Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Thị Tuyết Nga Hy sinh 1969
  2. Ngô Trí Quế Hy sinh 1972
  3. Ngô Trưng Hy sinh 1968
  4. Ngô Trọng Tân Hy sinh 1972
  5. Ngô Tâm Hy sinh 1962
  6. Ngô Tùng Châu Hy sinh 1966
  7. Ngô Tùng Châu Hy sinh 1966
  8. Ngô Tường Hy sinh 1968
  9. Ngô Tấn Lực Hy sinh 1967
  10. Ngô Tấn Sỹ Hy sinh 1961
  11. Ngô Tấn Thành Hy sinh 1972
  12. Ngô Tất Quang Hy sinh 1972
  13. Ngô Văn Bình Hy sinh 1978
  14. Ngô Văn Hùng Hy sinh 1974
  15. Ngô Văn Lai Hy sinh 1966
  16. Ngô Văn Lợi Hy sinh 1970
  17. Ngô Văn Minh Hy sinh 1972
  18. Ngô Văn Màng Hy sinh 1984
  19. Ngô Văn Nghĩa Hy sinh 1962
  20. Ngô Văn Phe Hy sinh 1968
  21. Ngô Văn Sáu Hy sinh 1973
  22. Ngô Văn Sỹ Hy sinh 1969
  23. Ngô Văn Thu Hy sinh 1972
  24. Ngô Văn Thành Hy sinh 1967
  25. Ngô Văn Thái Hy sinh 1971
  26. Ngô Văn Tuấn Hy sinh 1972
  27. Ngô Văn Tám Hy sinh 1954
  28. Ngô Văn Xy Hy sinh 1967
  29. Ngô Xiểm Hy sinh 1972
  30. Ngô Xuân Bang Hy sinh 1954
  31. Ngô Xuân Quang Hy sinh 1970
  32. Ngô Xạo Hy sinh 1968
  33. Ngô Xự Hy sinh 1973
  34. Ngô ái Hy sinh 1973
  35. Ngô ánh Hy sinh 1972
  36. Ngô Đình Phúc Hy sinh 1948
  37. Ngô Đình Phước Hy sinh 1962
  38. Ngô Đức Hiền Hy sinh 1967
  39. Ngô Ơn Hy sinh 1963
  40. Ngô ảnh Hy sinh 1972
  41. Ngụ văn Trải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Pha Văn Chiểm Hy sinh 1972
  43. Phan Bá Hải Hy sinh 1986
  44. Phan Bá Mận Hy sinh 1965
  45. Phan Bình Phong Hy sinh 1966
  46. Phan Chiều Hy sinh 1968
  47. Phan Chưởng Hy sinh 1968
  48. Phan Chỉnh Hy sinh 1974
  49. Phan Công Hy sinh 1972
  50. Phan Cảo Hy sinh 1965
  51. Phan Dần Hy sinh 1985
  52. Phan Gia Lộc Hy sinh 1982
  53. Phan Hoành Hy sinh 1949
  54. Phan Hà Hy sinh 1967
  55. Phan Hòa Hy sinh 1972
  56. Phan Hế Hy sinh 1968
  57. Phan Hồng Sơn Hy sinh 1968
  58. Phan Hữu Thành Hy sinh 1981
  59. Phan Khang Hy sinh 1965
  60. Phan Khôi Hy sinh 1966
  61. Phan Kim Anh Hy sinh 1966
  62. Phan Lâm Hy sinh 1966
  63. Phan Lưu Văn Hy sinh 1966
  64. Phan Minh Hy sinh 1949
  65. Phan Minh Thừa Hy sinh 1966
  66. Phan Minh Tưởng Hy sinh 1970
  67. Phan Ngai Hy sinh 1967
  68. Phan Nghiệp Hy sinh 1973
  69. Phan Ngọc An Hy sinh 1970
  70. Phan Ngọc Anh Hy sinh 1966
  71. Phan Ngọc Hà Hy sinh 1968
  72. Phan Ngọc Kim Hy sinh 1968
  73. Phan Ngọc ảnh Hy sinh 1961
  74. Phan Nhuận Hy sinh 1965
  75. Phan Náo Hy sinh 1968
  76. Phan Nè Hy sinh 1966
  77. Phan Quá Hy sinh 1967
  78. Phan Quý Hy sinh 1968
  79. Phan Quẩn Hy sinh 1964
  80. Phan Rung Hy sinh 1968
  81. Phan Sinh Hy sinh 1971
  82. Phan Thanh Xuân Hy sinh 1968
  83. Phan Thoi Hy sinh 1948
  84. Phan Thành Vọng Hy sinh 1968
  85. Phan Thành Đa Hy sinh 1984
  86. Phan Thị Hưng Hy sinh 1966
  87. Phan Thị Kim Thư Hy sinh 1973
  88. Phan Thị Kim Thự Hy sinh 1970
  89. Phan Thị Min Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phan Thị Thao Hy sinh 1965
  91. Phan Thị Tâm Hy sinh 1974
  92. Phan Thị Xuân Hy sinh 1967
  93. Phan Tiên Chu Hy sinh 1956
  94. Phan Tiên Thiên Hy sinh 1949
  95. Phan Tiến Hy sinh 1966
  96. Phan Tiếng Phúc Hy sinh 1965
  97. Phan Trung Hy sinh 1971
  98. Phan Trọng Thanh Hy sinh 1984
  99. Phan Ty Hy sinh 1966
  100. Phan Tấn Phong Hy sinh 1971