Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Phụng Hy sinh 1963
  2. Nguyễn Đình Quy Hy sinh 1966
  3. Nguyễn Đình Quý Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Đình Quý Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Đình Quỳ Hy sinh 1973
  6. Nguyễn Đình Thành Hy sinh 1967
  7. Nguyễn Đình Thọ Hy sinh 1969
  8. Nguyễn Đình Thống Hy sinh 1974
  9. Nguyễn Đình Tiềm Hy sinh 1967
  10. Nguyễn Đình Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Đình Trọng Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Đình Tỵ Hy sinh 1966
  13. Nguyễn Đình Viên Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Đình Xuân Hy sinh 1969
  15. Nguyễn Đính Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Đông Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Đúng Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Đăng Hy sinh 1970
  19. Nguyễn Đăng Ba Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Đơn Quế Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Được Hy sinh 1963
  22. Nguyễn Được Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Đại Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Đạt Hy sinh 1947
  25. Nguyễn Đảm Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Đảnh Hy sinh 1949
  27. Nguyễn Đất Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Đắc Hy sinh 1961
  29. Nguyễn Đắp Hy sinh 1970
  30. Nguyễn Đắp Hy sinh 1949
  31. Nguyễn Định Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Đọt Hy sinh 1954
  33. Nguyễn Đỏ Hy sinh 1984
  34. Nguyễn Đồng Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Đồng Tâm Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Đồng Tâm Hy sinh 1956
  37. Nguyễn Đờn Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Đức Hùng Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Đức Kỳ Hy sinh 1967
  40. Nguyễn Đức Kỳ Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Đức Mạnh Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Đức Quyết Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Đức Thao Hy sinh 1975
  44. Nguyễn Đức Thật Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1973
  46. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1966
  47. Nguyễn Đức Trung Hy sinh 1973
  48. Nguyễn Đức Tấn Hy sinh 1954
  49. Nguyễn Đức Xay Hy sinh 1966
  50. Nguyễn Ơn Hy sinh 1972
  51. Nguyễn ẩm Hy sinh 1964
  52. Nguyễn ẩn Hy sinh 1968
  53. Nguyễn ổn Hy sinh 1967
  54. Nguyễn ổn Hy sinh 1963
  55. Nguyễn ở Hy sinh 1954
  56. Nguyễn ự Hy sinh 1973
  57. Ngô Bài Hy sinh 1971
  58. Ngô Bình Hy sinh 1968
  59. Ngô Bốn Hy sinh 1963
  60. Ngô Bốn Hy sinh 1963
  61. Ngô Công Hy sinh 1966
  62. Ngô Gan Hy sinh 1972
  63. Ngô Hồng Anh Hy sinh 1974
  64. Ngô Hồng Khoan Hy sinh 1984
  65. Ngô Hữu Sự Hy sinh 1971
  66. Ngô Khen Hy sinh 1972
  67. Ngô Khá Hy sinh 1956
  68. Ngô Khá Hy sinh 1966
  69. Ngô Ký Hy sinh 1967
  70. Ngô Ký Hy sinh 1976
  71. Ngô Ký Hy sinh 1966
  72. Ngô Liềm Hy sinh 1966
  73. Ngô Liễm Hy sinh 1966
  74. Ngô Mật Hy sinh 1973
  75. Ngô Ngọc Bích Hy sinh 1967
  76. Ngô Ngọc Cao Hy sinh 1969
  77. Ngô Ngọc Chu Hy sinh 1966
  78. Ngô Ngọc Dũng Hy sinh 1981
  79. Ngô Ngọc Vỵ Hy sinh 1960
  80. Ngô Nhâm Hy sinh 1966
  81. Ngô Nhã Hy sinh 1967
  82. Ngô Như Hy sinh 1968
  83. Ngô Phụng Châu Hy sinh 1969
  84. Ngô Phụng Cương Hy sinh 1972
  85. Ngô Phụng Kỳ Hy sinh 1969
  86. Ngô Phụng Kỳ Hy sinh 1969
  87. Ngô Quá Hy sinh 1954
  88. Ngô Rát Hy sinh 1967
  89. Ngô Sanh Hy sinh 1973
  90. Ngô Sự Hy sinh 1973
  91. Ngô Thanh Lịch Hy sinh 1979
  92. Ngô Thiều Hy sinh 1956
  93. Ngô Thành Hy sinh 1965
  94. Ngô Thạnh Hy sinh 1964
  95. Ngô Thật Hy sinh 1968
  96. Ngô Thị Bỗng Hy sinh 1972
  97. Ngô Thị Hậu Hy sinh 1969
  98. Ngô Thị Mười Hy sinh 1967
  99. Ngô Thị Thọ Hy sinh 1967
  100. Ngô Thị Thủy Hy sinh 1972