Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Thành Hy sinh 1973
  2. Phạm Văn Toản Hy sinh 1966
  3. Phạm Văn Trung Hy sinh 1968
  4. Phạm Văn Trưởng Hy sinh 1972
  5. Phạm Văn Tánh Hy sinh 1971
  6. Phạm Văn Tặng Hy sinh 1969
  7. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1981
  8. Phạm Văn Đào Hy sinh 1974
  9. Phạm Văn Đông Hy sinh 1980
  10. Phạm Văn Đạm Hy sinh 1972
  11. Phạm Văn Đề Hy sinh 1971
  12. Phạm Xa Hy sinh 1967
  13. Phạm Xuân Hy sinh 1969
  14. Phạm Xuân Bang Hy sinh 1978
  15. Phạm Xuân Hiền Hy sinh 1974
  16. Phạm Xuân Hưng Hy sinh 1983
  17. Phạm Xuân Lan Hy sinh 1967
  18. Phạm Xuân Quang Hy sinh 1970
  19. Phạm Xếp Hy sinh 1968
  20. Phạm Xốc Hy sinh 1968
  21. Phạm Đình Hiến Hy sinh 1972
  22. Phạm Đình Huệ Hy sinh 1983
  23. Phạm Đình Phúc Hy sinh 1966
  24. Phạm Đình Quý Hy sinh 1961
  25. Phạm Đình Quý Hy sinh 1965
  26. Phạm Đình Trọng Hy sinh 1966
  27. Phạm Đình Tư Hy sinh 1961
  28. Phạm Đình Xây Hy sinh 1974
  29. Phạm Đòng Hy sinh 1968
  30. Phạm Đăng Hy sinh 1954
  31. Phạm Đấu Hy sinh 1970
  32. Phạm Địch Hy sinh 1961
  33. Phạm Đới Hy sinh 1966
  34. Phạm Đức Hy sinh 1972
  35. Phạm Đức Hy sinh 1972
  36. Phạm Đức Ngọc Hy sinh 1965
  37. Phạm đình Khích Hy sinh 1972
  38. Quốc Hai Hy sinh 1968
  39. Sơn Huy Hoàng Hy sinh 1956
  40. TRương Mã Lai Hy sinh 1971
  41. Thanh Bình Hy sinh 1967
  42. Thiều Ngọc Tịnh Hy sinh 1972
  43. Thái Hồng Việt Hy sinh 1969
  44. Thái Nho Hy sinh 1960
  45. Thái Thị Bảy Hy sinh 1971
  46. Thái Thị Nghiệp Hy sinh 1972
  47. Thái Thị Vân Hy sinh 1968
  48. Thái Văn Hiệp Hy sinh 1969
  49. Thái Văn Thao Hy sinh 1967
  50. Thí Thị Hòa Hy sinh 1972
  51. Thị Lạo Hy sinh 1968
  52. Thị Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Triệu Chính Đức Hy sinh 1960
  54. Triệu Cung Hy sinh 1965
  55. Triệu Cung Hy sinh 1965
  56. Triệu Tiến Lý Hy sinh 1975
  57. Triệu kim Hùng Hy sinh 1987
  58. Trà Lý Hy sinh 1972
  59. Trì Bắc Hy sinh 1972
  60. Trình Lư Hy sinh 1969
  61. Trình Thi Giang Hy sinh 1971
  62. Trình Thị Phụng Hy sinh 1973
  63. Trương Bá Khiển Hy sinh 1970
  64. Trương Bốc Hy sinh 1967
  65. Trương Bộ Hy sinh 1972
  66. Trương Chi Thạch Hy sinh 1961
  67. Trương Chuyên Hy sinh 1974
  68. Trương Châu Hy sinh 1966
  69. Trương Cát Hy sinh 1964
  70. Trương Công Chức Hy sinh 1966
  71. Trương Công Hạnh Hy sinh 1970
  72. Trương Công Nghề Hy sinh 1968
  73. Trương Công Ngỡi Hy sinh 1972
  74. Trương Công Thức Hy sinh 1972
  75. Trương Công Định Hy sinh 1998
  76. Trương Cừu Hy sinh 1961
  77. Trương Diệu Hy sinh 1954
  78. Trương Dựa Hy sinh 1949
  79. Trương Khanh Hy sinh 1972
  80. Trương Khắc Minh Hy sinh 1971
  81. Trương Liều Hy sinh 1954
  82. Trương Liễm Hy sinh 1968
  83. Trương Liễn Hy sinh 1964
  84. Trương Lợi Định Hy sinh 1966
  85. Trương Minh Thiện Hy sinh 1978
  86. Trương Minh Tâm Hy sinh 1966
  87. Trương Minh Tâm Hy sinh 1966
  88. Trương Mạch Hy sinh 1966
  89. Trương Mạnh Hy sinh 1948
  90. Trương Mẫm Hy sinh 1962
  91. Trương Mẫu Hy sinh 1967
  92. Trương Mậu Hy sinh 1975
  93. Trương Nghạnh Hy sinh 1960
  94. Trương Ngạch Hy sinh 1960
  95. Trương Ngọc Hùng Hy sinh 1983
  96. Trương Ngọc Lê Hy sinh 1968
  97. Trương Ngọc Quế Hy sinh 1973
  98. Trương Ngọc Thanh Hy sinh 1969
  99. Trương Ngọc Thạch Hy sinh 1972
  100. Trương Nhân Hy sinh 1971