọc Thiện Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Ngọc Tấn Hy sinh 1965
  56. Nguyễn Quang Chính Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Quang Diễn Hy sinh 1966
  58. Nguyễn Quang Ruy Hy sinh 1964
  59. Nguyễn Quốc Khánh Hy sinh 1965
  60. Nguyễn Quốc Thái Hy sinh 1966
  61. Nguyễn Quốc Văn Hy sinh 1974
  62. Nguyễn Sắc Hy sinh 1965
  63. Nguyễn Thái Mậu Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Thế Hệ Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Thế Hỷ Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Tiên Cầu Hy sinh 1965
  67. Nguyễn Tiên Dương Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Trọng hai Hy sinh 1965
  69. Nguyễn Tấn Công Hy sinh 1965
  70. Nguyễn Tất Thực Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Tự Do Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Viết Huy Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Việt Hiên Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Văn An Hy sinh 1965
  75. Nguyễn Văn Bi Hy sinh 1967
  76. Nguyễn Văn Cam Hy sinh 1965
  77. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1977
  79. Nguyễn Văn Cẩm Hy sinh 1965
  80. Nguyễn Văn Cắt Hy sinh 1965
  81. Nguyễn Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Giáp Hy sinh 1970
  83. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1965
  84. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1965
  85. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1964
  86. Nguyễn Văn Khủng Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Văn Két Hy sinh 1966
  88. Nguyễn Văn Luyện Hy sinh 1966
  89. Nguyễn Văn Luỹ Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1964
  91. Nguyễn Văn Lỗ Hy sinh 1965
  92. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1969
  93. Nguyễn Văn Mức Hy sinh 1967
  94. Nguyễn Văn Ngiêm Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Văn Nho Hy sinh 1969
  96. Nguyễn Văn Nhuận Hy sinh 1965
  97. Nguyễn Văn Nhẫm Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Văn Niêm Hy sinh 1969
  99. Nguyễn Văn Phượng Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Văn Phổ Hy sinh 1965