Đồng Tâm

Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa

887 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê quý Dân Hy sinh 1966
  2. Lê thanh Luyện Hy sinh 1965
  3. Lê thị Dân Hy sinh 1966
  4. Lê thị Xã Hy sinh 1966
  5. Lê thị Xã Hy sinh 1969
  6. Lê trọng Quý Hy sinh 1968
  7. Lê viết Gương Hy sinh 1969
  8. Lê viết Nam Hy sinh 1961
  9. Lê viết Thái Hy sinh 1965
  10. Lê viết hùng Hy sinh 1967
  11. Lê văn Ba Hy sinh 1967
  12. Lê văn Ban Hy sinh 1965
  13. Lê văn Bạ Hy sinh 1967
  14. Lê văn Chung Hy sinh 1965
  15. Lê văn Cấp Hy sinh 1968
  16. Lê văn Cận Hy sinh 1969
  17. Lê văn Cốc Hy sinh 1965
  18. Lê văn Doai Hy sinh 1969
  19. Lê văn Duyên Hy sinh 1966
  20. Lê văn Hợi Hy sinh 1964
  21. Lê văn Lộc Hy sinh 1965
  22. Lê văn Phấn Hy sinh 1965
  23. Lê văn Soạn Hy sinh 1967
  24. Lê văn Sơn Hy sinh 1961
  25. Lê văn Tiến Hy sinh 1961
  26. Lê văn Tiến Hy sinh 1968
  27. Lê văn Vinh Hy sinh 1970
  28. Lê văn Xuân Hy sinh 1965
  29. Lê văn Đồng Hy sinh 1962
  30. Lê văn Đức Hy sinh 1969
  31. Lê xuân Lý Hy sinh 1967
  32. Lê xuân Ninh Hy sinh 1970
  33. Lê xuân Triệu Hy sinh 1966
  34. Lê xuân Việt Hy sinh 1966
  35. Lê Đức Lai Hy sinh 1965
  36. Lê đình Chinh Hy sinh 1968
  37. Lê đình Hồng Hy sinh 1962
  38. Lê đình Phong Hy sinh 1968
  39. Lê đình Tấn Hy sinh 1972
  40. Lê đình dực Hy sinh 1967
  41. Lê đình thiên Hy sinh 1964
  42. Lênh Ngọc Xuân Hy sinh 1970
  43. Lò Mi Chủ Hy sinh 1970
  44. Lò Quý Thông Hy sinh 1970
  45. Lò Tiến Khoáng Hy sinh 1965
  46. Lò Văn Bé Hy sinh 1967
  47. Lò Văn Bê Hy sinh 1971
  48. Lò Văn Cố Hy sinh 1968
  49. Lò Văn Diện Hy sinh 1968
  50. Lò Văn Dành Hy sinh 1969
  51. Lò Văn Hợi Hy sinh 1965
  52. Lò Văn Khó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lò Văn Linh Hy sinh 1968
  54. Lò Văn Lâm Hy sinh 1970
  55. Lò Văn May Hy sinh 1965
  56. Lò Văn Mô Hy sinh 1970
  57. Lò Văn Phanh Hy sinh 1968
  58. Lò Văn Phích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lò Văn Phích Hy sinh 1969
  60. Lò Văn Phúc Hy sinh 1969
  61. Lò Văn Phúc Hy sinh 1970
  62. Lò Văn Phương Hy sinh 1969
  63. Lò Văn Thái Hy sinh 1969
  64. Lò Văn Thương Hy sinh 1969
  65. Lò Văn Tịnh Hy sinh 1969
  66. Lò Văn Xi Hy sinh 1971
  67. Lò Văn Yên Hy sinh 1967
  68. Lò Văn keo Hy sinh 1972
  69. Lò Văn ón Hy sinh 1969
  70. Lò Văn ón Hy sinh 1969
  71. Lò Văn Đinh Hy sinh 1969
  72. Lò Văn Đản Hy sinh 1968
  73. Lò văn Bốn Hy sinh 1971
  74. Lò văn Khó Hy sinh 1966
  75. Lò văn Kiên Hy sinh 1960
  76. Lò văn Làm Hy sinh 1970
  77. Lò văn Thọ Hy sinh 1964
  78. Lù lài Dỹ Hy sinh 1968
  79. Lý A Đọc Hy sinh 1968
  80. Lý Văn phù Hy sinh 1972
  81. Lý Văn Đằm Hy sinh 1967
  82. Lý Xeo Phú Hy sinh 1968
  83. Lý Xèo Khái Hy sinh 1968
  84. Lưu Phong Cầm Hy sinh 1968
  85. Lưu văn Thảo Hy sinh 1970
  86. Lưu Đình Thần Hy sinh 1967
  87. Lương Văn Bênh Hy sinh 1970
  88. Lương Văn Hân Hy sinh 1970
  89. Lương Văn Két Hy sinh 1968
  90. Lương Văn Minh Hy sinh 1971
  91. Lương Văn Mấu Hy sinh 1967
  92. Lương Văn Ngôn Hy sinh 1965
  93. Lương Văn Nhì Hy sinh 1968
  94. Lương Văn Phiệt Hy sinh 1965
  95. Lương Văn Rín Hy sinh 1969
  96. Lương Văn Thiện Hy sinh 1965
  97. Lương Văn Tuyên Hy sinh 1968
  98. Lương ngọc Rịnh Hy sinh 1964
  99. Lương văn Hoá Hy sinh 1962
  100. Lương văn Thanh Hy sinh 1964