Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Niêm Hy sinh 1949
  2. Trương Phú Sỹ Hy sinh 1972
  3. Trương Phước Tân Hy sinh 1966
  4. Trương Phước Tự Hy sinh 1957
  5. Trương Phường Hy sinh 1972
  6. Trương Quang Hy sinh 1968
  7. Trương Quy Hy sinh 1962
  8. Trương Soạn Hy sinh 1961
  9. Trương Sưu Hy sinh 1954
  10. Trương Sưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trương Thanh Hiền Hy sinh 1973
  12. Trương Thanh Vinh Hy sinh 1968
  13. Trương Thu Hy sinh 1967
  14. Trương Thèm Hy sinh 1964
  15. Trương Thấn Hy sinh 1949
  16. Trương Thấu Hy sinh 1972
  17. Trương Thị Chung Hy sinh 1967
  18. Trương Thị Hạnh Hy sinh 1969
  19. Trương Thị Kim Đính Hy sinh 1972
  20. Trương Thị Liên Hy sinh 1970
  21. Trương Thị Luyến Hy sinh 1967
  22. Trương Thị Luận Hy sinh 1966
  23. Trương Thị Ngọc Hy sinh 1970
  24. Trương Thị Nhừng Hy sinh 1970
  25. Trương Thị Sáu Hy sinh 1972
  26. Trương Thị Thanh Hy sinh 1973
  27. Trương Thị Xiếp Hy sinh 1970
  28. Trương Thị Xáo Hy sinh 1964
  29. Trương Thị Yến Hy sinh 1972
  30. Trương Trung Hy sinh 1953
  31. Trương Trâm Hy sinh 1967
  32. Trương Trận Hy sinh 1972
  33. Trương Trọng An Hy sinh 1967
  34. Trương Trọng Hoát Hy sinh 1950
  35. Trương Trọng Tâm Hy sinh 1983
  36. Trương Tấn Da Hy sinh 1969
  37. Trương Tấn Du Hy sinh 1971
  38. Trương Tấn Dân Hy sinh 1971
  39. Trương Tấn Thanh Hy sinh 1973
  40. Trương Tấn Tài Hy sinh 1970
  41. Trương Tố Hy sinh 1974
  42. Trương Văn Bình Hy sinh 1968
  43. Trương Văn Hữu Hy sinh 1967
  44. Trương Văn Kính Hy sinh 1972
  45. Trương Văn Kỷ Hy sinh 1968
  46. Trương Văn Lượng Hy sinh 1973
  47. Trương Văn Ngôn Hy sinh 1971
  48. Trương Văn Ninh Hy sinh 1964
  49. Trương Văn Thiện Hy sinh 1985
  50. Trương Văn Thạnh Hy sinh 1967
  51. Trương Văn Tĩnh Hy sinh 1964
  52. Trương Văn Tảo Hy sinh 1966
  53. Trương Vĩnh Phú Hy sinh 1972
  54. Trương Đình Anh Hy sinh 1972
  55. Trương Đình Hàn Hy sinh 1954
  56. Trương Đệ Hy sinh 1964
  57. Trương Đồng Hy sinh 1973
  58. Trần An Hy sinh 1960
  59. Trần Anh Tôn Hy sinh 1961
  60. Trần Ba Hy sinh 1968
  61. Trần Bá Hy sinh 1963
  62. Trần Bá Hy sinh 1968
  63. Trần Bá Anh Hy sinh 1971
  64. Trần Bá Sửu Hy sinh 1969
  65. Trần Bá Thành Hy sinh 1972
  66. Trần Bá Tiên Hy sinh 1973
  67. Trần Bá Trung Hy sinh 1967
  68. Trần Bâng Hy sinh 1967
  69. Trần Bìa Hy sinh 1965
  70. Trần Bình Hy sinh 1974
  71. Trần Bình Trọng Hy sinh 1972
  72. Trần Bích Hy sinh 1967
  73. Trần Bút Hy sinh 1954
  74. Trần Bảy Hy sinh 1968
  75. Trần Bảy Hy sinh 1970
  76. Trần Bồi Hy sinh 1948
  77. Trần Cao Thắng Hy sinh 1966
  78. Trần Chanh Hy sinh 1966
  79. Trần Che Hy sinh 1967
  80. Trần Chí Phi Hy sinh 1983
  81. Trần Chính Hy sinh 1965
  82. Trần Cân Hy sinh 1950
  83. Trần Côn Hy sinh 1951
  84. Trần Công Cự Hy sinh 1968
  85. Trần Công Long Hy sinh 1966
  86. Trần Công Minh Hy sinh 1966
  87. Trần Cơ Hy sinh 1962
  88. Trần Cương Hy sinh 1973
  89. Trần Cườm Hy sinh 1964
  90. Trần Cảnh Hy sinh 1954
  91. Trần Cảnh Hy sinh 1965
  92. Trần Cảnh Hy sinh 1965
  93. Trần Cảnh Hy sinh 1959
  94. Trần Cần Hy sinh 1966
  95. Trần Cầu Hy sinh 1966
  96. Trần Cận Hy sinh 1954
  97. Trần Cồn Hy sinh 1981
  98. Trần Cụt Hy sinh 1965
  99. Trần Củng Hy sinh 1960
  100. Trần Cừ Hy sinh 1954