Đông Tác
Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên
3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đinh Văn Nhứt Hy sinh 1963
- Đinh Văn Trợ Hy sinh 1971
- Đinh Văn Tám Hy sinh 1966
- Đinh Văn Tùng Hy sinh 1960
- Đinh Văn Đàm Hy sinh 1973
- Đinh Xuân Lượng Hy sinh 1975
- Đinh Y Tiến Hy sinh 1975
- Đoàn Cánh Hy sinh 1968
- Đoàn Hổ Hòa Hy sinh 1968
- Đoàn Lư Hy sinh 1966
- Đoàn Minh Châu Hy sinh 1968
- Đoàn Ngư Hy sinh 1950
- Đoàn Ngọc Lân Hy sinh 1947
- Đoàn Ngọc Vinh Hy sinh 1974
- Đoàn No Hy sinh 1970
- Đoàn Quốc Hy sinh 1967
- Đoàn Thế Như Hy sinh 1987
- Đoàn Thị Chỗ Hy sinh 1972
- Đoàn Thị Linh Hy sinh 1975
- Đoàn Thị Ninh Hy sinh 1971
- Đoàn Tiên Thọ Hy sinh 1972
- Đoàn Trọng Cảnh Hy sinh 1965
- Đoàn Trọng Phú Hy sinh 1973
- Đoàn Tịnh Hy sinh 1967
- Đoàn Viết Thanh Hy sinh 1966
- Đoàn Văn Cang Hy sinh 1968
- Đoàn Văn Cừu Hy sinh 1968
- Đoàn Văn Dũng Hy sinh 1969
- Đoàn Văn Hưởng Hy sinh 1975
- Đoàn Văn Hảo Hy sinh 1972
- Đoàn Văn Tế Hy sinh 1967
- Đoàn Xuân Nồng Hy sinh 1968
- Đoàn văn Đích Hy sinh 1972
- Đoàn Đúng Hy sinh 1968
- Đàm Kỷ Hy sinh 1973
- Đàm Thanh Trí Hy sinh 1967
- Đàm Trúc Hy sinh 1951
- Đàm Văn Toại Hy sinh 1967
- Đàm Xự Hy sinh 1972
- Đào Anh Cường Hy sinh 1970
- Đào Bề Hy sinh 1967
- Đào Công Hy sinh 1972
- Đào Dụng Hy sinh 1950
- Đào Dự Hy sinh 1974
- Đào Hùng Hy sinh 1967
- Đào Hổ Hy sinh 1968
- Đào Khắc Diêm Hy sinh 1960
- Đào Khắc Suyền Hy sinh 1969
- Đào Khắc Thơm Hy sinh 1966
- Đào Khắc Tường Hy sinh 1968
- Đào Khắc Độ Hy sinh 1963
- Đào Lý Châu Hy sinh 1966
- Đào Lý Trí Hy sinh 1965
- Đào Minh Hiếu Hy sinh 1967
- Đào Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Nguyên Dũng Hy sinh 1968
- Đào Nguyên Dũng Hy sinh 1968
- Đào Nguyên Đáng Hy sinh 1969
- Đào Ngọc Thu Hy sinh 1973
- Đào Như Rậm Hy sinh 1972
- Đào Nhật Tiên Hy sinh 1966
- Đào Quý Hy sinh 1966
- Đào Sở Hy sinh 1968
- Đào Thanh Đoàn Hy sinh 1967
- Đào Thuyền Hy sinh 1966
- Đào Thành Hy sinh 1948
- Đào Thái Hữu Hy sinh 1968
- Đào Thế Hy sinh 1963
- Đào Thị Thu Hy sinh 1965
- Đào Trẹt Hy sinh 1968
- Đào Trọng Tài Hy sinh 1966
- Đào Tấn Hy sinh 1962
- Đào Tấn Côn Hy sinh 1955
- Đào Tấn Huyệt Hy sinh 1966
- Đào Tấn Khoa Hy sinh 1954
- Đào Tấn Liêm Hy sinh 1968
- Đào Tấn Ngọc Hy sinh 1975
- Đào Tấn Nhựt Hy sinh 1973
- Đào Tấn Phong Hy sinh 1968
- Đào Tấn Quang Hy sinh 1968
- Đào Tấn Xuân Hy sinh 1962
- Đào Vui Hy sinh 1966
- Đào Văn Diệu Hy sinh 1967
- Đào Văn Diệu Hy sinh 1971
- Đào Văn Lân Hy sinh 1981
- Đào Văn Tiến Hy sinh 1975
- Đào Văn Tám Hy sinh 1969
- Đào Văn Tâm Hy sinh 1968
- Đào Văn Tẩm Hy sinh 1964
- Đào Xạt Hy sinh 1972
- Đào Đình Huề Hy sinh 1966
- Đào Đô Hy sinh 1968
- Đào Đô Hy sinh 1961
- Đào Đông Luân Hy sinh 1966
- Đông Nẩu Hy sinh 1963
- Đõ Thị Nhung Hy sinh 1974
- Đõ Thị Thọ Hy sinh 1966
- Đõ Thị Tính Hy sinh 1966
- Đặng Cang Hy sinh 1966
- Đặng Cho Hy sinh 1970