Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 37/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Chẻ Hy sinh 1968
  2. Đặng Cát Hy sinh 1964
  3. Đặng Dương Oai Hy sinh 1960
  4. Đặng Hòa Hy sinh 1968
  5. Đặng Hải Giang Hy sinh 1966
  6. Đặng Hấn Hy sinh 1965
  7. Đặng Hữu Nhơn Hy sinh 1972
  8. Đặng Hữu Thường Hy sinh 1966
  9. Đặng Hữu Thọ Hy sinh 1969
  10. Đặng Hữu Tùng Hy sinh 1973
  11. Đặng Kim Hy sinh 1967
  12. Đặng Kim Túc Hy sinh 1987
  13. Đặng Lý Hy sinh 1967
  14. Đặng Miên Hy sinh 1966
  15. Đặng Mưng Ưng Hy sinh 1968
  16. Đặng Mạnh Hy sinh 1967
  17. Đặng Mẹo Hy sinh 1968
  18. Đặng Mỹ Hy sinh 1972
  19. Đặng Ngưu Hy sinh 1970
  20. Đặng Ngưu Hy sinh 1956
  21. Đặng Ngọc Anh Hy sinh 1960
  22. Đặng Ngọc Châu Hy sinh 1965
  23. Đặng Ngọc Cư Hy sinh 1966
  24. Đặng Ngọc Cẩn Hy sinh 1970
  25. Đặng Ngọc Huy Hy sinh 1964
  26. Đặng Ngọc Kim Hy sinh 1987
  27. Đặng Ngọc Kiết Hy sinh 1969
  28. Đặng Ngọc Phải Hy sinh 1972
  29. Đặng Ngọc Thành Hy sinh 1966
  30. Đặng Phùng Hy sinh 1974
  31. Đặng Phụng Hy sinh 1955
  32. Đặng Suyền Hy sinh 1972
  33. Đặng Sy Hy sinh 1949
  34. Đặng Sâm Hy sinh 1968
  35. Đặng Sấm Hy sinh 1972
  36. Đặng Thành Hy sinh 1955
  37. Đặng Thành Phao Hy sinh 1968
  38. Đặng Thị Hãnh Hy sinh 1970
  39. Đặng Thị Lộc Hy sinh 1968
  40. Đặng Thị Mỉn Hy sinh 1972
  41. Đặng Thị Nhiệm Hy sinh 1973
  42. Đặng Thị Thang Hy sinh 1968
  43. Đặng Thị Thịnh Hy sinh 1969
  44. Đặng Thị Xuân Hy sinh 1966
  45. Đặng Thọ Hy sinh 1961
  46. Đặng Tiến Huân Hy sinh 1971
  47. Đặng Trét Hy sinh 1972
  48. Đặng Trợt Hy sinh 1968
  49. Đặng Tâm Hy sinh 1967
  50. Đặng Tấn Hy sinh 1968
  51. Đặng Tấn Xuân Hy sinh 1968
  52. Đặng Từ Hy sinh 1962
  53. Đặng Vinh Hy sinh 1967
  54. Đặng Viết Lơ Hy sinh 1966
  55. Đặng Văn Chính Hy sinh 1968
  56. Đặng Văn Hiếu Hy sinh 1963
  57. Đặng Văn Hưởng Hy sinh 1969
  58. Đặng Văn Hải Hy sinh 1984
  59. Đặng Văn Hảo Hy sinh 1984
  60. Đặng Văn Hồng Hy sinh 1967
  61. Đặng Văn Khuông Hy sinh 1964
  62. Đặng Văn Lâm Hy sinh 1973
  63. Đặng Văn Lấn Hy sinh 1967
  64. Đặng Văn Sơn Hy sinh 1968
  65. Đặng Văn Tam Hy sinh 1971
  66. Đặng Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đặng Văn Thuộc Hy sinh 1963
  68. Đặng Văn Thành Hy sinh 1973
  69. Đặng Văn Thích Hy sinh 1962
  70. Đặng Văn Thừa Hy sinh 1966
  71. Đặng Văn Trình Hy sinh 1965
  72. Đặng Văn Tâm Hy sinh 1972
  73. Đặng Văn Việt Hy sinh 1967
  74. Đặng Văn Vĩnh Hy sinh 1970
  75. Đặng Văn Vĩnh Hy sinh 1972
  76. Đặng Xuân Đóa Hy sinh 1964
  77. Đặng Đình Thanh Hy sinh 1968
  78. Đặng Đông Hy sinh 1967
  79. Đặng Đức Kiện Hy sinh 1987
  80. Đồng Văn Bảy Hy sinh 1969
  81. Đỗ Bước Hy sinh 1966
  82. Đỗ Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đỗ Châu Hy sinh 1963
  84. Đỗ Chính Hy sinh 1972
  85. Đỗ Chủ Hy sinh 1969
  86. Đỗ Duy Linh Hy sinh 1968
  87. Đỗ Dục Hy sinh 1966
  88. Đỗ Hiền Hy sinh 1960
  89. Đỗ Hiệp Hy sinh 1965
  90. Đỗ Hòa Hy sinh 1962
  91. Đỗ Hốt Hy sinh 1956
  92. Đỗ Hữu Mai Hy sinh 1964
  93. Đỗ Minh Hùng Hy sinh 1975
  94. Đỗ Minh Hợi Hy sinh 1975
  95. Đỗ Minh Vinh Hy sinh 1966
  96. Đỗ Mưa Hy sinh 1949
  97. Đỗ Ngọc Châu Hy sinh 1970
  98. Đỗ Ngọc Thái Hy sinh 1965
  99. Đỗ Như Bảng Hy sinh 1968
  100. Đỗ Như Dạy Hy sinh 1954